Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #55

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn đáp án đúng: Acid béo bão hòa (no) là:

    • A. Acid timnodonic
    • B. Acid palmitoleic
    • C. Acid stearic
    • D. Acid phosphistidic
  2. Câu 2:

    Dãy các acid béo bão hòa gồm:

    • A. Acid timnodonic, acid phosphotidic, acid stearic
    • B. Acid lactic, acid acetic, acid arachidonic
    • C. Acid capric, acid oleic, acid palmitic
    • D. Acid arachidic, acid capric, acid palmitic
  3. Câu 3:

    Acid béo không bão hòa (chưa no) là:

    • A. Acid oleic
    • B. Acid capric
    • C. Acid behenic
    • D. Acid myristic
  4. Câu 4:

    Acid béo không bão hòa (chưa no) là gì?

    • A. Acid cerotic
    • B. Acid linoletic
    • C. Acid acetic
    • D. Acid lignoceric
  5. Câu 5:

    Dãy các acid béo không bão hòa gồm:

    • A. Acid palmitic, acid lactic, acid capric
    • B. Acid stearic, acid erucic, acid cervonic
    • C. Acid nervonic, acid timnodonic, acid arachidonic
    • D. Acid behenic, acid lauric, acid lignoceric
  6. Câu 6:

    Hợp chất lipid có vai trò chủ yếu là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng là:

    • A. Cholesterol
    • B. Triglycerid
    • C. Phospholipid
    • D. Lipoprotein
  7. Câu 7:

    18:2 (Δ9,12) là ký hiệu của:

    • A. Acid oleic
    • B. Acid linoleic
    • C. Acid linolenic
    • D. Acid stearic
  8. Câu 8:

    18:3 (Δ9,12,15) là ký hiệu của:

    • A. Acid oleic
    • B. Acid linoleic
    • C. Acid linolenic
    • D. Acid stearic
  9. Câu 9:

    20:4 (Δ5,8,11,14) là ký hiệu của:

    • A. Acid timnodonic
    • B. Acid clupanodonic
    • C. Acid cervonic
    • D. Acid arachidonic
  10. Câu 10:

    Chylomicron được tạo thành ở:

    • A. Tụy
    • B. Gan
    • C. Ruột
    • D. Phổi
  11. Câu 11:

    Cholesterol tham gia vào sự phát triển của các mảng xơ vữa ở thành động mạch là:

    • A. VLDL
    • B. HDL
    • C. LDL
    • D. IDL
  12. Câu 12:

    Chọn đáp án đúng khi nói về Protein:

    • A. Là thành phần cơ bản của tế bào
    • B. Là nguyên liệu cần thiết để tổng hợp những thành phần cấu trúc của cơ thể
    • C. Có vai trò sinh hóa quan trọng nhất
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Chọn phương án đúng khi nói về Protein:

    • A. Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử cao
    • B. Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid
    • C. Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Nhận định về protein, chọn câu SAI:

    • A. Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử thấp
    • B. Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid
    • C. Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P
    • D. Là thành phần cơ bản của tế bào
  15. Câu 15:

    Nhận định về protein, chọn câu SAI:

    • A. Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử thấp
    • B. Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid
    • C. Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P
    • D. Là thành phần cơ bản của tế bào
  16. Câu 16:

    Nhận định về protein, chọn câu SAI dưới đây:

    • A. Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử cao
    • B. Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết tripeptid
    • C. Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P
    • D. Là thành phần cơ bản của tế bào
  17. Câu 17:

    Nhận định về protein, chọn câu nào SAI:

    • A. Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử cao
    • B. Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid
    • C. Chứa 4 loại nguyên tố C, H, S và N, ngoài ra còn có thể có O, P
    • D. Là thành phần cơ bản của tế bào
  18. Câu 18:

    Acid amin (aa) là:

    • A. Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein
    • B. Là phân tử gồm từ 2 đến vài chục acid amin (< 50 aa) nối với nhau bằng các liên kết peptid
    • C. Là phân tử gồm từ > 50 tới cả ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Peptid là:

    • A. Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein
    • B. Là phân tử gồm từ 2 đến vài chục acid amin (< 50 aa) nối với nhau bằng các liên kết peptid
    • C. Là phân tử gồm từ > 50 tới cả ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Protein là gì? 

    • A. Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein
    • B. Là phân tử gồm từ 2 đến vài chục acid amin (< 50 aa) nối với nhau bằng các liên kết peptid
    • C. Là phân tử gồm từ > 50 tới cả ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Acid amin (aa) là gì?

    • A. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của peptid và protein
    • B. Được xây dựng bởi 20 acid amin thường gặp
    • C. Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Nhận định về acid amin (aa), chọn câu SAI:

    • A. Sản phẩm thủy phân đầu tiên của peptid và protein
    • B. Được xây dựng bởi 20 acid amin thường gặp
    • C. Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein
    • D. Theo gốc R, acid amin được phân thành 2 loại
  23. Câu 23:

    Nhận định về acid amin (aa), chọn câu SAI dưới đây:

    • A. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của peptid và protein
    • B. Được xây dựng bởi 40 acid amin thường gặp
    • C. Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein
    • D. Theo gốc R, acid amin được phân thành 2 loại
  24. Câu 24:

    Nhận định về acid amin (aa), chọn đáp án SAI:

    • A. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của peptid và protein
    • B. Được xây dựng bởi 20 acid amin thường gặp
    • C. Là đơn vị cấu tạo lớn nhất của protein
    • D. Theo gốc R, acid amin được phân thành 2 loại
  25. Câu 25:

    Phân loại theo gốc R, thì acid amin có mấy loại:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  26. Câu 26:

    Có bao nhiêu acid amin chứa một nhóm amin và một nhóm carboxyl trong nhóm aa mạch thẳng:

    • A. 5
    • B. 7
    • C. 8
    • D. 9
  27. Câu 27:

    Dãy chất hóa học sau: Alanin (Ala), Valin (Val), Glycin (Gly) thuộc loại acid amin:

    • A. Acid amin trung tính
    • B. Acid amin acid
    • C. Acid amin kiềm
    • D. Cả 3 loại
  28. Câu 28:

    Dãy chất hóa học sau: Acid aspartic (Asp), Acid glutamic (Glu) thuộc loại acid min:

    • A. Acid amin trung tính
    • B. Acid amin acid
    • C. Acid amin kiềm
    • D. Cả 3 loại
  29. Câu 29:

    Dãy chất hóa học sau: Lysin (Lys), Arginin (Arg) thuộc loại acid amin:

    • A. Acid amin trung tính
    • B. Acid amin acid
    • C. Acid amin kiềm
    • D. Cả 3 loại
  30. Câu 30:

    Acid amin nào thuộc loại trung tính:

    • A. Lys
    • B. Glu
    • C. Asp
    • D. Val
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Chọn đáp án đúng: Acid béo bão hòa (no) là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →