Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #57

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Glucagon là một polypeptid có:

    • A. 9 aa
    • B. 29 aa
    • C. 51 aa
    • D. 72 aa
  2. Câu 2:

    Cầu nối disulfur ( - S - S - ) loại đi:

    • A. 1 H
    • B. 2 H
    • C. 3 H
    • D. 4 H
  3. Câu 3:

    Liên kết disulfur đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc mấy của protein:

    • A. Bậc I
    • B. Bậc II
    • C. Bậc III
    • D. Bậc IV
  4. Câu 4:

    Protein của tóc, móng, sừng rất bền vững với các tác nhân hóa học do chứa tới:

    • A. 12% cystein
    • B. 17% selenocystein
    • C. 26% cystein
    • D. 39% selenocystein
  5. Câu 5:

    Liên kết hidro tuy yếu nhưng nó có tác dụng to lớn trong việc hình thành và duy trì cấu trúc không gian của chuỗi polypeptid bậc mấy của protein:

    • A. Bậc I
    • B. Bậc II
    • C. Bậc III
    • D. Bậc IV
  6. Câu 6:

    Một trong những peptid nội bào phổ biến nhất có nhiều ở tim gan, thận, phổi, hồng cầu:

    • A. Glutathion
    • B. Oxytocin
    • C. Glucagon
    • D. Penicilin
  7. Câu 7:

    Insulin là một polypeptid có:

    • A. 9 aa
    • B. 29 aa
    • C. 51 aa
    • D. 72 aa
  8. Câu 8:

    Tác dụng của hormon Oxytocin:

    • A. Tăng co bóp tử cung
    • B. Ức chế sự lợi tiểu
    • C. Làm tăng đường huyết
    • D. Làm hạ đường huyết
  9. Câu 9:

    Tác dụng của hormon Vasopressin:

    • A. Tăng co bóp tử cung
    • B. Ức chế sự lợi tiểu
    • C. Làm tăng đường huyết
    • D. Làm hạ đường huyết
  10. Câu 10:

    Tác dụng của hormon Glucagon:

    • A. Tăng co bóp tử cung
    • B. Ức chế sự lợi tiểu
    • C. Làm tăng đường huyết
    • D. Làm hạ đường huyết
  11. Câu 11:

    Tác dụng của hormon Insulin:

    • A. Tăng co bóp tử cung
    • B. Ức chế sự lợi tiểu
    • C. Làm tăng đường huyết
    • D. Làm hạ đường huyết
  12. Câu 12:

    Đâu là peptid kháng sinh trong những loại sau:

    • A. Glutathion
    • B. Vasopressin
    • C. Gramicidin
    • D. Insulin
  13. Câu 13:

    Bình thường, người ta phân biệt cấu trúc phân tử protein thành:

    • A. 2 bậc
    • B. 3 bậc
    • C. 4 bậc
    • D. 5 bậc
  14. Câu 14:

    Phân tử hemoglobin là dạng tiêu biểu của cấu trúc protein:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  15. Câu 15:

    Trình tự sắp xếp đặc thù của các acid amin trong chuỗi polypeptid tạo nên protein có cấu trúc:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  16. Câu 16:

    Các loại protein khác nhau được phân biệt nhau bởi:

    • A. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các acid amin
    • B. Số lượng, thành phần acid amin và cấu trúc không gian
    • C. Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các acid amin và cấu trúc không gian
    • D. Số lượng, trật tự sắp xếp các acid amin và cấu trúc không gian
  17. Câu 17:

    Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là:

    • A. Protein
    • B. Carbohydrate
    • C. Lipid
    • D. Acid nucleoic
  18. Câu 18:

    Protein có thể bị biến tính bởi:

    • A. Độ pH thấp
    • B. Nhiệt độ cao
    • C. Sự có mặt của oxy nguyên tử
    • D. Cả A và B
  19. Câu 19:

    Khi các liên kết hidro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  20. Câu 20:

    Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong protein nhưng không có trong lipit và đường:

    • A. Phosphat
    • B. Natri
    • C. Nito
    • D. Canxi
  21. Câu 21:

    Loại protein nào sau đây không có chứa liên kết hidro?

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  22. Câu 22:

    Chuỗi polypeptid xoắn cục bộ trong không gian của từng phần trong mạch là của cấu trúc protein:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  23. Câu 23:

    Chuỗi polypeptid biểu thị sự xoắn và gấp khúc là của cấu trúc protein:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  24. Câu 24:

    Dựa vào thành phần hóa học thì protein được chia thành bao nhiêu loại?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  25. Câu 25:

    Chọn câu SAI khi nói về cách phân loại protein:

    • A. Theo nguồn gốc: động vật hay thực vật
    • B. Theo chức năng: enzym, hormon, cấu tạo…
    • C. Theo cấu trúc: cầu, sợi…
    • D. Theo hình dạng: dày, mỏng…
  26. Câu 26:

    Chọn câu ĐÚNG khi nói về cách phân loại protein:

    • A. Theo nguồn gốc: cầu, sợi…
    • B. Theo hình dạng: dày, mỏng…
    • C. Theo cấu trúc: động vật, thực vật
    • D. Theo chức năng: enzym, hormon…
  27. Câu 27:

    Albumin có trong:

    • A. Sữa, trứng, huyết thanh…
    • B. Huyết thanh, mô, các dịch sinh vật…
    • C. Lông, tóc, móng, sừng…
    • D. Có nhiều trong hạt, quả
  28. Câu 28:

    Globulin có trong:

    • A. Sữa, trứng, huyết thanh…
    • B. Huyết thanh, mô, các dịch sinh vật…
    • C. Lông, tóc, móng, sừng…
    • D. Có nhiều trong hạt, quả
  29. Câu 29:

    Histon có trong:

    • A. Protein kiềm có trong tế bào trứng
    • B. Protein kiềm có trong nhân tế bào động vật
    • C. Protein sợi của mô liên kết
    • D. Protei thực vật
  30. Câu 30:

    Keratin có trong:

    • A. Huyết thanh, mô, các dịch sinh vật…
    • B. Lông, tóc, móng, sừng…
    • C. Có nhiều trong hạt, quả
    • D. Protein thực vật
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Glucagon là một polypeptid có:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →