Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #59

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có nhóm –OH:

    • A. Serin, Threonin, Tyrosin
    • B. Serin, Leucin, Threonin
    • C. Threonin, Isoleucin, Tyrosin
    • D. Cả A, B và C đều sai
  2. Câu 2:

    Phản ứng Ninhydrin dùng để:

    • A. Định tính acid amin $\alpha$
    • B. Định tính và định lượng acid amin $\alpha$
    • C. Định lượng acid amin $\alpha$
    • D. Xác định acid imin
  3. Câu 3:

    Khi phân tích hỗn hợp acid amin bằng phương pháp sắc ký trao đổi ion, người ta thường dùng:

    • A. Nhựa Anionit
    • B. Nhựa Cationit gắn Na+
    • C. Hỗn hợp Anionit và Cationit
    • D. Cả A, B và C đều sai
  4. Câu 4:

    Liên kết disulfur là:

    • A. Liên kết đồng hóa trị
    • B. Liên kết ion
    • C. Lực hút tĩnh điện
    • D. Liên kết muối
  5. Câu 5:

    Phản ứng màu Biuret dùng để:

    • A. Định tính các acid amin
    • B. Định tính và định lượng các peptid và protein
    • C. Định tính các peptid
    • D. Xác định các peptid và protein có Tyrosin trong phân tử
  6. Câu 6:

    Chọn đáp án đúng khi nói về Peptid:

    • A. Là những protid gồm từ 2 đến vài chục acid amin nối với nhau bởi các liên kết peptid
    • B. Có các pHi riêng biệt cho từng chất
    • C. Cho phản ứng với thuốc thử Milon
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Glutathion là một peptid gồm 3 acid amin:

    • A. Glutamin – Cystein – Glycin
    • B. Acid glutamic – Cystein – Glycin
    • C. Glutamin – Cystein – Alanin
    • D. Acid glutamic – Glycin – Cystein
  8. Câu 8:

    Chọn đáp án đúng khi nói về Glucagon:

    • A. Là một peptid hormon cấu tạo bởi 39 acid amin
    • B. Có tác dụng làm hạ đường huyết
    • C. Có tác dụng làm tăng đường huyết
    • D. Cả A và C đúng
  9. Câu 9:

    Chọn đáp án đúng khi nói về Insulin:

    • A. Là một peptid hormon cấu tạo bởi 51 acid amin
    • B. Có tác dụng làm hạ đường huyết
    • C. Có tác dụng làm tăng đường huyết
    • D. Cả A và B đúng
  10. Câu 10:

    Liên kết đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc bậc II của phân tử protein là:

    • A. Liên kết peptid
    • B. Liên kết hydro
    • C. Liên kết disulfur
    • D. Liên kết muối
  11. Câu 11:

    Một protein được gọi là biến tính khi:

    • A. Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu
    • B. Thay đổi về tính chất lý hóa như độ hòa tan bị giảm
    • C. Cấu trúc phân tử bị thay đổi
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Tại sao khi nhiệt độ cơ thể tăng cao trên 42oC mà không có biện pháp hạ nhiệt thì bệnh nhân sẽ tử vong?

    • A. Protein ở người chỉ thực hiện chức năng tốt nhất ở 37oC
    • B. Khi nhiệt độ tăng cao trên 42oC thì cấu trúc không gian sẽ bị phá vỡ
    • C. Protein bị mất chức năng sẽ ảnh hưởng lớn đến chức năng của các cơ quan khác
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Chọn câu đúng khi nói về hemoglobin:

    • A. Là một protein phức tạp, có nhóm ngoại là hem
    • B. Vận chuyển khí
    • C. Một trong các hệ đệm quan trọng của cơ thể
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Phân tử 2,3-DPG được tạo ra trong:

    • A. Sự thăng hoa của hemoglobin
    • B. Sự kết tinh của tinh thể muối
    • C. Sự thoái hóa của glucose
    • D. Sự chuyển hóa của tế bào
  15. Câu 15:

    Công thức cấu tạo này là:

    • A. Protoporphyrin IX
    • B. Hem
    • C. 2,3-DPG
    • D. Globin
  16. Câu 16:

    Phân tử Hb có cấu tạo:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  17. Câu 17:

    Một phân tử Hb kết hợp và vận chuyển được:

    • A. 2 phân tử O2
    • B. 3 phân tử O2
    • C. 4 phân tử O2
    • D. 5 phân tử O2
  18. Câu 18:

    Chọn câu đúng khi nói về myoglobin:

    • A. Là protein của cơ
    • B. Chiếm khoảng 2% tổng lượng protein của cơ
    • C. Gồm 1 chuỗi polypeptid kết hợp với 1 hem
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Chuỗi polypeptid của myoglobin có:

    • A. 141 acid amin
    • B. 146 acid amin
    • C. 153 acid amin
    • D. 170 acid amin
  20. Câu 20:

    So sánh trật tự các acid amin trong myoglobin của cá nhà táng và các chuỗi α, β của hemoglobin ở người trong đoạn xoắn F các gốc từ F1 đến F9, ta thấy các gốc acid amin giống nhau ở:

    • A. F1 và F9
    • B. F4 và F8
    • C. F5 và F7
    • D. F2 và F3
  21. Câu 21:

    Cromoprotein được chia thành:

    • A. 2 loại
    • B. 3 loại
    • C. 4 loại
    • D. 5 loại
  22. Câu 22:

    Cromoprotein với nhóm ngoại không chứa nhân Porphyrin gồm:

    • A. Feritin
    • B. Hemocyamin
    • C. Flavoprotein
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Nhóm ngoại chứa Fe:

    • A. Feritin
    • B. Hemocyamin
    • C. Flavoprotein
    • D. Clorophyl
  24. Câu 24:

    Nhóm ngoại chứa Cu:

    • A. Catalase
    • B. Cytocrom
    • C. Hemocyamin
    • D. Myoglobin
  25. Câu 25:

    Sắc tố hô hấp chứa trong tế bào cơ động vật:

    • A. Hemoglobin
    • B. Myoglobin
    • C. Catalase
    • D. Feritin
  26. Câu 26:

    Diệp lục tố thực vật và đóng vai trò quan trọng trong quang hợp:

    • A. Hemocyamin
    • B. Cytocrom
    • C. Clorophyl
    • D. Flavoprotein
  27. Câu 27:

    Enzyme tham gia các phản ứng oxy hóa khử sinh học:

    • A. Catalase
    • B. Cytocrom
    • C. Hemocyamin
    • D. Myoglobin
  28. Câu 28:

    Enzyme vận chuyển điện tử trong các phản ứng oxy hóa khử của chuỗi hô hấp tế bào:

    • A. Clorophyl
    • B. Amylase
    • C. Cytocrom
    • D. Catalase
  29. Câu 29:

    Porphyrin có nhân cơ bản là:

    • A. Pyrol
    • B. Porrin
    • C. Phyrin
    • D. Porphin
  30. Câu 30:

    Porphyrin có cấu tạo bởi:

    • A. 4 vòng porrin
    • B. 4 vòng pyrol
    • C. 5 vòng phyrin
    • D. 5 vòng porphin
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có nhóm –OH:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →