Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #61

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tinh thể được ứng dụng trong pháp y để xác định các vết máu:

    • A. Tinh thể Hemin
    • B. Teichman
    • C. Hematin
    • D. Câu A và B đúng
  2. Câu 2:

    Ở người trưởng thành, Globin của HbA gồm:

    • A. 3 chuỗi polypeptid
    • B. 4 chuỗi polypeptid
    • C. 5 chuỗi polypeptid
    • D. 6 chuỗi polypeptid
  3. Câu 3:

    Ở người trưởng thành, Globin của HbA gồm 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc:

    • A. Bậc 1
    • B. Bậc 2
    • C. Bậc 3
    • D. Bậc 4
  4. Câu 4:

    Ở người trưởng thành, Globin của HbA gồm hai chuỗi α, mỗi chuỗi gồm có:

    • A. 141 acid amin
    • B. 146 acid amin
    • C. 153 acid amin
    • D. 170 acid amin
  5. Câu 5:

    Ở người trưởng thành, Globin của HbA gồm hai chuỗi β, mỗi chuỗi gồm có:

    • A. 141 acid amin
    • B. 146 acid amin
    • C. 153 acid amin
    • D. 170 acid amin
  6. Câu 6:

    Trong cấu trúc bậc II, 80% acid amin của các chuỗi α và β tạo nên … đoạn xoắn α helix (chuỗi α) và … đoạn xoắn α helix (chuỗi β).

    • A. 8 – 7
    • B. 7 – 8
    • C. 9 – 8
    • D. 8 – 9
  7. Câu 7:

    Về mặt không gian, chuỗi Globin cuộn lại tạo thành một khe kỵ nước chứa:

    • A. Hem
    • B. Globin
    • C. Hematin
    • D. Porphyrin
  8. Câu 8:

    His gần, kết hợp trực tiếp với Fe của Hem còn gọi là:

    • A. His F8
    • B. His K5
    • C. His E7
    • D. His C4
  9. Câu 9:

    His xa, không kết hợp trực tiếp với Fe của Hem còn gọi là:

    • A. His F8
    • B. His K5
    • C. His E7
    • D. His C4
  10. Câu 10:

    Vậy một phân tử Hb có cấu trúc bậc 4 gồm 4 tiểu đơn vị kết hợp với nhau bằng:

    • A. Liên kết phối trí
    • B. Liên kết ion
    • C. Liên kết cộng hóa trị
    • D. Liên kết không cộng hóa trị
  11. Câu 11:

    Trong lượng phân tử Hb vào khoảng:

    • A. 12.000
    • B. 68.000
    • C. 145.000
    • D. 300.000
  12. Câu 12:

    Tỷ lệ sắt trong Hb là:

    • A. 0,17%
    • B. 0,34%
    • C. 0,56%
    • D. 0,77%
  13. Câu 13:

    Đặc tính chủng loại của Hemoglobin do thành phần nào quyết định?

    • A. Hem
    • B. Globin
    • C. Porphin
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Loại Hemoglobin có ở phôi thai:

    • A. Hb F
    • B. Hb A
    • C. Hb S
    • D. Hb G
  15. Câu 15:

    Loại Hemoglobin có ở phôi thai nào?

    • A. Hb P
    • B. Hb A2
    • C. Hb C
    • D. Hb S
  16. Câu 16:

    Loại Hemoglobin có ở bào thai và trẻ sơ sinh:

    • A. Hb S
    • B. Hb F
    • C. Hb A
    • D. Hb G
  17. Câu 17:

    Loại Hemoglobin có ở người trưởng thành:

    • A. Hb C
    • B. Hb P
    • C. Hb A
    • D. Hb F
  18. Câu 18:

    Các loại Hb P, Hb G, Hb F, Hb A,… chỉ khác nhau ở:

    • A. Đoạn xoắn E của Hem
    • B. Đoạn xoắn F của Globin
    • C. Đoạn xoắn E của Globin
    • D. Đoạn xoắn F của Hem
  19. Câu 19:

    Chuỗi Hb của Hb A, Hb A2 và Hb F giống nhau tại vị trí xoắn:

    • A. F1 và F2
    • B. F3 và F4
    • C. F2 và F3
    • D. F1 và F4
  20. Câu 20:

    Chuỗi polypeptid tại vị trí F2, thành phần acid amin của Hb nào trong 3 loại Hb A, Hb A2 và Hb F khác loại với Hb còn lại?

    • A. Hb A
    • B. Hb F
    • C. Hb A2
    • D. Tất cả đều khác nhau
  21. Câu 21:

    Chuỗi polypeptid tại vị trí F3, thành phần acid amin của Hb nào trong 3 loại Hb A, Hb A2 và Hb F khác loại với Hb còn lại?

    • A. Hb A
    • B. Hb F
    • C. Hb A2
    • D. Tất cả đều khác nhau
  22. Câu 22:

    Loại acid amin của Hb A và Hb F tại vị trí xoắn F2 là:

    • A. Ala
    • B. Ser
    • C. Gln
    • D. Phe
  23. Câu 23:

    Loại acid amin của Hb A2 và Hb F tại vị trí xoắn F2 là:

    • A. Thr
    • B. Leu
    • C. Gln
    • D. Ser
  24. Câu 24:

    Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là:

    • A. Hb C
    • B. Hb M
    • C. Hb F3
    • D. Hb S
  25. Câu 25:

    Trong Hb C:

    • A. Glutamat ở vị trí 6 của chuỗi β được thay bằng lysin
    • B. Glutamat ở vị trí 6 của chuỗi β được thay bằng valin
    • C. Glutamat ở vị trí 6 của chuỗi α được thay bằng valin
    • D. Glutamat ở vị trí 6 của chuỗi α được thay bằng lysin
  26. Câu 26:

    Trong Hb M:

    • A. Glutamat ở vị trí 6 của chuỗi β được thay bằng lysin
    • B. Glutamat ở vị trí 6 của chuỗi β được thay bằng valin
    • C. Hiện tượng Fe luôn ở trạng thái Fe3+ tạo thành MetHb
    • D. Do sự bất thường trong tổng hợp chuỗi polypeptid α
  27. Câu 27:

    Trong bệnh α-Thalassemia:

    • A. Do sự bất thường trong tổng hợp chuỗi polypeptid α tạo thành Hb Bart và Hb H
    • B. Gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
    • C. Làm giảm khả năng phân phối oxy đến mô
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Trong bệnh β -Thalassemia:

    • A. Do có những đột biến trong tổng hợp chuỗi β
    • B. Gây bệnh thiếu máu huyết giải nghiêm trọng
    • C. Thường tử vong trong khoảng 15-25 tuổi
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Nucleoprotein thuộc loại:

    • A. Protein đơn giản
    • B. Protein thuần
    • C. Protein phức tạp
    • D. Holoprotein
  30. Câu 30:

    Nucleoprotein bao gồm:

    • A. Protein + Nhóm nội (Acid nucleic)
    • B. Protein + Nhóm ngoại (Acid nucleic)
    • C. Protein + Nhóm nội (Acid deoxyribose)
    • D. Protein + Nhóm ngoại (Acid deoxyribose)
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tinh thể được ứng dụng trong pháp y để xác định các vết máu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →