Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #62

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Protein đơn giản trong nhóm ngoại, thường là:

    • A. Histon
    • B. Protamin
    • C. Histon và Protamin
    • D. Histon hoặc Protamin
  2. Câu 2:

    Tùy theo thành phần cấu tạo của ose trong phân tử acid nucleic, người ta phân biệt có bao nhiêu loại acid nucleic khác nhau:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  3. Câu 3:

    Chọn đáp án đúng về Ose:

    • A. Đơn phân của acid nucleic
    • B. Một tên gọi cố định
    • C. Đường
    • D. Purin hoặc Pyrimidin
  4. Câu 4:

    Acid ribonucleic (ARN) nếu ose là:

    • A. Ribose
    • B. Desoxyribose
    • C. Ribose và Desoxyribose
    • D. Ribose hoặc Desoxyribose
  5. Câu 5:

    Acid desoxyribonucleic (ADN) nếu ose là:

    • A. Ribose
    • B. Desoxyribose
    • C. Ribose và Desoxyribose
    • D. Ribose hoặc Desoxyribose
  6. Câu 6:

    Chọn câu đúng khi nói về acid nucleic:

    • A. Tất cả mọi tế bào sống đều chứa nucleoprotein
    • B. Trong tế bào, acid nucleic không ở dạng tự do mà kết hợp với protein
    • C. Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Chọn câu sai khi nói về acid nucleic:

    • A. Chỉ 50% tế bào sống đều chứa nucleoprotein
    • B. Trong tế bào, acid nucleic không ở dạng tự do mà kết hợp với protein
    • C. ARN và ADN có ở tất cả các tế bào
    • D. Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian
  8. Câu 8:

    Chọn đáp án sai khi nói về acid nucleic:

    • A. Tất cả mọi tế bào sống đều chứa nucleoprotein
    • B. Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng tự do
    • C. Chất nhiễm sắc (cromatid) cũng hoàn toàn gồm nucleoprotein
    • D. Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian
  9. Câu 9:

    Ở pentose, trong ARN ose là:

    • A. β-D-Ribose
    • B. α-L-Ribose
    • C. β-2-desoxy-D-Ribose
    • D. α-2-desoxy-L-Ribose
  10. Câu 10:

    Ở pentose, trong ADN ose là:

    • A. β-D-Ribose
    • B. α-L-Ribose
    • C. β-2-desoxy-D-Ribose
    • D. α-2-desoxy-L-Ribose
  11. Câu 11:

    Có bao nhiêu loại base nitơ có nhân pyrimidin:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  12. Câu 12:

    Tập hợp nào sau đây là những base nitơ có nhân pyrimidin:

    • A. Cytosin, Adenin và Guanin
    • B. Uracil, Thymin và Adenin
    • C. Thymin, Uracil và Cytosin
    • D. Adenin, Guanin và Thymin
  13. Câu 13:

    Loại base nitơ nào không có trong ADN:

    • A. Cytosin
    • B. Thymin
    • C. Adenin
    • D. Uracil
  14. Câu 14:

    Loại base nitơ nào không có trong ARN:

    • A. Thymin
    • B. Guanin
    • C. Uracil
    • D. Adenin
  15. Câu 15:

    Hai base nitơ nào có nhân purin:

    • A. Thymin và Adenin
    • B. Guanin và Cytosin
    • C. Adenin và Guanin
    • D. Cytosin và Uracil
  16. Câu 16:

    Nhân purin hình thành do sự kết hợp của 2 nhân:

    • A. Indol và Imin
    • B. Pyrimidin và Imin
    • C. Imin và Pyrimidin
    • D. Imidazol và Pyrimidin
  17. Câu 17:

    Dãy base nitơ của ADN gồm:

    • A. A, U, G, C
    • B. A, T, G, C
    • C. A, U, G, X
    • D. A, C, G, X
  18. Câu 18:

    Dãy base nitơ của ARN gồm:

    • A. A, U, G, C
    • B. A, T, G, C
    • C. A, C, G, X
    • D. A, T, G, X
  19. Câu 19:

    Nucleosid gồm 2 thành phần:

    • A. Base purin và pentose
    • B. Base pyrimidin và pentose
    • C. Base purin hay base pyrimidin và pentose
    • D. Base purin hoặc base pyrimidin và pentose
  20. Câu 20:

    Liên kết osidic nối nitơ … của base purin hoặc nitơ…của base pyrimidin với carbon…của pentose.

    • A. Số 1 – Số 3 – Số 5
    • B. Số 9 – Số 1 – Số 1
    • C. Số 3 – Số 1 – Số 5
    • D. Số 5 – Số 3 – Số 1
  21. Câu 21:

    Liên kết osidic loại mấy phân tử nước:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  22. Câu 22:

    Liên kết osidic dưới dạng:

    • A. $\alpha$
    • B. $\beta$
    • C. $\delta$
    • D. $\gamma $
  23. Câu 23:

    Nucleosid có nhân pyrimidin mang tên tận cùng là:

    • A. idin
    • B. osin
    • C. indol
    • D. imin
  24. Câu 24:

    Nucleosid có nhân purin mang tên tận cùng là:

    • A. idin
    • B. osin
    • C. indol
    • D. imin
  25. Câu 25:

    Khi thủy phân nucleotid trong môi trường acid yếu ta thu được:

    • A. Base nitơ, pentose-phosphat
    • B. Base-pentose, phosphat
    • C. Nucleosid, phosphat
    • D. Base nitơ, pentose, phosphat
  26. Câu 26:

    Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được:

    • A. Base nitơ, pentose-phosphat
    • B. Base-pentose, phosphat
    • C. Nucleotid, phosphat
    • D. Base nitơ, pentose, phosphat
  27. Câu 27:

    Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được gì?

    • A. Base nitơ, pentose-phosphat
    • B. Pentose, phosphat
    • C. Nucleosid, phosphat
    • D. Base nitơ, pentose, phosphat
  28. Câu 28:

    Mỗi ribonucleosid có vị trí có thể phosphoryl hóa:

    • A. C2’– C3’– C5’
    • B. C3’ – C5’
    • C. C2’ – C3’
    • D. C2’ – C5’
  29. Câu 29:

    Mỗi desoxyribonucleosid có vị trí có thể phosphoryl hóa:

    • A. C2’– C3’– C5’
    • B. C3’ – C5’
    • C. C2’ – C3’
    • D. C2’ – C5’
  30. Câu 30:

    AMP là tên viết tắt của từ:

    • A. Argininmethioninphosphat
    • B. Alaninmonophosphat
    • C. Adenosinmonophosphat
    • D. Acetylmethiononphosphat
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Protein đơn giản trong nhóm ngoại, thường là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →