Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #63

13 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn câu ĐÚNG khi nói về acid nucleic:

    • A. Nucleosid là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của acid nucleic
    • B. Mononucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic
    • C. ATP là nguồn năng lượng chủ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Chọn phương án sai khi nói về acid nucleic:

    • A. Nucleosid là sản phẩm thủy phân hoàn toàn của acid nucleic
    • B. ATP là nguồn năng lượng chủ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào
    • C. Mononucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic
    • D. Quan trọng nhất là AMP vòng tham gia vào nhiều cơ chế khác nhau của sự biến dưỡng
  3. Câu 3:

    Chọn phát biểu sai khi nói về acid nucleic:

    • A. Nucleosid là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của acid nucleic
    • B. Dinucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic
    • C. ATP là nguồn năng lượng chủ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào
    • D. GTP là nguồn năng lượng cho quá trình tổng hợp protein
  4. Câu 4:

    Câu nào sai khi nói về acid nucleic:

    • A. Nucleosid là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của acid nucleic
    • B. Mononucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic
    • C. ATP là nguồn năng lượng thứ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào
    • D. Tất cả đều sai
  5. Câu 5:

    Chất được dùng như thuốc chống thải ghép trong ghép cơ quan:

    • A. Azathioprin
    • B. Casein
    • C. Prolatin
    • D. Histon
  6. Câu 6:

    Hai chuỗi polynucleotid nối với nhau bằng:

    • A. Liên kết hidro
    • B. Liên kết sulfur
    • C. Liên kết peptid
    • D. Liên kết muối
  7. Câu 7:

    Mỗi nucleotid cách nhau khoảng:

    • A. 3,4 Ao
    • B. 10 Ao
    • C. 20 Ao
    • D. 34 Ao
  8. Câu 8:

    Khoảng cách từ nguyên tử hidro đến trục là:

    • A. 3,4 Ao
    • B. 10 Ao
    • C. 20 Ao
    • D. 34 Ao
  9. Câu 9:

    Chiều rộng toàn bộ sợi ADN là:

    • A. 3,4 Ao
    • B. 10 Ao
    • C. 20 Ao
    • D. 34 Ao
  10. Câu 10:

    Mỗi tế bào sống, động vật, thực vật cũng như vi khuẩn đều chứa bao nhiêu loại ARN:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  11. Câu 11:

    Loại nào chiếm khoảng 80% tổng số ARN và có vai trò như nhà máy tổng hợp protein:

    • A. ARNr
    • B. ARNt
    • C. ARNm
    • D. ADN
  12. Câu 12:

    Loại nào chiếm khoảng 10% tổng số ARN và có vai trò dịch mã thông tin của đoạn nucleotid ARNm ra acid amin:

    • A. ARNr
    • B. ARNt
    • C. ARNm
    • D. ADN
  13. Câu 13:

    Loại nào chiếm khoảng 5% tổng số ARN, có vai trò chuyển thông tin từ gen và làm mẫu cho quá trình tổng hợp protein:

    • A. ARNr
    • B. ARNt
    • C. ARNm
    • D. ADN
Câu 1 / 13Đã trả lời: 0 / 13
Câu 1

Câu 1:

Chọn câu ĐÚNG khi nói về acid nucleic:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →