Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #10

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hiện tượng lên men ở xiro là do:

    • A. Saccharomyces
    • B. Aspergillus
    • C. Candida
    • D. A và B
  2. Câu 2:

    Ngộ độc thực phẩm có nguồn gốc vi sinh vật có thể do:

    • A. Ăn thức ăn chứa vi sinh vật gây bệnh
    • B. Ăn thức ăn nhiễm độc tố vi sinh vật gây bệnh
    • C. Thức ăn để lâu bị ôi thiu, biến chất, sinh độc tố
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Chọn câu đúng:

    • A. Khuyết điểm của phương pháp thanh trùng là làm hư hỏng một số chất dinh dưỡng do nhiệt độ quá cao
    • B. Thời gian bảo quản của phương pháp tiệt trùng dài hơn phương pháp thanh trùng
    • C. Cơ chế của cả 2 phương pháp thanh trùng và tiệt trùng đều giống nhau là: phá hủy tế bào, DNA và enzymes
    • D. Nhiết độ của phương pháp thanh trùng cao hơn phương pháp tiệt trùng
  4. Câu 4:

    Khi nào 1 thực phẩm được xem là hư hỏng:

    • A. Khi thực phẩm biểu hiện thay đổi mà mắt thường có thể quan sát được
    • B. Khi mật độ vi sinh vật đạt tới ngưỡng 107 -109 trên một đơn vị khảo sát (g,ml,cm2 )
    • C. Khi hết hạn sử dụng
    • D. A, B đúng
  5. Câu 5:

    Sự phân giải chất béo bởi enzyme lipase tạo ra mùi oi khét là do sản phẩm nào tạo nên?

    • A. Acid acetic
    • B. Acid butyric
    • C. Acid fomic
    • D. Acid succinic
  6. Câu 6:

    Muối chua là phương pháp bảo quản:

    • A. Phương pháp hóa học – chất bảo quản
    • B. Phương pháp hóa học - muối
    • C. Phương pháp sinh học
    • D. B và C đều đúng
  7. Câu 7:

    Nguyên nhân gây hư hỏng đồ hộp trong quá trình thanh trùng?

    • A. Do chênh lệch áp suất trong hộp với bên ngoài khi tăng áp suất hơi quá nhanh trong giai đoạn cuối quá trình thanh nhiệt, tạo hiện tượng căng phồng hộp, có thể bị biến dạng và hở mối ghép
    • B. Trong quá trình thanh trùng bằng nhiệt, các đồ hộp bài khí còn lại sẽ dãn nở căng phồng hộp
    • C. Thời gian từ lúc vào hộp đến lúc ghép kín và mang đi thanh trùng quá lâu
    • D. Quá trình ăn mòn kim loại, khí hydo thoát ra làm cho hộp bị phồng
  8. Câu 8:

    Thời gian và nhiệt độ thích hợp cho phương pháp UHT:

    • A. 210⁰C và 5s
    • B. 140⁰C- 150⁰C và 1-3s
    • C. 121⁰C - 130⁰C và 1-3s
    • D. 140⁰C- 150⁰C và 5s
  9. Câu 9:

    Những nội dung nào đúng trong phương pháp thanh trùng:

    • A. Phá huỷ thành tế bào, DNA, enzim
    • B. Diệt được bào tử
    • C. Tiêu diệt hoàn toàn VSV
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Xử lí nhiệt, như khử trùng Pasteur hoặc UHT sẽ:

    • A. Giết chết hết mọi vi khuẩn
    • B. Chết vi khuẩn chịu lạnh
    • C. Chết vi khuẩn chịu nhiêt
    • D. Tỉ lệ chết 50%
  11. Câu 11:

    Saccharomyces cerevisiae dùng để:

    • A. Làm nở bánh mì
    • B. Lên men sữa
    • C. Làm nem chua
    • D. Làm dưa cải muối chua
  12. Câu 12:

    Vi khuẩn lactic và nấm men gây hư hỏng bia:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Vị đắng của yaourt là do:

    • A. Clo. botulinum
    • B. Pseudomonas
    • C. Lab. Delbrueckii
    • D. Bac. Subtilis
  14. Câu 14:

    Acid citric được sản xuất nhờ:

    • A. Lactobacillus acidophilus
    • B. Aspergillus niger
    • C. Clotridium
    • D. Bac. Coagulans
  15. Câu 15:

    Nittrit có tác dụng chuyển hemoglobin thành methemoglobin, gây hiện tượng tím tái xanh:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  16. Câu 16:

    Chất hữu cơ thường dùng để bảo quản thức ăn xanh ủ chua:

    • A. Acid sorbic
    • B. Acid lactic
    • C. Acid benzoic
  17. Câu 17:

    Phương pháp xông khói để bảo quản thực phẩm thuộc phương pháp: 

    • A. Vật lý
    • B. Hoá lý
    • C. Sinh học
    • D. Hoá học
  18. Câu 18:

    Trong các loại vi khuẩn dưới đây, vi khuẩn nào có cấu tạo chủ yếu là hình cầu:

    • A. Sta.aureus
    • B. Str. Thermophilus
    • C. Lab. Bulgaricus
    • D. Bif. Longum
  19. Câu 19:

    Những công việc của chọn dòng vi khuẩn probiotic:

    • A. Điều tra, khảo sát hệ vi sinh đường ruột, chọn giống vi khuẩn probiotic
    • B. Thí nghiệm khả năng sống sót trong quá trình chế biến và trong ruột người
    • C. Giữ giống, nhân giống đưa sản xuất thử
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Trong phương pháp làm chua, người ta thường dùng acid nào:

    • A. Acid acetic, acid benzoic, acid lactic
    • B. Acid lactic, HCl
    • C. Acid HCl
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Hiện tượng lên men ở xiro là do:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #12

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

15 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #2

Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Đề bao gồm 12 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #3

Thử sức với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #4

Đề số 4 của môn Vi sinh thực phẩm bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm ngay.

20 câu
Làm bài