Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi:

    • A. Khi tìm thấy nguyên nhân
    • B. Khi không thể dùng loại thứ tư được
    • C. Khi chưa điều chỉnh liều lượng được
    • D. Khi dùng hai loại không đáp ứng
  2. Câu 2:

    Ðiều trị tăng huyết áp khi:

    • A. Bệnh nhân tuân thủ
    • B. Tìm thấy nguyên nhân
    • C. Điều trị cá nhân hoá
    • D. Khi điều chỉnh được liều lượng
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp thường gặp là:

    • A. Virus
    • B. Tụ cầu vàng
    • C. Kỵ khí
    • D. Liên cầu
  4. Câu 4:

    Tính chất đàm trong viêm phế quản cấp do virus là:

    • A. Đàm nhầy, trong
    • B. Đàm mủ vàng
    • C. Đàm xanh ngọc
    • D. Đàm bọt hồng
  5. Câu 5:

    Vi khuẩn thường gặp nhất gây áp xe phổi là:

    • A. Liên cầu, phế cầu
    • B. Kỵ khí
    • C. Tụ cầu vàng
    • D. Klebsiella Pneu
  6. Câu 6:

    Chẩn đoán xác định áp xe phổi giai đoạn nung mủ kín dựa vào:

    • A. Triệu chứng cơ năng
    • B. Triệu chứng tổng quát
    • C. Triệu chứng thực thể
    • D. Xquang phổi
  7. Câu 7:

    Dấy chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là:

    • A. Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng
    • B. Hội chứng suy hô hấp cấp
    • C. Hội chứng đặc phổi không điển hình
    • D. Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu
  8. Câu 8:

    Áp xe phổi giai đoạn nung mủ hở khám phổi có:

    • A. Âm thổi ống
    • B. Âm thổi hang
    • C. Âm thổi màng phổi
    • D. Âm dê
  9. Câu 9:

    Gọi là áp xe phổi mạn khí:

    • A. Sau 3 tháng tích cực mà thương tổn trên phim vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm
    • B. Sau 3 tháng điều trị mà vẫn còn hang thừa, không có dịch
    • C. Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại xơ
    • D. Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ lành nhưng xuất hiện ổ áp xe mới
  10. Câu 10:

    Phương pháp tháo mủ đơn giản và có kết quả trong điều trị áp xe phổi là:

    • A. Dùng thuốc kích thích ho
    • B. Dùng các thuốc long đàm
    • C. Dẫn lưu tư thế
    • D. Hút mủ bằng ống thông qua khí quản
  11. Câu 11:

    Chỉ định điều trị ngoại khoa áp xe phổi khi:

    • A. Đáp ứng chậm với kháng sinh sau 1 tuần điều trị
    • B. Áp xe phổi mạn tính
    • C. Để lại hang thừa
    • D. Áp xe phổi nhiều ổ
  12. Câu 12:

    Kháng sinh chọn lựa đối với áp xe phổi do tụ cầu vàng là:

    • A. Penicilline G liều cao + Streptomicine
    • B. Ampicilline + Ofloxacine
    • C. Cefalosporine II, III + Vancomycine
    • D. Erythromycine + Chclramphenicol
  13. Câu 13:

    Kháng sinh chọn lựa cho áp xe phổi do vi khuẩn kỵ khí là:

    • A. Penicilline G + Metronidazol
    • B. Kanamycine + Tinidazol
    • C. Penicilline V + Gentamicine
    • D. Vancomycine + Oxacycline
  14. Câu 14:

    Trong áp xe phổi mà không tìm thấy vi khuẩn gây bệnh, thì dùng:

    • A. Ampicylline + Gentamycine + Emetin
    • B. Penicilline + Aminoside + Metronidazol
    • C. Penicilline + Macrolide + Corticoid
    • D. Cefalosprorine + Macrolide
  15. Câu 15:

    Phương pháp dẫn lưu tư thế khó thực hiện vì:

    • A. Gây ho và khó thở
    • B. Đau ngực tăng lên
    • C. Gây nhiễm trùng lan rộng
    • D. Dễ gấy vỡ áp xe và màng phổi
  16. Câu 16:

    Nguyên nhân nào sau đây ít gây áp xe phổi thứ phát:

    • A. K phế quản gây hẹp phế quản
    • B. Kén phổi bẩm sinh
    • C. Hang lao
    • D. Tràn khí màng phổi khu trú
  17. Câu 17:

    Các cơ địa nào dưới đây ít bị áp xe phổi nhất:

    • A. Đái tháo đường
    • B. Hôn mê có đặt nội khí quản
    • C. Sau các phẫu thuật ở hầu họng
    • D. Viêm phế quản mạn
  18. Câu 18:

    Yếu tố nào không ảnh hưởng đến âm thổi hang:

    • A. Hang thông với phế quản
    • B. Đường kính hang
    • C. Sát vách lồng ngực
    • D. Thương tổn chủ mô lân cận
  19. Câu 19:

    Ngón tay dùi trống không có trong:

    • A. Giãn phế quản
    • B. Bệnh Osler
    • C. K phổi
    • D. Thiếu máu nặng kéo dài
  20. Câu 20:

    Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là:

    • A. Liên cầu, tụ cầu vàng
    • B. Phế cầu Hemophillus Inf
    • C. Klebsiella, Pseudomonas
    • D. Mycoplasma pneu, Legionella pneu
  21. Câu 21:

    Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm:

    • A. Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng
    • B. Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu
    • C. Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình
    • D. Có hội chứng đông đặc phổi điển hình
  22. Câu 22:

    Giai đoạn toàn phát của viêm phổi thùy do phế cầu có đặc điểm:

    • A. Hội chứng nhiễm trùng giảm dần
    • B. Triệu chứng cơ năng không điển hình
    • C. Thường có tràn dịch màng phổi đi kèm
    • D. Hội chứng đông đặc phổi điển hình
  23. Câu 23:

    Phế quản phế viêm có đặc điểm:

    • A. Nghe được ran nỗ, ran ấm, ran ít rãi rác 2 phổi
    • B. Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi
    • C. Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài
    • D. Ít khi gây suy hô hấp cấp
  24. Câu 24:

    Chẩn đoán xác định phế viêm thùy căn cứ vào các hội chứng:

    • A. Nhiễm trùng và đông đặc phổi
    • B. Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp
    • C. Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi
    • D. Suy hô hấp cấp và khạc đàm máu
  25. Câu 25:

    Chẩn đoán xác định phế quản phế viêm dựa vào các hội chứng:

    • A. Nhiễm trùng nhẹ và suy hô hấp cấp
    • B. Thương tổn phế quản và suy hô hấp cấp
    • C. Hẹp tiểu phế quản và nhiêm trùng
    • D. Nhiễm trùng cấp, thương tổn phế quản, phế nan lan tỏa
  26. Câu 26:

    Phế quản phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa vào:

    • A. Tiền sử, bệnh sử
    • B. Hội chứng nhiễm trùng
    • C. Hội chứng suy hô hấp cấp
    • D. Triệu chứng thực thể ở phổi
  27. Câu 27:

    Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:

    • A. Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy
    • B. Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm
    • C. Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy
    • D. Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày
  28. Câu 28:

    Biến chứng thường gặp ở phế quản phế viêm là:

    • A. Dày dính màng phổi
    • B. Xẹp phổi
    • C. Áp xe phổi
    • D. Tràn khí màng phổi
  29. Câu 29:

    Viêm phổi do amipe có đặc điểm:

    • A. Triệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ
    • B. Thường gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu chocolat
    • C. Thương tổn dưới dạng nhiều áp xe rải rác
    • D. Đàm hoại tử và hôi thối
  30. Câu 30:

    Viêm phổi do hóa chất có đặc điểm sau:

    • A. Xảy ra sau 6 - 12 giờ với sốt và đau ngực phải nhiều
    • B. Thường khạc đàm nâu do hoại tử và hôi thối
    • C. Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ
    • D. Đau xóc ngực phải và có hội chứng tràn dịch màng phổi
  31. Câu 31:

    Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là:

    • A. Gentamycine
    • B. Kanamycine
    • C. Penicilline G
    • D. Chloramphenicol
  32. Câu 32:

    Viêm phổi do Hemophillus thì dùng:

    • A. Penicilline + Bactrim
    • B. Erythromycine + Bactrim
    • C. Ampicilline + Ofloxacine
    • D. Metronidazole + Ofloxacine
  33. Câu 33:

    Theo TCYTTG, trong số bệnh tim mạch tâm phế mạn được xếp:

    • A. Hàng thứ 2 sau bệnh tim thiếu máu
    • B. Hàng thứ 2 sau bệnh tăng huyết áp
    • C. Hàng thứ 3 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp
    • D. Hàng thứ 4 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp và xơ vữa động mạch
  34. Câu 34:

    Nguyên nhân chính gây tâm phế mạn là:

    • A. Hen phế quản kéo dài dáp ứng kém với điều trị
    • B. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
    • C. Giãn phế quản
    • D. Lao xơ phổi
  35. Câu 35:

    Trong tâm phế mạn, nguyên nhân bệnh lý phổi kẻ thứ phát sau:

    • A. Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, bệnh chấït tạo keo
    • B. Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, suy tim
    • C. Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, HIV/AIDS
    • D. Bệnh sarcoidosis, bệnh sarcoidosis, HIV/AIDS
  36. Câu 36:

    Hậu quả quan trọng nhất trong tâm phế mạn là:

    • A. PaCO2 > 60mmHg
    • B. PaO2 ≤ 55mmHg
    • C. SaO2 < 85%
    • D. Ph máu < 7,3
  37. Câu 37:

    Trong tâm phế mạn, thiếu oxy máu sẽ gây nên hậu quả quan trọng nhất là:

    • A. Viêm tiểu động mạch
    • B. Co thắt tiểu động mạch
    • C. Co thắt động mạch lớn
    • D. Tắc mạch các động mạch khẩu kính nhỏ
  38. Câu 38:

    Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi:

    • A. PaO2 = 60mmHg
    • B. PaO2 = 65mmHg
    • C. PaO2 = 70mmHg
    • D. PaO2 = 55mmHg
  39. Câu 39:

    Cơ chế quan trọng gây tăng áp phổi là:

    • A. Co thắt tiểu động mạch
    • B. Tăng hồng cầu; Toan máu
    • C. Viêm tiểu động mạch
    • D. Tất cả đều đúng
  40. Câu 40:

    Ở bệnh nhân tâm phế mạn, sự kích thích trung tâm hô hấp là do:

    • A. Tăng PaCO2
    • B. Giảm PaO2
    • C. Giảm FVC
    • D. Giảm FEV1
  41. Câu 41:

    Tâm phế mạn chiếm:

    • A. 1/3 trường hợp suy tim
    • B. 1/2 trường hợp suy tim
    • C. 1/4 trường hợp suy tim
    • D. 2/3 trường hợp suy tim
  42. Câu 42:

    Tâm phế mạn găp trong trường hợp sau đây:

    • A. Ở đàn ông nhiều hơn đàn bà
    • B. Ở những người hút thuốc lá nhiều
    • C. Sau 50 tuổi
    • D. Ô nhiễm môi trường
  43. Câu 43:

    Nguyên nhân gây tâm phế mạn do giảm thông khí phế bào và phổi bình thường thường gặp nhất là:

    • A. Nhược cơ
    • B. Loan dưỡng cơ
    • C. Gù vẹo cột sống
    • D. Mập phì
  44. Câu 44:

    Để chẩn đoán tăng áp phổi, tiêu chuẩn quan trọng nhất là:

    • A. Đo áp lực tĩnh mạch trung ương
    • B. Cung động mạch phổi phồng
    • C. Khó thở khi gắng sức
    • D. Đau gan khi gắng sức
  45. Câu 45:

    Trong tâm phế mạn giai đoạn III, phim phổi có hình ảnh đặc thù như sau:

    • A. Phì đại thất phải cho hình ảnh tim hình hia
    • B. Chỉ số tim-lồng ngực > 50%
    • C. Tràn dịch màng phổi
    • D. Cung động mạch phổi phồng
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →