Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong VGM tự miễn, các xét nghiệm sau có giá trị:

    • A. VS tăng
    • B. CTM
    • C. Kháng thể kháng nhân, kháng cơ trơn, kháng ty lạp thể
    • D. Men transaminase tăng
  2. Câu 2:

    Về sinh hóa, để phân biệt VGM hoạt động và tồn tại, cần dựa vào:

    • A. Bilirubine máu
    • B. Men transaminase
    • C. Cholestérol máu
    • D. Uré máu
  3. Câu 3:

    Viêm gan mạn nào sau đây khó chẩn đoán nhất:

    • A. Viêm gan mạn do thuốc
    • B. Viêm gan mạn virus B
    • C. Viêm gan mạn virus C
    • D. Viêm gan mạn tự miễn
  4. Câu 4:

    Chẩn đoán VGM Delta dựa vào:

    • A. HDVAg
    • B. AgHBS (-)
    • C. Men transaminase
    • D. HDVAg và HDV-RNA
  5. Câu 5:

    Chẩn đóan phân biệt VGM tồn tại và hoạt động, dựa vào:

    • A. Men transaminase tăng
    • B. Nồng độ bilirubine máu tăng
    • C. Hội chứng Sjogren
    • D. Sinh thiết gan
  6. Câu 6:

    Cách sử dụng liều thuốc chủng ngừa viêm gan virus B:

    • A. 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 1 năm
    • B. 2 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
    • C. 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 3 năm
    • D. 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
  7. Câu 7:

    Vidarabin có đặc tính sau:

    • A. Ức chế hoạt động DNA polymerase
    • B. Diệt trừ virus
    • C. Ức chế sự nhân lên của virus
    • D. Làm giảm bilirubine máu
  8. Câu 8:

    Liều dùng của Vidarabin:

    • A. 1500 mg/ngày
    • B. 150 mg/kg/ngày
    • C. 5 mg/kg/ngày
    • D. 15 mg/kg/ngày/tuần
  9. Câu 9:

    Liều dùng của Interferon trong viêm gan mạn virus C là:

    • A. 10 triệu đv/ngày
    • B. 1g/ngày
    • C. 1 triệu đv/ngày
    • D. 3,5 triệu đv x 2lần/tuần
  10. Câu 10:

    Ở Việt Nam tỷ lệ nhiễm bệnh Amíp cao nhất là:

    • A. 15%
    • B. 20%
    • C. 25%
    • D. 30%
  11. Câu 11:

    Theo điều tra mới nhất tỷ lệ nhiễm Amíp ở thành phố Hồ Chí Minh là:

    • A. 5%
    • B. 8%
    • C. 10%
    • D. 12%
  12. Câu 12:

    Tỷ lệ nhiễm Amíp cao là do:

    • A. Không tiêm ngừa
    • B. Uống nhiều rượu bia
    • C. Ăn rau sống, uống nước lã
    • D. Khí hậu nóng và ẩm
  13. Câu 13:

    Amíp thể hoạt động chết khi rời ký chủ sau:

    • A. 2 giờ
    • B. 3 giờ
    • C. 4 giờ
    • D. 5 giờ
  14. Câu 14:

    Thể lây nhiễm chính của ký sinh trùng Amíp là:

    • A. Thể minuta
    • B. Thể hoạt động
    • C. Chủng Larendo
    • D. Thể kén
  15. Câu 15:

    Bào nang có thể sống trong nước 10°C trong:

    • A. 40 ngày
    • B. 50 ngày
    • C. 60 ngày
    • D. 70 ngày
  16. Câu 16:

    Trong phân ẩm ở nhiệt độ 40°C bào nang có thể sống được:

    • A. 8 ngày
    • B. 10 ngày
    • C. 12 ngày
    • D. 14 ngày
  17. Câu 17:

    Ở cơ thể ruồi, gián bào nang có thể sống được:

    • A. 12 - 24 giờ
    • B. 24 - 48 giờ
    • C. 48 - 60 giờ
    • D. 60 - 72 giờ
  18. Câu 18:

    Amíp thường gây bệnh nhiều nhất vào:

    • A. Mùa xuân
    • B. Xuân – hè
    • C. Mùa hè
    • D. Mùa thu
  19. Câu 19:

    Amíp gây bệnh chủ yếu là thể:

    • A. Entamoeba Hystolytica
    • B. Thể Minuta
    • C. Thể kén
    • D. Thể Végétale
  20. Câu 20:

    Tổn thương Amíp ở gan thường là:

    • A. Luôn luôn là nguyên phát
    • B. Thứ phát sau Amíp ruột
    • C. Thường kèm với Amíp phổi
    • D. Câu A và C đúng
  21. Câu 21:

    Amíp đột nhấp vào gan bằng:

    • A. Đường bạch mạch
    • B. Đường động mạch gan
    • C. Đường mật chủ
    • D. Đường tĩnh mạch nhỏ qua tĩnh mạch cửa
  22. Câu 22:

    Khi vào gan Amíp khu trú tại:

    • A. Tiểu thuỳ gan
    • B. Tĩnh mạch trong gan
    • C. Đường mật trong gan
    • D. Khoảng cửa
  23. Câu 23:

    Tại gan Amíp có thể tiết ra men:

    • A. Men tiêu tổ chức
    • B. Men huỷ hồng cầu
    • C. Men Pepsin
    • D. Men tiêu tổ chức mở
  24. Câu 24:

    Tổn thương cơ bản của Amíp gan là:

    • A. Nốt tân tạo
    • B. Ổ áp xe
    • C. Nốt hoại tử
    • D. Nốt xơ
  25. Câu 25:

    Trong thời kỳ xung huyết nốt hoại tử ở gan sẽ có:

    • A. Màu đỏ nâu
    • B. Màu vàng nhạt
    • C. Màu socholat
    • D. Màu nhạt mờ
  26. Câu 26:

    Tại tổn thương ở gan ký sinh trùng amíp có thể được tìm thấy:

    • A. Ở những mao mạch giãn to
    • B. Ở trong tế bào gan
    • C. Ở khoảng cửa
    • D. Ở động mạch gan riêng
  27. Câu 27:

    Áp xe gan amíp ở thuỳ gan phải chiếm tỷ lệ:

    • A. 50 - 60%
    • B. 60 - 70%
    • C. 70 - 80%
    • D. 80 - 90%
  28. Câu 28:

    Triệu chứng lâm sàng thường gặp của áp xe gan amíp là:

    • A. Tam chứng Charcot
    • B. Tam chứng Fontan
    • C. Sốt cao, vàng da, tiêu chảy
    • D. Tam chứng Fontan + Lách lớn
  29. Câu 29:

    Đau vùng gan mật trong áp xe gan amíp chiếm tỷ lệ:

    • A. 70%
    • B. 80%
    • C. 90%
    • D. 100%
  30. Câu 30:

    Đau trong áp xe gan amíp sẽ gia tăng khi:

    • A. Ho, hít sâu, sốt
    • B. Hít sâu, ho, nằm yên
    • C. Thay đổi tư thế, hít sâu, ho
    • D. Nôn, sốt
  31. Câu 31:

    Tỷ lệ gan to gặp trong áp xe gan amíp là:

    • A. Trên 60%
    • B. Trên 70%
    • C. Trên 80%
    • D. Trên 90%
  32. Câu 32:

    Trong áp xe gan amíp trắc nghiệm miễn dịch huỳnh quang huyết thanh dương tính với:

    • A. 1/10
    • B. 1/20
    • C. 1/30
    • D. 1/40
  33. Câu 33:

    Với xét nghiệm Elysa áp xe gan amíp dương tính ở:

    • A. 1/70
    • B. 1/80
    • C. 1/90
    • D. 1/100
  34. Câu 34:

    Trong áp xe gan amíp, xét nghiệm nào sau đây thường không thay đổi:

    • A. Tốc độ lắng máu
    • B. Bilirubine, ALAT, ASAT
    • C. Tỷ Prothrombine
    • D. Câu B và C đúng
  35. Câu 35:

    Tìm amíp di động trong áp xe gan amíp bằng cách:

    • A. Nạo vách ổ áp xe đem cấy
    • B. Lấy mủ giữa ổ áp xe cấy
    • C. Lấy mủ giữa ổ áp xe soi tươi
    • D. Nạo vách ổ áp xe đem soi tươi
  36. Câu 36:

    Chẩn đoán áp xe gan amíp dựa vào:

    • A. Đau, sốt, gan to, vàng da
    • B. Sốt, gan to, đau vùng gan mật
    • C. Đau, gan to, sốt
    • D. Gan to, vàng da, sốt
  37. Câu 37:

    Áp xe gan amíp được gọi là mạn tính khi:

    • A. Không có mủ nhưng tổn thương làm cho gan xơ lại
    • B. Tụ mủ kéo dài, sốt cao kéo dài
    • C. Không có mủ nhưng sốt cao kéo dài
    • D. Gan xơ lại và có cổ trướng
  38. Câu 38:

    Biến chứng thường gặp của áp xe gan amíp là:

    • A. Nhiễm trùng huyết
    • B. Áp xe não do amíp
    • C. Vỡ áp xe vào màng phổi, nàng bụng, màng tim
    • D. Sốc nhiễm trùng Gr(-)
  39. Câu 39:

    Viêm thận bể thận là một bệnh lý được đặc trưng bởi:

    • A. Tổn thương tổ chức kẽ của thận
    • B. Tổn thương cầu thận
    • C. Tổn thương mạch thận
    • D. Tổn thương vỏ thận
  40. Câu 40:

    Nguyên nhân gây Viêm thận bể thận:

    • A. Virus
    • B. Vi khuẩn
    • C. Ký sinh trùng
    • D. Nấm
  41. Câu 41:

    Cơ chế tổn thương thận chính trong viêm thận bể thận là do:

    • A. Xơ vữa mạch máu
    • B. Thiếu máu cục bộ
    • C. Nhiễm độc
    • D. Tất cả đều sai
  42. Câu 42:

    Cái nào không thuộc yếu tố thuận lợi của viêm thận bể thận:

    • A. Trào ngược bàng quang - niệu quản
    • B. U xơ tiền liệt tuyến
    • C. Phụ nữ có thai
    • D. Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
  43. Câu 43:

    Giải phẫu bệnh của viêm thận bể thận:

    • A. Tổn thương đài bể thận và nhu mô thận mà tổn thương nhu mô là chính
    • B. Tổn thương đài bể thận và mạch máu mà tổn thương mạch máu là chính
    • C. Tổn thương đài bể thận và cầu thận, trong đó tổn thương cầu thận là chính
    • D. Tất cả đều đúng
  44. Câu 44:

    Vi khuẩn thường gây viêm thận bể thận:

    • A. Cầu khuẩn Gram dương
    • B. Cầu khuẩn Gram âm
    • C. Trực khuẩn Gram dương
    • D. Trực khuẩn Gram âm
  45. Câu 45:

    Viêm thận bể thận cấp là bệnh lý:

    • A. Không gặp ở trẻ em
    • B. Ít khi có yếu tố thuận lợi
    • C. Không gặp ở người già
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Trong VGM tự miễn, các xét nghiệm sau có giá trị:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →