Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tâm điện đồ trong tâm phế mạn giai đoạn III có dấu chứng sau đây:

    • A. Dày nhĩ phải
    • B. Dày thất phải
    • C. Dày nhĩ phải và dày thất phải
    • D. Dày nhĩ phải, dày thất phải và dày thất phải
  2. Câu 2:

    Giai đoạn đầu của tâm phế mạn biểu hiện bằng các triệu chứng của các bệnh gốc sau đây, trừ:

    • A. Viêm phế quản mạn do thuốc lá
    • B. Khí phế thủng do thuốc lá
    • C. Hen phế quản
    • D. Lao xơ phổi
  3. Câu 3:

    Giai đoạn tăng áp phổi biểu hiện bằng các triệu chứng lâm sàng sau đây, trừ:

    • A. Khó thở gắng sức
    • B. Hội chứng viêm phế quản
    • C. Đau gan khi gắng sức
    • D. Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi
  4. Câu 4:

    Dấu Harzer là dấu chứng quan trọng của:

    • A. Tâm phế mạn giai đoạn III
    • B. Suy tim trái
    • C. Suy tim toàn bộ
    • D. Tràn dịch màng ngoài tim
  5. Câu 5:

    Tâm phế mạn giai đoạn III có các triệu chứng ngoại biên sau đây, trừ:

    • A. Gan lớn, lỗn nhỗn, bờ không đều
    • B. Tĩnh mạch cổ nỗi tự nhiên và đập
    • C. Phù
    • D. Tím
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân gây suy thất trái, trừ:

    • A. Tâm phế mạn
    • B. Bệnh cơ tim giãn
    • C. Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ
    • D. Hẹp van 2 lá
  7. Câu 7:

    Bệnh nhân tâm phế mạn nhập viện thường là do:

    • A. Nhiễm trùng cấp phế quản phổi
    • B. Rối lọan nước-điện giải do dùng thuốc lợi tiểu
    • C. Hít phải khói
    • D. Sau khi hút thuốc lá quá nhiều
  8. Câu 8:

    Trong tâm phế mạn, thở oxy liên tục kéo dài với thời gian tốt nhất là:

    • A. 10 giờ/24 giờ
    • B. 15 giờ/24 giờ
    • C. 12 giờ/24 giờ
    • D. Xử dụng oxy 100%
  9. Câu 9:

    Lợi tiểu dùng trong điều trị tâm phế mạn tốt nhất là:

    • A. Spironolacton
    • B. Furosemide
    • C. Hypothiazide
    • D. Idapamide
  10. Câu 10:

    Hiện nay thuốc giãn mạch có hiệu quả nhất trong điều trị tăng áp phổi là: 

    • A. Thuốc ức chế calci
    • B. Hydralazin
    • C. Bosentan
    • D. Sildenafil
  11. Câu 11:

    Trong tâm phế mạn, loại bệnh sau đây gây nên tâm phế mạn chiếm tỉ lệ cao:

    • A. Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
    • B. Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn
    • C. Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn + bệnh phổi tắc ngẽn mạn tính
    • D. Hen phế quản nội sinh
  12. Câu 12:

    Cung cấp oxy trong tâm phế mạn cần phải đạt yêu cầu sau đây:

    • A. Bệnh nhân giảm khó thở
    • B. PaO2 > 60mmHg
    • C. Giảm tăng áp phổi
    • D. Liều cao trong tất cả mọi trường hợp
  13. Câu 13:

    Vi khuẩn hay gây nhiễm trùng phế quản - phổi trong tâm phế mạn nhất là:

    • A. Streptococcus pneumoniae
    • B. Mycoplasma pneumoniae
    • C. Stapylococcus aureus
    • D. Moraxella catarrhalis
  14. Câu 14:

    Vận động liệu pháp trong điều trị tâm phế mạn quan trong nhất là:

    • A. Tập thở
    • B. Vỗ rung lồng ngực
    • C. Đi bộ hằng ngày
    • D. Chạy bộ hằng ngày
  15. Câu 15:

    Sử dụng lợi tiểu quai trong điều trị tâm phế mạn có thể gây nên:

    • A. Kiềm hô hấp
    • B. Kiềm chuyển hóa
    • C. Toan hô hấp
    • D. Toan chuyển hóa
  16. Câu 16:

    Trong điều trị tâm phế mạn, phương pháp cải thiện thông khí phế nang quan trọng nhất là:

    • A. Lợi tiểu
    • B. Digital
    • C. Liệu pháp oxy
    • D. Thuốc giãn mạch
  17. Câu 17:

    Phương pháp để dự phòng tâm phế mạn là:

    • A. Cai thuốc lá, tránh tiếp xúc ô nhiễm môi trường
    • B. Corticoid
    • C. Kháng sinh
    • D. Thuốc giãn phế quản
  18. Câu 18:

    Trong tâm phế mạn, lợi tiểu được sử dụng ưu tiên là:

    • A. Hypothiazide
    • B. Furosemide
    • C. Corticoid
    • D. Thuốc giãn phế quản
  19. Câu 19:

    Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi nào?

    • A. PaO2 < 55mmHg
    • B. PaO2 < 70mmHg
    • C. PaO2 < 80mmHg
    • D. PaO2 < 90mmHg
  20. Câu 20:

    Bệnh nguyên quan trọng nhất của tâm phế mạn là:

    • A. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
    • B. Tăng áp phổi tiên phát
    • C. Bệnh lao kê
    • D. Xơ phổi sau lao
  21. Câu 21:

    Phương tiện để xác định tăng áp động mạch phổi là:

    • A. Phim lồng ngực
    • B. Siêu âm Doppler màu
    • C. Digital
    • D. Liệu pháp oxy
  22. Câu 22:

    Hiện nay thuốc điều trị chọn lựa từng áp phổi là:

    • A. Sildenafil
    • B. Hydralazine
    • C. Hypothiazide
    • D. Furosemide
  23. Câu 23:

    Trong tâm phế mạn, hậu quả quan trọng nhất là:

    • A. Tăng PaCO2
    • B. Giảm PaO2
  24. Câu 24:

    Tìm một ý sai: Cơ chế gây ung thư phổi của khói thuốc lá là:

    • A. Giảm khả năng thực bào của bộ máy hô hấp
    • B. Các enzyme của niêm mạc phế quản biến các chất trong khói thuốc lá thành các chất gây ung thư
    • C. Gây nhiễm độc lâu dài các tế bào đường hô hấp
    • D. Tăng IgA trong dịch tiết phế quản
  25. Câu 25:

    Tỉ lệ ung thư phổi cao trong:

    • A. Bệnh hen phế quản
    • B. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
    • C. Bệnh bụi phổi amiant (thạch miên)
    • D. Bệnh lao kê
  26. Câu 26:

    Tìm một yếu tố không gây ung thư phổi:

    • A. Khói xe hơi
    • B. Khói kỹ nghệ
    • C. Khói thuốc lá
    • D. Khói sinh hoạt (khói bếp)
  27. Câu 27:

    Ho trong ung thư phổi có đặc điểm:

    • A. Ho nhiều vào buổi sáng
    • B. Ho nhiều vào lúc nửa đêm về sáng
    • C. Ho máu
    • D. Ho dai dẵng và ho ra máu
  28. Câu 28:

    Ho ra máu thường gặp trong ung thư phổi vì:

    • A. Mạch máu tân sinh dày đặc chung quanh khối u
    • B. Bội nhiễm tại khối u
    • C. Giảm chức năng gan
    • D. Nhiều mạch máu quanh khối u bị loét và vỡ do bội nhiễm, do ho
  29. Câu 29:

    Tìm một ý không gặp trong viêm phổi do nghẽn:

    • A. Viêm phổi lặp đi lặp lại tại cùng một vị trí
    • B. Kém đáp ứng kháng sinh thích hợp
    • C. Dễ bị chẩn đoán nhầm là viêm phổi thông thường
    • D. Thường gặp là phế quản phế viêm
  30. Câu 30:

    Tìm một ý không phù hợp với hội chứng xẹp phổi:

    • A. Giảm thể tích thuỳ phổi tương ứng với phế quản bị tắc
    • B. Tim và trung thất bị kéo về phía khối u
    • C. Cơ hoành bị kéo về phía khối u
    • D. Khoảng liên sườn giãn rộng
  31. Câu 31:

    Tìm một câu không phù hợp với tràn dịch màng phổi do ung thư phổi:

    • A. Do khối u di căn đến màng phổi
    • B. Do màng phổi phản ứng với tình trạng xẹp phổi
    • C. Thường hay gặp là tràn máu màng phổi
    • D. Thường gặp là dịch tiết, BC > 300/ml, neutrophil chiếm ưu thế
  32. Câu 32:

    Hội chứng Pancoast Tobias gặp trong:

    • A. Viêm khớp vai
    • B. Hội chứng vai gáy do thoái hoá cột sống cổ
    • C. Khối u xâm lấn vào đám rối thần kinh cánh tay
    • D. Viêm cơ delta
  33. Câu 33:

    Ung thư phế quản - phổi di căn nhiều nhất vào:

    • A. Hệ thần kinh trung ương
    • B. Gan
    • C. Xương cột sống
    • D. Tuyến thượng thận
  34. Câu 34:

    U phổi thường di căn đến hệ thần kinh trung ương vì:

    • A. Phổi ở gần não
    • B. Lưu lượng máu từ phổi lên não rất lớn
    • C. Lưới mao mạch ở não dày đặc
    • D. Tế bào ung thư có ái lực cao với tổ chức não
  35. Câu 35:

    Tìm một ý sai: Trong u phổi có thể có hội chứng Cushing với đặc điểm:

    • A. Tập trung nhiều mỡ ở mặt, cổ, ngực, bụng, tay chân lại teo cơ
    • B. Do tế bào ung thư tiết ra chất ACTH
    • C. Do tế bào ung thư tiết ra chất tương tự ACTH
    • D. Khi cắt bỏ u phổi, hội chứng Cushing biến mất
  36. Câu 36:

    Hội chứng Claude-Bernard-Horner là do u phổi xâm lấn vào:

    • A. Hạch giao cảm cổ dưới
    • B. Đám rối thần kinh cánh tay
    • C. Tuỷ cổ
    • D. Hạch giao cảm ngực
  37. Câu 37:

    Tìm một dấu không có trong chèn ép tĩnh mạch chủ trên:

    • A. Mặt phù tím
    • B. Cổ bạnh
    • C. Hai hố thượng đòn đầy, không lõm
    • D. Phù hai chân
  38. Câu 38:

    Tìm một dấu không có trong chèn ép tĩnh mạch chủ dưới:

    • A. Phù nửa dưới ngực và bụng
    • B. Phù hai chân
    • C. Phù tím, mềm, ấn lõm
    • D. Gan lớn và phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+)
  39. Câu 39:

    Gan trong chèn ép tĩnh mạch chủ dưới có đặc điểm:

    • A. Gan bình thường
    • B. Gan lớn toàn bộ
    • C. Gan teo
    • D. Phản hồi gan - tĩnh mạch cổ (+)
  40. Câu 40:

    Chèn ép động mạch dưới đòn phải thì:

    • A. HA tay phải > HA tay trái
    • B. HA tay phải < HA tay trái khoảng 10mmHg
    • C. HA tay phải < HA tay trái trên 20mmHg
    • D. Mạch quay tay phải nẩy mạnh
  41. Câu 41:

    Tìm một dấu không gặp trong chèn ép dây thần kinh quặt ngược một bên:

    • A. Khàn giọng
    • B. Nói hai giọng
    • C. Tắc tiếng
    • D. Khó thở thì thở ra
  42. Câu 42:

    Tìm một dấu không có trong hội chứng Claude Bernard Horner:

    • A. Tổn thương thần kinh giao cảm cổ
    • B. Đồng tử co lại
    • C. Khe mắt hẹp lại
    • D. Lác trong
  43. Câu 43:

    Triệu chứng gợi ý nhất cho hẹp phế quản do chèn ép:

    • A. Khoảng gian sườn hẹp
    • B. Sụt cân nhanh
    • C. Có nhiều hạch cổ
    • D. Nghe phổi có tiếng rít wheezing
  44. Câu 44:

    Xét nghiệm có giá trị nhất để thăm dò khối u trong lòng phế quản lớn là:

    • A. Chụp nhuộm phế quản với chất cản quang
    • B. Phim phổi chuẩn
    • C. Chụp cắt lớp vi tính phế quản phổi
    • D. Nội soi phế quản và sinh thiết khối u
  45. Câu 45:

    Trước khi điều trị ung thư phổi phải thiết lập một bilan gồm:

    • A. Xác định chính xác vị trí, kích thước khối u
    • B. Chẩn đoán tế bào học của khối u; Xác định được hạch di căn
    • C. Xác định các di căn đến các cơ quan khác
    • D. Tất cả yếu tố trên
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Tâm điện đồ trong tâm phế mạn giai đoạn III có dấu chứng sau đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →