Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ngạt nước được định nghĩa là:

    • A. Tình trạng suy hô hấp cấp
    • B. Tình trạng bệnh nhân bị co thắt phế quản cấp
    • C. Tình trạng bệnh nhân bị rơi đột ngột vào trong nước và suy hô hấp
    • D. Là tình trạng bệnh nhân bị rơi vào nước và uống quá nhiều nước
  2. Câu 2:

    Chết đuối là tình trạng sau:

    • A. Nước vào trong phế quản cấp
    • B. Thiếu khí cấp do co thắt thanh quản và nước tràn vào phế quản gây ra rung thất và ngừng tim
    • C. Ngưng tim đột ngột
    • D. Rơi xuống nước và suy hô hấp cấp
  3. Câu 3:

    pH máu trong ngạt nước:

    • A. Tăng nhiều
    • B. Tăng ít
    • C. Không tăng
    • D. Giảm
  4. Câu 4:

    Trong ngạt nước chức năng thận bị rối loạn là do: 

    • A. Thận bị nhiểm độc
    • B. Do tắt nghẻn ống thận
    • C. Nhiễm trùng
    • D. Thiếu khí
  5. Câu 5:

    Khi chết đuối vào nước ngọt có thể gây ra tình trạng sau:

    • A. Bội nhiễm phổi
    • B. Cô đặc máu
    • C. Giảm thể tích máu
    • D. Tăng thể tích máu
  6. Câu 6:

    Khi ngạt nước thân nhiệt hạ là vì: 

    • A. Giảm chuyển hoá
    • B. Do ảnh hưởng của môi trường
    • C. Nước ngấm vào máu
    • D. Môi trường và nước ngấm vào máu
  7. Câu 7:

    Khi hít nước ưu trương vào phổi sẽ gây:

    • A. Tăng áp lực thẩm thấu máu
    • B. Phù phổi
    • C. Tăng bài niệu
    • D. Giảm lượng nước tiểu
  8. Câu 8:

    Khi bệnh nhân bị ngạt trong nước bẩn thường gây:

    • A. Viêm phế quản
    • B. Viêm đỉnh phổi
    • C. Viêm đáy phổi trái
    • D. Viêm đáy phổi phải
  9. Câu 9:

    Các yếu tố tiên lượng ở bệnh nhân ngạt nước:

    • A. Thời gian cấp cứu
    • B. Tình trạng nhiễm toan
    • C. Chỉ số Glasgow
    • D. Thời gian cấp cứu, tình trạng nhiễm toan, chỉ số Glasgow
  10. Câu 10:

    Trong ngạt nước hạ thân nhiệt có mục đích:

    • A. Giảm chuyển hoá
    • B. Làm ổn đinh nhịp tim
    • C. Tránh động kinh
    • D. Tăng sức đề kháng của cơ thể
  11. Câu 11:

    Bệnh nhân ngạt nước pH máu thấp thường gây ra các biến chứng:

    • A. Xuất huyết tiêu hoá
    • B. Ngừng thở
    • C. Ngừng tim
    • D. Động kinh
  12. Câu 12:

    Ba cơ quan nào sau đây thường bị tổn thương trong ngạt nước:

    • A. Phổi, tim, thận
    • B. Phổi, tim, não
    • C. Tim, thận, tiêu hoá
    • D. Phổi, thận, ruột
  13. Câu 13:

    Trong chết đuối các biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:

    • A. Ngừng tim đột ngột
    • B. Ngừng thở đột ngột
    • C. Ngừng tim và ngừng thở đột ngột
    • D. Tụt huyết áp
  14. Câu 14:

    Trong ngạt nước, khí máu cho thấy:

    • A. Nhiễm kiềm hô hấp
    • B. Nhiễm kiềm chuyển hoá
    • C. Nhiễm toan hô hấp
    • D. Nhiễm toan chuyển hoá
  15. Câu 15:

    Trong chết đuối thường thấy tổn thương phổi trên Xquang như sau:

    • A. Phế quản phế viêm
    • B. Viêm phế quản cấp
    • C. Viêm đáy phổi trái
    • D. Viêm đáy phổi phải
  16. Câu 16:

    Tổn thương phổi trên Xquang ở bệnh nhân chết đuối có hình ảnh sau:

    • A. Phù phổi
    • B. Đặc phổi
    • C. Xẹp phổi
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Trong ngạt nước tỉ lệ nước hít vào phổi thường là:

    • A. 50ml/kg
    • B. 40ml/kg
    • C. 30ml/kg
    • D. 20ml/kg
  18. Câu 18:

    Khi lượng nước hít vào phổi khoảng 1 lít thì tỉ lệ bệnh nhân chết đuối là:

    • A. 40%
    • B. 60%
    • C. 70%
    • D. 85%
  19. Câu 19:

    Trong chết đuối xét nghiệm nước tiểu có Hemoglobine là do:

    • A. Hồng cầu quá ưu trương
    • B. Thiếu men G6 PD
    • C. Màng hồng cầu bị thương tổn
    • D. Hồng cầu quá nhượt trương
  20. Câu 20:

    Thao tác theo thứ tự khi đưa bệnh nhân ra khỏi nước như sau:

    • A. Ấn mạnh vào bụng, hô hấp nhân tạo
    • B. Xoa bóp tim ngoài lồng ngực, ấn mạnh vào bụng
    • C. Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực nếu cần
    • D. Không câu nào đúng
  21. Câu 21:

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sống còn của bệnh nhân là thời gian ngạt nước là:

    • A. Nhiễm toan nặng khi pH < 7,1
    • B. Vô tâm trương
    • C. Chỉ số Glasgow > 5
    • D. Khó thở
  22. Câu 22:

    Bệnh nhân ngạt nước cho thở oxy cần theo dõi:

    • A. Đường máu
    • B. Uré máu
    • C. Điện giải đồ
    • D. Khí máu
  23. Câu 23:

    Trong ngạt nước dùng furosemide liều cao nhằm mục đích:

    • A. Hạ uré máu
    • B. Hạ natri máu
    • C. Tránh phù phổi
    • D. Hạ kali máu
  24. Câu 24:

    Dùng kháng sinh trong điều trị dự phòng bội nhiểm ở bệnh nhân ngạt nước là nhắm đến cơ quan:

    • A. Tiêu hoá
    • B. Tiết niệu
    • C. Da niêm mạc
    • D. Hô hấp
  25. Câu 25:

    Nguyên nhân gây VGM chủ yếu là:

    • A. Do rượu
    • B. Do sốt rét
    • C. Do VGSV A
    • D. Do VGSV B và C
  26. Câu 26:

    VGM virus B thường gặp ở:

    • A. Châu Mỹ
    • B. Châu Á
    • C. Châu Úc
    • D. Vùng Đông Nam Á
  27. Câu 27:

    Bệnh sinh VGM là:

    • A. Do tác động trực tiếp của độc chất
    • B. Do hiện tượng viêm miễn dịch
    • C. Do độc tố của vi khuẩn
    • D. Do suy dưỡng
  28. Câu 28:

    Các yếu tố nào sau đây cho thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B:

    • A. Sốt và vàng da
    • B. Sốt và gan lớn
    • C. HBeAg (+) và HBV-DNA (+)
    • D. HBsAg (+) và anti HBsAg(+)
  29. Câu 29:

    Bệnh Lupus, PCE và Hashimoto thường phối hợp với:

    • A. Viêm gan mạn B
    • B. Viêm gan mạn C
    • C. Viêm gan mạn Delta
    • D. Viêm gan mạn tự miễn
  30. Câu 30:

    Các triệu chứng thường gặp nhất đi kèm trong VGM là:

    • A. Xuất huyết dưới da
    • B. Cổ trướng
    • C. Vàng mắt
    • D. Phù
  31. Câu 31:

    Trong VGM hoạt động:

    • A. Gan không lớn
    • B. Gan lớn chắc, ấn tức
    • C. Gan lớn rất đau
    • D. Gan teo
  32. Câu 32:

    VGM là viêm gan kéo dài:

    • A. > 3 tháng
    • B. > 1 năm
    • C. > 2 năm
    • D. > 6 tháng
  33. Câu 33:

    Phân loại thường dùng nhất hiện nay trong viêm gan mạn là:

    • A. Dựa vào nguyên nhân
    • B. Dựa vào hình thái tổn thương
    • C. Dựa vào hoạt tính viêm
    • D. Dựa vào hoạt tính viêm và giai đoạn tổn thương
  34. Câu 34:

    Thời gian trung bình của viêm gan mạn virus C đưa đến ung thư gan là:

    • A. 5 năm
    • B. 10 năm
    • C. 15 năm
    • D. 20 năm
  35. Câu 35:

    Thời gian trung bình của viêm gan mạn virus B đưa đến ung thư gan là:

    • A. 2 năm
    • B. 4 năm
    • C. 10 năm
    • D. 20 năm
  36. Câu 36:

    Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn:

    • A. Viêm gan B và C
    • B. Viêm gan B và A
    • C. Viêm gan B, C và A
    • D. Viêm gan B, C và E
  37. Câu 37:

    Trong các loại viêm gan mạn nào sau đây lâm sàng ít lộ rõ:

    • A. Viêm gan mạn B
    • B. Viêm gan mạn tự miễn
    • C. Viêm gan mạn do thuốc
    • D. Viêm gan mạn virus C
  38. Câu 38:

    Biến chứng thường gặp nhất của viêm gan mạn là:

    • A. Xuất huyết tiêu hoá
    • B. Xơ gan
    • C. Ung thư gan
    • D. Suy gan
  39. Câu 39:

    VGM hoạt động có các đặc tính sau:

    • A. Diễn tiến tự khỏi
    • B. Teo gan vàng cấp
    • C. Xơ gan và K gan
    • D. Xơ gan
  40. Câu 40:

    Xét nghiệm chính để chẩn đoán VGM:

    • A. Bilirubine
    • B. Sinh thiết gan
    • C. Men transaminase
    • D. Điện di protide máu
  41. Câu 41:

    Để chẩn đoán viêm gan virus B hoạt động cần dựa vào:

    • A. Triệu chứng vàng da
    • B. Dấu gan lớn
    • C. Sinh thiết gan
    • D. Dựa vào men transaminase
  42. Câu 42:

    Trong VGM hoạt động của:

    • A. Men transaminase > 5 lần bình thường
    • B. Men transaminase giảm
    • C. Men transaminase tăng 2-3 lần bình thường
    • D. Men transaminase tăng > 10 lần bình thường
  43. Câu 43:

    Trong VGM tồn tại, tổn thương mô học của gan là:

    • A. Tổ chức xơ xâm nhập tiểu thùy gan
    • B. Gan nhiễm mỡ
    • C. Có nhiều nốt tân tạo
    • D. Tế bào viêm đơn nhân chỉ khu trú ở khoảng cửa
  44. Câu 44:

    VGM hoạt động có các tổn thương mô học sau:

    • A. Tế bào hoại tử mủ
    • B. Tế bào viêm đơn nhân và tổ chức xơ vượt quá khoảng cửa
    • C. Chỉ là tổ chức xơ
    • D. Tế bào viêm đơn nhân xâm nhập khoảng cửa
  45. Câu 45:

    Trong VGM hoạt động virus B, xét nghiệm có giá trị nhất là:

    • A. AgHBS (+)
    • B. Men transaminase tăng
    • C. AND virus và AND polymérase (+)
    • D. Bilirubine máu tăng
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Ngạt nước được định nghĩa là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →