Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #19

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên tắc cho thuốc hormone giáp:

    • A. Ở người trẻ, liều bắt đầu 100 μg/ngày
    • B. Ở người trẻ, liều bắt đầu 50 μg/ngày
    • C. Ở người lớn tuổi, liều thấp và tăng liều dần
    • D. Theo dõi biến chứng suy giáp
  2. Câu 2:

    Trong dầu Lipiodol:

    • A. 1ml chứa 580mg iode
    • B. Liều duy nhất bằng 2ml
    • C. Dự phòng trong 3-5 năm
    • D. 1ml chứa 480mg iode
  3. Câu 3:

    Với Lugol:

    • A. Gồm 5g I2 + 10g IK trong 100ml
    • B. Thời gian tác dụng ngắn hơn so với loại dầu iode
    • C. Cho một lần buổi sáng
    • D. Câu A, B đúng
  4. Câu 4:

    Iode cần thiết cho cơ thể vì:

    • A. Phụ trách sự phát dục cơ thể
    • B. Làm chậm sự chuyển hóa tế bào
    • C. Phát triển não bộ trong những tháng đầu thai kỳ
    • D. Thành phần chủ yếu tạo hormone giáp
  5. Câu 5:

    Iode trộn trong muối cung cấp hàng ngày chừng:

    • A. 150-300 μg/ngày
    • B. 125-150 mg ở người lớn
    • C. 35 mg 6-12 tháng tuổi
    • D. 60-100 mg >11 tuổi
  6. Câu 6:

    Sự cung cấp iode trong điều trị dự phòng được đánh giá tốt, khi nồng độ iode trong nước tiểu trung bình từ:

    • A. 0,3-0,5 mg iode/L
    • B. 0,1-0,2gr iode/L
    • C. 100-200μg iode/L
    • D. 150-300μg iode/L
  7. Câu 7:

    Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với định nghĩa của động kinh:

    • A. Đột khởi
    • B. Chu kỳ và tái phát
    • C. Không định hình
    • D. Điện não đồ có đợt sóng kịch phát
  8. Câu 8:

    Phản ứng chuyển hóa xảy ra trong cơn động kinh không gây:

    • A. Giảm canxi
    • B. Tăng hấp thụ glucose tại chỗ
    • C. Tăng kích thích các nơron
    • D. Giảm lưu lượng máu nơi tổn thương
  9. Câu 9:

    Loại động kinh nào sau đây không thuộc cơn động kinh toàn thể theo phân loại của OMS 1981:

    • A. Động kinh liên tục
    • B. Cơn lớn
    • C. Cơn giật cơ
    • D. Cơn mất trương lực
  10. Câu 10:

    Chấn thương sọ não có thể gây nhiều loại động kinh ngoại trừ:

    • A. Cơn cục bộ toàn bộ hóa
    • B. Cơn cứng giật cơ
    • C. Cơn vắng ý thức
    • D. Cơn cục bộ đơn thuần
  11. Câu 11:

    Chấn thương sọ não có thể gây nhiều loại động kinh ngoại trừ điều sau:

    • A. Cơn cục bộ
    • B. Cơn giật cơ 2 bên
    • C. Cơn mất trương lực
    • D. Cơn co cứng cơ
  12. Câu 12:

    U tế bào não nào sau đây ít gây động kinh nhất:

    • A. U tế bào ít nhánh
    • B. U màng não
    • C. U tế bào hình sao
    • D. U ác tính
  13. Câu 13:

    U tế bào não nào dưới đây ít gây động kinh nhất:

    • A. Di căn não
    • B. U màng não
    • C. U tế bào hình sao
    • D. U lành tính
  14. Câu 14:

    Động kinh ở lứa tuổi 20-50 do u chiếm mấy %:

    • A. 30
    • B. 45
    • C. 60
    • D. 75
  15. Câu 15:

    Triệu chứng nào sau đây không thuộc cơn cục bộ phức tạp:

    • A. Ngửi mùi khó chịu
    • B. Nhìn thấy cảnh xa lạ
    • C. Cười ép buộc
    • D. Co giật ở môi
  16. Câu 16:

    Dấu chứng nào sau đây không thuộc giai đoạn đầu của động kinh cơn lớn:

    • A. Các chi duỗi cứng
    • B. 2 mắt trợn ngược
    • C. Tiểu dầm
    • D. Thở ồn ào
  17. Câu 17:

    Đặc điểm nào sau đây không thuộc động kinh cơn bé:

    • A. Rơi chén đủa khi ăn
    • B. Tuổi từ 3-12
    • C. Mất ý thức trong tích tắc
    • D. Điện não đồ trên một vài đọa trình có sóng biên độ cao
  18. Câu 18:

    Cơn động kinh cục bộ thường gặp nhất là:

    • A. Cục bộ vận động
    • B. Cục bộ cảm giác
    • C. Cục bộ thực vật
    • D. Cục bộ toàn bộ hóa
  19. Câu 19:

    Động tác tự động nào sau đây là nguy hiểm nhất trong động kinh thái dương:

    • A. Cơn nhai
    • B. Quay mắt đầu
    • C. Đi lang thang
    • D. Động tác như lái xe
  20. Câu 20:

    Cơn cục bộ toàn bộ hóa cần phân biệt với cơn động kinh nào sau đây:

    • A. Cơn bé
    • B. Cơn lớn
    • C. Trạng thái động kinh
    • D. Động kinh liên tục
  21. Câu 21:

    Hội chứng Lennox - Gastaut gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:

    • A. Vắng ý thức
    • B. Cơn co cứng
    • C. Mất trương lực
    • D. Tình trạng tinh thần bình thường
  22. Câu 22:

    Đặc trựng điện não đồ trong giai đoạn co giật của động kinh cơn lớn là:

    • A. Sóng chậm
    • B. Nhọn-gai
    • C. Sóng chậm-họn
    • D. Gai-sóng chậm
  23. Câu 23:

    Thuốc nào sau đây có thể điều trị cho cơn lớn, cơn bé, cơn cục bộ đơn thuần hay cơn phức tạp:

    • A. Carbamazépine
    • B. Dépakine
    • C. Barbituric
    • D. Vigabatrin
  24. Câu 24:

    Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt nhất trên cơn cục bộ phức tạp:

    • A. Dépakine
    • B. Rivotril
    • C. Tégrétol
    • D. Vigabatrin
  25. Câu 25:

    Liều lượng Gardenal trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg:

    • A. 0,5-1
    • B. 1-1,5
    • C. 2-3
    • D. 3-4
  26. Câu 26:

    Liều lượng Dépakine trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg:

    • A. 15
    • B. 20
    • C. 25
    • D. 30
  27. Câu 27:

    Liều lượng Tégrétol trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg:

    • A. 5
    • B. 7
    • C. 10
    • D. 15
  28. Câu 28:

    Thuốc nào sau đây không tác dụng đến động kinh cục bộ phức tạp:

    • A. Dépakine
    • B. Tégrétol
    • C. Vigabatrin
    • D. Zarontin
  29. Câu 29:

    Thuốc nào sau đây được lựa chọn trong trạng thái động kinh:

    • A. Clonazépam
    • B. Dépakine
    • C. Tégrétol
    • D. Vigabatrin
  30. Câu 30:

    Thuốc nào sau đây không điều trị cho động kinh cơn bé:

    • A. Dépakine
    • B. Gardenal
    • C. Zarontin
    • D. Tridione
  31. Câu 31:

    Theo Tổ chức Y Tế thế giới, lứa tuổi người có tuổi là:

    • A. 45-59
    • B. 60-74
    • C. 75-90
    • D. 90-100
  32. Câu 32:

    Tuổi thọ trung bình của giới nữ Việt nam (tài liệu 1992):

    • A. 51
    • B. 57
    • C. 58,7
    • D. 66
  33. Câu 33:

    Chi tiết sau đây không phải là đặc điểm bệnh lý tuổi già:

    • A. Tính chất đa bệnh lý
    • B. Triệu chứng bệnh thường điển hình
    • C. Tuổi già không phải là bệnh nhưng sự già tạo điều kiện cho bệnh phát sinh
    • D. Khả năng phục hồi chậm
  34. Câu 34:

    Bệnh tim mạch thường gặp ở người có tuổi là:

    • A. Thấp tim
    • B. Bệnh tim bẩm sinh
    • C. Bệnh vô mạch (Takayashu)
    • D. Cơn đau thắt ngực
  35. Câu 35:

    Bệnh phế quản, phổi thường gặp ở người lớn tuổi là:

    • A. Viêm phế quản mạn
    • B. Viêm phổi thùy
    • C. Hen phế quàn ngoại sinh
    • D. Viêm xoang
  36. Câu 36:

    Bệnh lý tuyến giáp hay gặp ở người lớn tuổi là:

    • A. Hashimoto
    • B. Cushing
    • C. Addison
    • D. Suy giáp
  37. Câu 37:

    Tình hình tử vong của người có tuổi ở Bệnh viện Bạch Mai:

    • A. Đa số chết vào mùa lạnh
    • B. Đa số chết vào mùa nóng
    • C. Đa số chết vào ban chiều
    • D. Đa số chết trong ngày đầu vào viện
  38. Câu 38:

    Nguyên tắc điều trị bệnh tuổi già:

    • A. Điều trị luôn luôn phải dùng thuốc vì cơ thể già đề kháng kém
    • B. Điều trị toàn diện
    • C. Thuốc nên dùng đường tiêm để có tác dụng tối ưu
    • D. Nên dùng thuốc trợ tim rộng rãi
  39. Câu 39:

    Vấn đề phục hồi chức năng ở người già:

    • A. Luôn luôn có thầy thuốc giúp đỡ
    • B. Tự tập luyện
    • C. Bằng những bài tập thể dục cho người lớn
    • D. Tiến hành tự giác trên cơ sở khoa học
  40. Câu 40:

    Vệ sinh phòng bệnh ở người có tuổi:

    • A. Ăn uống hợp lý
    • B. Không nên dùng thuốc ngủ cho người già
    • C. Cường độ vận động tối đa có thể được
    • D. Đã nghỉ hưu thì không nên tham gia công việc
  41. Câu 41:

    Tác dụng thuốc ở người già:

    • A. Tốc độ chuyển hoá nhanh hơn
    • B. Khả năng chống độc tốt hơn
    • C. Bài xuất tốt hơn
    • D. Tất cả ý trên sai
  42. Câu 42:

    Tác dụng phụ khi dùng thuốc ở người già:

    • A. Hay gặp hơn ở người trẻ
    • B. Ít gặp hơn ở người trẻ
    • C. Ngắn hơn ở người trẻ
    • D. Câu B, C đúng
  43. Câu 43:

    Nguyên tắc dùng thuốc ở người già:

    • A. Càng nhiều càng tốt
    • B. Chọn đường dùng an toàn
    • C. Cần tăng cao liều
    • D. Cần giảm liều
  44. Câu 44:

    Phẫu thuật với lão khoa:

    • A. Mọi trường hợp cấp cứu phải mổ
    • B. Đối với mổ phiên, cần tiền mê tốt trước khi mổ
    • C. Không cần công tác tư tưởng
    • D. Câu A, C đúng
  45. Câu 45:

    Việc phục hồi chức năng ở người già:

    • A. Không vội vàng
    • B. Bắt đầu sớm
    • C. Trên cơ sở khoa học
    • D. Câu B, C đúng
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Nguyên tắc cho thuốc hormone giáp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #1

Đề số 1 của môn Nội khoa cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội khoa cơ sở ngay.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội khoa cơ sở với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Nội khoa cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm Nội khoa cơ sở, bám sát chương trình, có đáp án.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội khoa cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội khoa cơ sở. Đề bao gồm 45 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài