Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #32

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Con đường di căn của ung thư đại trực tràng thường gặp là:

    • A. Động mạch
    • B. Bạch mạch
    • C. Tĩnh mạch chủ
    • D. Tĩnh mạch cửa
  2. Câu 2:

    Có thể dự phòng ung thư đại trực tràng cho người có nguy cơ cao bằng các cách sau đây, ngoại trừ:

    • A. Dùng Aspirin, NSAIDs
    • B. Dùng oestrogen cho phụ nữ tuổi mãn kinh
    • C. Dùng thức ăn nhièu gạo, bột mì
    • D. Dùng thức ăn giàu vitamin A, C
  3. Câu 3:

    Phụ nữ sau 50 tuổi, không có tiền sử gia đình về ung thư đại tràng, có cần làm các xét nghiệm sàng lọc ung thư đại tràng không?

    • A. Có
    • B. Không
  4. Câu 4:

    Các xét nghiệm nào sau đây dùng để sàng lọc ung thư đại trực tràng ở người không có nguy cơ cao:

    • A. CEA
    • B. Máu ẩn phân, soi đại tràng
    • C. Siêu âm bụng, công thức máu
    • D. Công thức máu, VS
  5. Câu 5:

    Trong trường hợp ung thư đại tràng đã có di căn gan, thường điều trị như sau:

    • A. Hóa trị liệu với 5FU+ Ca-folinate
    • B. Xạ trị
    • C. Phẫu thuật + Xạ trị + hóa trị tại gan
    • D. Hóa trị+ Miễn dịch trị liệu
  6. Câu 6:

    Xạ trị liệu trong ung thư đại tràng sigma thường có mục đích:

    • A. Làm cho khối u nhỏ lại trước khi dùng hóa trị liệu
    • B. Làm giảm đau, giúp cho phẩu thuật dễ hơn
    • C. Ngăn ngừa di căn vùng chậu
    • D. Không dùng khi chưa có dấu hiệu di căn
  7. Câu 7:

    Miễn dịch trị liệu có tác dụng:

    • A. Hiệu quả điều trị tương tự xạ trị liệu
    • B. Hiệu quả điều trị tương tự hóa trị liệu và không có tác dung phụ
    • C. Thay thế phẩu thuật khi dùng kèm xạ trị
    • D. Tiếp tục diệt tế bào ung thư còn sót lại
  8. Câu 8:

    Sử dụng nhiều loại thịt đỏ không tốt cho đại tràng so với cá là vì:

    • A. Thịt đỏ chứa nhiều mỡ loại không bảo hoà đa hơn cá
    • B. Thịt đỏ chứa nhiều mỡ bảo hoà hơn cá
    • C. Thịt đỏ chứa nhiều loại mỡ bảo hoà đơn hơn cá
    • D. Thịt đỏ có ít chất xơ hơn cá
  9. Câu 9:

    Ở người có đề kháng insulin ngoại biên dễ có nguy cơ bị ung thư đại trực tràng là do:

    • A. Thường xuyên bị táo bón
    • B. Tăng cetone trong phân
    • C. Tăng insulin máu làm tăng IGF-1
    • D. Tăng amoniac trong phân
  10. Câu 10:

    Thức ăn có nhiều chất xơ làm giảm nguy cơ ung thư đại trực tràng là vì:

    • A. Vi khuẩn đại tràng ức chế sự lên men của các chất xơ, làm tăng pH ở đại tràng ức chế các chất sinh ung thư
    • B. Vi khuẩn đại tràng tăng lên men các chất xơ, làm giảm pH ở đại tràng, ức chế các chất sinh ung thư
    • C. Chất xơ gây kích thích đại tràng tăng tiết chất nhầy bảo vệ
    • D. Chất xơ làm tăng lượng vi khuẩn cộng sinh để chống vi trùng xâm nhập
  11. Câu 11:

    Nhiều chất xơ trong thức ăn sẽ làm gia tăng acide béo chuỗi ngắn trong phân.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Vai trò của chất nào sau đây được nói đến như chất có khả năng ngăn ngừa ung thư đại tràng mặc dù cơ chế chưa hoàn toàn rõ:

    • A. Nitrate
    • B. Chất chống oxy hoá
    • C. Nitrosamin
    • D. Molibden
  13. Câu 13:

    Những bệnh viêm ruột nào sau đây có nhiều nguy cơ phát triễn ung thư đại trực tràng nhất:

    • A. Viêm đại tràng mãn tính do trichomonas intestinalis
    • B. Viêm đại tràng mãn tính do amip
    • C. Viêm loét đại tràng
    • D. Crohn hồi tràng
  14. Câu 14:

    Nhiễm vi khuẩn nào sau đây có nguy cơ tiềm ẩn gây ung thư đại tràng:

    • A. Clostridium dificille
    • B. Clostridium perfringen
    • C. Clostridium botilinum
    • D. Streptococcus bovis
  15. Câu 15:

    Ung thư đại trực tràng có thể gây biến chứng nào sau đây:

    • A. Tắc ruột
    • B. Thủng ruột
    • C. Chảy máu
    • D. Cả A, B và C đúng
  16. Câu 16:

    Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Khám toàn thân chú ý những triệu chứng gì?

    • A. Thiếu máu, phù chân
    • B. Hạch bẹn trái
    • C. Chảy máu niêm mạc
    • D. Chảy máu dưới da
  17. Câu 17:

    Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Khám bụng sờ được 1 khối chắc ở vùng cạnh rốn bên trái ấn đau nhẹ. Xét nghiệm gì cần thực hiện trước tiên để giúp chẩn đoán:

    • A. Siêu âm bụng và nội soi hậu môn
    • B. Siêu âm bụng và nội soi đại tràng
    • C. Siêu âm bụng và nội soi sigma - trực tràng
    • D. Chụp nhuộm đại tràng có baryte
  18. Câu 18:

    Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Bệnh nhân được nội soi đại tràng cho thấy ở đại tràng xuống, đoạn trên của sigma có khối u sùi và loét, rỉ ít máu tươi, đã sinh thiết, phần đại tràng còn lại không thấy tổn thương, không có polype. Chẩn đoán lúc này là:

    • A. U đại tràng xuống dạng loét sùi
    • B. Polype đại tràng xuống có biến chứng loét và chảy máu
    • C. Bệnh viêm đại tràng chảy máu
    • D. Bệnh Crohn đại tràng
  19. Câu 19:

    Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Bệnh nhân này đau ngang mông và đùi trái, có khả năng là do:

    • A. U đại tràng di căn xương đùi
    • B. U đại tràng di căn xương cột sống
    • C. U đại tràng, hạch di căn ở vùng tiểu khung chèn ép thần kinh chi dưới
    • D. U đại tràng di căn đến cơ đáy chậu
  20. Câu 20:

    Chế độ ăn giàu mỡ, thịt động vật là không tốt cho đại tràng vì:

    • A. Làm tăng lecithin trong phân
    • B. Làm giảm sức bền thành mạch ở niêm mạc ruột
    • C. Dễ gây táo bón
    • D. Làm tăng sterole trong phân
  21. Câu 21:

    Chế độ ăn nhiều thịt và mỡ động vật là không tốt cho đại tràng vì:

    • A. Làm tăng lecithin trong phân
    • B. Làm giảm sức bền thành mạch ở niêm mạc ruột
    • C. Làm cho vi khuẩn kỵ khí trong ruột phát triễn nhiều hơn
    • D. Làm chậm hấp thu
  22. Câu 22:

    Sự đề kháng insulin ngoại biên ở người mập phì có liên quan đến nguy cơ ung thư đại trực tràng là do:

    • A. Dễ bị đái tháo đường gây kém hấp thu
    • B. Tăng IGF- 1 làm tăng sinh niêm mạc ruột
    • C. Dễ bị tổn thương vi mạch của niêm mạc ruột khi có đái tháo đường
    • D. Tăng IGF -1 gây hoại tử niêm mạc ruột
  23. Câu 23:

    Xử dụng nhiều thịt cá nướng cháy dễ có nguy cơ ung thư đại trực tràng là vì:

    • A. Sản phẩm tạo ra chứa nhiều melamin
    • B. Sản phẩm tạo ra chứa nhiều  benzopyrene
    • C. Sản phẩm tạo ra chứa nhiều cetone
    • D. Sản phẩm tạo ra chứa nhiều valine
  24. Câu 24:

    Ở những người viêm loét đại tràng mạn tính, cần theo dõi nguy cơ phát triễn ung thư bằng:

    • A. Nội soi đại tràng mỗi đợt tái phát bệnh
    • B. Nội soi đại tràng kèm sinh thiết mỗi đợt tái phát bệnh
    • C. Xét nghiệm CEA mỗi 3 tháng
    • D. Xét nghiệm LDH mỗi 6 tháng
  25. Câu 25:

    U carcinoide gặp nhiều ở:

    • A. Đại tràng ngang
    • B. Đại tràng xuống
    • C. Manh tràng
    • D. Ruột thừa
  26. Câu 26:

    Lymphoma đại tràng có đặc điểm:

    • A. Thường gặp ở hồi tràng
    • B. Tổn thương dạng thâm nhiễm
    • C. Có thế chảy máu
    • D. Cả A, B và C
  27. Câu 27:

    Dấu chứng cận u gặp trong ung thư đại trực tràng hay gặp là:

    • A. Hạ đường máu
    • B. Acanthosis nigrican
    • C. Hạ calci máu
    • D. Sốt
  28. Câu 28:

    Loại ung thư dạ dày thường gặp nhất là:

    • A. Sarcomas
    • B. Lymphoma Non Hodgkin
    • C. Adenocarcinomas
    • D. Leiomyosarcomas
  29. Câu 29:

    Ung thư dạ dày dạng tuyến thường gặp ở:

    • A. Môn vị
    • B. Hang vị, môn vị
    • C. Tâm vị
    • D. Hang vị, bờ cong nhỏ
  30. Câu 30:

    Ung thư dạ dày thể lan tỏa có thể gặp ở:

    • A. Hang vị
    • B. Tâm vị
    • C. Chỉ ở bờ cong lớn
    • D. Tất cả vị trí trên
  31. Câu 31:

    Ung thư dạ dày dạng tuyến có thể di căn đến:

    • A. Hạch
    • B. Gan, hạch
    • C. Gan, lách, thận
    • D. Gan, lách, hạch, xương
  32. Câu 32:

    Ung thư dạ dày thể lan tỏa có thể di căn đến:

    • A. Gan
    • B. Tụy
    • C. Não
    • D. Tất cả các nơi trên
  33. Câu 33:

    Yếu tố nào sau đây được xem là có vai trò gây bệnh ung thư dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Thịt đông lạnh
    • B. Thịt muối
    • C. Rau ướp muối
    • D. Thịt hun khói
  34. Câu 34:

    Các yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể liên quan đến ung thư dạ dày ngoại trừ:

    • A. Viêm dạ dày trào ngược
    • B. Viêm dạ dày mạn type A
    • C. Viêm hang vị dạ dày có HP (+)
    • D. Thiếu máu Biermer
  35. Câu 35:

    Biểu hiện mô học nào sau đây được xem là nguy cơ cao nhất của ung thư tuyến dạ dày:

    • A. Loạn sản tuyến mức độ nhẹ
    • B. Loạn sản tuyến mức độ vừa
    • C. Loạn sản tuyến mức độ nặng
    • D. Tăng sản tuyến
  36. Câu 36:

    Ở giai đoạn tiến triển của ung thư dạ dày, triệu chứng ít gặp nhất là:

    • A. Đau thượng vị
    • B. Thiếu máu
    • C. Sụt cân
    • D. Sốt
  37. Câu 37:

    Chẩn đoán ung thư dạ dày chính xác nhất bằng:

    • A. Sinh thiết niêm mạc dạ dày, mô bệnh học
    • B. X quang dạ dày có baryte
    • C. C.E.A
    • D. pH dạ dày
  38. Câu 38:

    Đánh giá sự xâm lấn và di căn của ung thư dạ dày dựa các xét nghiệm sau, ngoại trừ:

    • A. Siêu âm nội soi dạ dày
    • B. Chụp phim phổi
    • C. Tuỷ đồ
    • D. Chụp baryte dạ dày đối quang kép
  39. Câu 39:

    Để phân biệt loét dạ dày lành hay ác tính, tốt nhất là:

    • A. Sinh thiết 3 mảnh ngay tại bờ ổ loét
    • B. Sinh thiết 3 mảnh ở đáy ổ loét
    • C. Sinh thiết 10 mảnh quanh và gần ổ loét
    • D. Sinh thiết 1 mảnh ở bề mặt chổ sùi
  40. Câu 40:

    Chẩn đoán tế bào học ung thư dạ dày bằng xét nghiệm nào sau đây:

    • A. Quay ly tâm dịch vị lúc đói
    • B. Rửa dạ dày bằng nước muối, nhuộm HE
    • C. Sinh thiết niêm mạc, mô bệnh học
    • D. Quay ly tâm dịch vị sau kích thích dạ dày tiết, nhuộm HE
  41. Câu 41:

    Về vị trí, ung thư dạ dày có tiên lượng tương đối tốt hơn là:

    • A. Ung thư ở bờ cong lớn
    • B. Ung thư ở đoạn đứng bờ cong nhỏ
    • C. Ung thư ở phình vị
    • D. Ung thư ở hang môn vị
  42. Câu 42:

    Theo bảng đánh giá giai đoạn ung thư dạ dày, tỷ lệ sống ở giai đoạn nào sau đây là cao nhất:

    • A. Tis N0 và T1 N0 M0
    • B. T1 N1 M0
    • C. T2 N0 M0
    • D. T2 N1 M0
  43. Câu 43:

    Trường hợp nào sau đây có chỉ định cắt dạ dày bán phần:

    • A. Ung thư bề mặt, ở 1/3 dưới của dạ dày chưa có di căn
    • B. Ung thư dạ dày ở góc bờ cong nhỏ, có di căn hạch thượng đòn
    • C. Ung thư ở hang vị có xâm lấn tụy
    • D. Ung thư ở góc bờ cong nhỏ dạ dày có di căn tuỷ xương
  44. Câu 44:

    Ung thư dạ dày khi đã có di căn xa, phương tiện điều trị chính là:

    • A. Cắt bỏ u
    • B. Phẫu thuật tạm thời + Hóa trị liệu
    • C. Cắt bỏ u + xạ trị + hóa trị liệu
    • D. Cắt toàn bộ dạ dày
  45. Câu 45:

    Chẩn đoán u lympho dạ dày dựa vào:

    • A. Siêu âm nội soi
    • B. Siêu âm bụng
    • C. X quang dạ dày đối quang kép
    • D. Nội soi - sinh thiết sâu
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Con đường di căn của ung thư đại trực tràng thường gặp là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #1

Đề số 1 của môn Nội khoa cơ sở bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Nội khoa cơ sở ngay.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Nội khoa cơ sở với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Nội khoa cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #12

Đề số 12 bao gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm Nội khoa cơ sở, bám sát chương trình, có đáp án.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Nội khoa cơ sở. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Nội khoa cơ sở. Đề bao gồm 45 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

45 câu
Làm bài