Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #1
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tính $\int {\cos x\cos 2xdx}$
- A. $\frac{2}{3}{\cos ^3}x + \cos x + C$
- B. $- \frac{1}{6}\cos 3x + \frac{1}{2}\cos x + C$
- C. $- \frac{2}{3}{\sin ^3}x + \sin x + C$
- D. Đáp án B và C đều đúng
-
Câu 2:
Tính $\int {{{(1 + 2x)}^{2013}}} dx$
- A. $\frac{1}{{4028}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$
- B. $\frac{1}{{2}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$
- C. $\frac{1}{{4024}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$
- D. $\frac{1}{{2013}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$
-
Câu 3:
Tính $\int {\sin \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right)} + C$
- A. $\frac{1}{2}\cos \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right) + C$
- B. $4\cos \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{4}} \right) + C$
- C. $2\sin \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right) + C$
- D. $\frac{1}{2}\sin \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right) + C$
-
Câu 4:
Tính $\int {\cot 5xdx}$
- A. $- \frac{1}{3}\ln \left| {\cos 3x} \right| + C$
- B. $\frac{1}{3}\ln \left| {\cos 5x} \right| + C$
- C. $- \frac{1}{3}\ln \left| {\sin 3x} \right| + C$
- D. $\frac{1}{5}\ln \left| {\sin 5x} \right| + C$
-
Câu 5:
Tính tích phân $I = \int {\frac{{3dx}}{{{x^2} - 7x + 10}}}$
- A. $\ln \left| {x - 2} \right| - \ln \left| {x - 4} \right| + C$
- B. $\ln \left| {x - 5} \right| - \ln \left| {x - 2} \right| + C$
- C. $\frac{{\ln \left| {x - 5} \right|}}{{\ln \left| {x - 2} \right|}} + C$
- D. $\ln \left| {(x - 4)(x - 2)} \right| + C$
-
Câu 6:
Tính tích phân $I = \int { \frac{{7{{(\ln x - 1)}^6}}}{x}} dx$
- A. $\frac{{{{\ln }^3}x - 2\ln x + 1}}{{{x^2}}} + C$
- B. ${(\ln x - 1)^7} + C$
- C. ${(\ln x + 1)^7} + C$
- D. ${\ln ^3}x - 2\ln x + 1 + C$
-
Câu 7:
Tính $\int {\frac{{dx}}{{\sqrt[3]{{{{(5x + 3)}^2}}}}}}$
- A. $\frac{3}{5}\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$
- B. $-\frac{3}{2}\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$
- C. $\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$
- D. $\frac{1}{2}\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$
-
Câu 8:
Tính $\int {\frac{{dx}}{{{{\sin }^2}( - 3x + 1)}}}$
- A. $\frac{1}{3}\cot ( - 3x + 1) + C$
- B. $-\frac{1}{2}\tan ( - 2x + 1) + C$
- C. $-\frac{1}{3}\cot ( - 3x + 1) + C$
- D. $-\frac{1}{2}\tan( - 2x + 1) + C$
-
Câu 9:
Tính $\int {\frac{{2{e^x}dx}}{{{e^{2x}} - 2.{e^x} + 1}}}$
- A. $\frac{2}{{{e^x} - 1}} + C$
- B. $-\frac{2}{{{e^x} - 1}} + C$
- C. $- \frac{{{{({e^x} - 1)}^3}}}{3} + C$
- D. $\frac{{{{({e^x} - 1)}^3}}}{3} + C$
-
Câu 10:
Tính tích phân xác định $I = \int\limits_1^e {8x\ln xdx}$
- A. 2
- B. ${e^2} - 1$
- C. ${2e^2}+ 2$
- D. e
-
Câu 11:
Tính tích phân xác định $I = \int\limits_1^e {\frac{{dx}}{{2x(1 + {{\ln }^2}x)}}}$
- A. $\frac{\pi }{8}$
- B. $-\frac{\pi }{4}$
- C. $\frac{\pi }{2}$
- D. 1
-
Câu 12:
Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{ - 2}^0 {\frac{{3dx}}{{{x^2} + 2x + 2}}}$
- A. $\frac{{3\pi }}{2}$
- B. $\frac{{\pi }}{4}$
- C. 1
- D. 0
-
Câu 13:
Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}} {4\cot xdx}$
- A. 2ln2
- B. 2ln3
- C. -1
- D. 1
-
Câu 14:
Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{2xdx}}{{\sqrt {{x^6} + 1} }}}$
- A. 1
- B. $\ln (1 + \sqrt 2 )$
- C. $-\ln (1 + \sqrt 2 )$
- D. 0
-
Câu 15:
Tính $I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{3\cos xdx}}{{4 - \sin x}}}$
- A. ${\rm{3(ln 4 - ln 3)}}$
- B. ${\rm{(ln 4 + ln 3)}}$
- C. ${\rm{(ln 12 - ln 9)}}$
- D. ${\rm{ - ln 4 - ln 3}}$
-
Câu 16:
Tính $\int\limits_3^4 {\frac{{dx}}{{4{x^2} - 16}}}$
- A. $\frac{1}{{16}}(\ln 5 - \ln 3)$
- B. $\frac{1}{4}(\ln 5 - \ln 3)$
- C. $\frac{1}{8}(\ln 5 + \ln 3)$
- D. $\frac{1}{4}(\ln 5 + \ln 3)$
-
Câu 17:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \frac{4}{x},y = 0,x = 3,x = 6$
- A. ln 2
- B. 4 ln 4
- C. 7 ln 2
- D. 4 ln 2
-
Câu 18:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = {x^2} - x,\,\,x - y + 3 = 0$
- A. $\frac{{40}}{3}$
- B. $\frac{{14}}{3}$
- C. $\frac{{32}}{3}$
- D. $\frac{{20}}{3}$
-
Câu 19:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ${x^2} - y = 0,\,{x^3} - y = 0$
- A. $\frac{1}{{12}}$
- B. $\frac{1}{{3}}$
- C. $\frac{1}{{4}}$
- D. $\frac{7}{{12}}$
-
Câu 20:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \sin 2x + 2x,\,\,y = 2x,\,0 \le x \le \frac{\pi }{2}$
- A. 2
- B. 1
- C. $\frac{1}{2}$
- D. $\frac{3}{2}$
-
Câu 21:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ${y^3} - x = 0,\,y = 1,\,x = 8$
- A. $\frac{{21}}{4}$
- B. $\frac{{17}}{4}$
- C. $\frac{{1}}{4}$
- D. $\frac{{81}}{4}$
-
Câu 22:
Cho tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{\sin 2x}}{{1 + {x^2}}}} dx$. Phát biểu nào đúng
- A. Tích phân hội tụ tuyệt đối
- B. Tích phân suy rộng loại 1 và loại 2
- C. Tích phân phân kỳ
- D. Tích phân bán hội tụ
-
Câu 23:
Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_2^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{\sqrt {x + \ln 2x} }}}$
- A. hội tụ
- B. phân kỳ
- C. bán hội tụ
- D. hội tụ tuyệt đối
-
Câu 24:
Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_2^{ + \infty } {\frac{1}{{\sqrt[6]{{x + 1}}}}} dx$
- A. hội tụ
- B. phân kỳ
- C. bán hội tụ
- D. hội tụ tuyệt đối
-
Câu 25:
Tính $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{\sqrt {1 + x} dx}}{{2 + 7x}}}$
- A. ln 2
- B. 0
- C. $+ \infty$
- D. ln 3
Câu 1:
Tính
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #3
Đề số 3 bao gồm 5 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp A1, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #4
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp A1 với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #5
Bắt đầu ôn luyện với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.