Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #5
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tính tích phân $\int\limits_{\sqrt 7 }^4 {\frac{{dx}}{{\sqrt {{x^2} + 9} }}} $
- A. $- 2\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}$
- B. 0
- C. $\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}$
- D. $ 2\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}$
-
Câu 2:
Cho $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{\sqrt {4n({n^2} - 1)} }}} $. Chọn phát biểu đúng:
- A. Chuỗi đan dấu
- B. Chuỗi phân kỳ
- C. Chuỗi hội tụ
- D. Chuỗi có dấu bất kỳ
-
Câu 3:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y = - 2{x^2} + 3x + 6$ và đường thẳng $y=x+2$
- A. 9
- B. 6
- C. 8
- D. 7
-
Câu 4:
Chọn phát biểu đúng dưới đây:
- A. $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{{3^n} + 1}}} $ là chuỗi phân kỳ
- B. $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{{3^n} }}} $ là chuỗi phân kỳ
- C. $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{4n}}{{{3^n} + 10}}} $ là chuỗi hội tụ
- D. $\sum\limits_{n = 1}^\infty {{e^{ - n}}} $ là chuỗi hội tụ
-
Câu 5:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{dx}}{{(4 - x)\sqrt {1 - {x^2}} }}}$
- A. $\frac{{ - \pi }}{{\sqrt {15} }}$
- B. $\frac{{ \pi }}{{\sqrt {15} }}$
- C. $+\infty$
- D. Đáp án khác
-
Câu 6:
Tính tích phân $\int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|} dx$
- A. 1
- B. 0
- C. $e + \frac{1}{e}$
- D. $e + \frac{1}{e}-2$
-
Câu 7:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^2 {\frac{{dx}}{{x\sqrt {x - 1} }}}$
- A. $\frac{\pi }{4}$
- B. $-\frac{\pi }{2}$
- C. $\frac{\pi }{2}$
- D. 0
-
Câu 8:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_0^1 {\frac{{(2 - \sqrt[3]{x} - {x^3})dx}}{{\sqrt[5]{{{x^3}}}}}} $
- A. Đáp án khác
- B. $\frac{{625}}{{187}}$
- C. $[\frac{{25}}{{187}}$
- D. $+\infty$
-
Câu 9:
Cho $S = \sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{\pi }{{n(n + 1)}}}$. Chọn phát biểu đúng:
- A. $S=\pi$
- B. không tồn tại S
- C. $S = \frac{2}{\pi }$
- D. S = 0
-
Câu 10:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{1}{{x({{\ln }^2}x + 1)}}} dx$
- A. $\frac{\pi }{2}$
- B. $-\frac{\pi }{2}$
- C. 0
- D. $2ln2$
-
Câu 11:
Bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{{x^n}}}{{{5^n}}}} $ là:
- A. Kết quả khác
- B. r = 1/5
- C. r = 3
- D. r = 5
-
Câu 12:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {x{e^{ - 2x}}dx} $
- A. $- \frac{\pi }{2}$
- B. $ \frac{1 }{4}$
- C. $- \frac{1 }{4}$
- D. 0
-
Câu 13:
Tính tích phân $\int\limits_0^{\sqrt 7 } {\frac{{{x^3}}}{{\sqrt[3]{{1 + {x^2}}}}}} dx$
- A. $\frac{{14}}{{20}}$
- B. $-\frac{{141}}{{20}}$
- C. 0
- D. $\frac{{141}}{{20}}$
-
Câu 14:
Cho $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{a}{{4{n^2} - 1}}} $. Chọn phát biểu đúng:
- A. S = 0
- B. S = a/2
- C. S = 2a
- D. Không tồn tại S
-
Câu 15:
Tính tích phân $\int\limits_a^b {dx}$
- A. 0
- B. b - a
- C. - b - a
- D. a - b
-
Câu 16:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{1}{{{e^x} + \sqrt {{e^x}} }}} dx$
- A. $2ln2$
- B. $1- 2ln2$
- C. $1-ln2$
- D. $2-2ln2$
-
Câu 17:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: $y = {2^x},y = 2,x = 0$
- A. $2-ln2$
- B. $2 + \frac{1}{{\ln 2}}$
- C. $2 - \frac{1}{{\ln 2}}$
- D. $2+ln2$
-
Câu 18:
Tính tích phân $\int\limits_1^e {\frac{{\cos (\ln x)dx}}{x}} $
- A. 1
- B. cos1
- C. sin1
- D. 0
-
Câu 19:
Mệnh đề nào dưới đây đúng:
- A. $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0\& \exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx \ge 0} $
- B. $\exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]:f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx > 0} $
- C. $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0\& \exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx > 0} $
- D. $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0$
-
Câu 20:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{\ln xdx}}{{{x^3}}}}$
- A. $\frac{1}{8}$
- B. $\frac{1}{4}$
- C. $+ \infty$
- D. $\frac{1}{5}$
-
Câu 21:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{(1 + x)\sqrt x }}} $
- A. $\frac{\pi }{3}$
- B. $\frac{\pi }{4}$
- C. 0
- D. $-\frac{\pi }{2}$
-
Câu 22:
Cho chuỗi số $\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} $. Phát biểu nào sau đây là sai:
- A. Các số $u_n$ có giá trị tăng khi n tiến ra $+\infty$
- B. Nếu ${u_n} > 0,\forall n$ dãy ${S_n} = \sum\limits_{k = 1}^n {{u_k}}$ là dãy tăng
- C. Biểu thức của $u_n$ được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số.
- D. $\sum\limits_{k = 1}^n {{u_k}}$ được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.
Câu 1:
Tính tích phân
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #3
Đề số 3 bao gồm 5 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp A1, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #4
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp A1 với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.