Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Hàm số $f'(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có f'(0) là:
- A. f'(0) = -1
- B. f'(0) = 3
- C. f'(0) = 0
- D. Không tồn tại
-
Câu 2:
Hàm số $x = a.{\cos ^3}t,\,y = b.{\sin ^3}t,\,t \in (0,\frac{\pi }{2})$ có y'(x) là:
- A. $\frac{b}{a}\tan t$
- B. $-\frac{b}{a}\tan t$
- C. $3b \sin^2t$
- D. $- {\cos ^2}t\,\sin t$
-
Câu 3:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(\cos x)^{1/(1 - \cos x)}}$
- A. $e^{-1}$
- B. 0
- C. $\frac{1}{5}$
- D. Đáp án khác
-
Câu 4:
Hàm số $x = a.{\cos ^3}t,\,y = b.{\sin ^3}t,\,t \in (0,\frac{\pi }{2})$ có y'(t) là:
- A. $- {\cos ^2}t\sin t$
- B. $3b{\sin ^2}t$
- C. $-3b{\sin ^2}t\cos t$
- D. $3b{\sin ^2}t\cos t$
-
Câu 5:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{{2^n} + {3^{ - n}}}}{{{2^{ - n}} - {3^n}}}$
- A. $\infty$
- B. Đáp án khác
- C. 0
- D. $\frac{1}{2}$
-
Câu 6:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{\ln ({n^2} - n + 1)}}{{\ln ({n^{10}} + n + 1)}}$
- A. 0
- B. Đáp án khác
- C. $\frac{1}{2}$
- D. $\frac{1}{5}$
-
Câu 7:
Tìm điểm gián đoạn của hàm số $f(x) = \frac{x}{{\cos x}}$ và cho biết nó thuộc loại nào?
- A. x = 0, loại 2
- B. $x = \frac{\pi }{2} + n\pi$ , loại 2
- C. $x = \frac{\pi }{2} + n\pi$ , khử được
- D. $x= \pi$ , điểm nhảy
-
Câu 8:
Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}(\arcsin x)\cot x,\,x \ne 0\\\,\,\,\,\,\,\,\,a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ liên tục trên (-1,1).
- A. a = 0
- B. $a = \frac{1}{4}$
- C. a = 1
- D. $a = \frac{-1}{4}$
-
Câu 9:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } {\left( {{e^{1/x}} + \frac{1}{x}} \right)^x}$
- A. e
- B. ln 2 - e
- C. e2
- D. e-2
-
Câu 10:
Hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l} {e^{1/x}},\,\,x \ne 0\\ 0,\,\,\,\,\,\,\,x = 0 \end{array} \right.$ có ${{f'}_ + }(0)$là:
- A. ${{f'}_ + }(0) = - \infty $
- B. ${{f'}_ + }(0) = 1$
- C. ${{f'}_ + }(0) = + \infty $
- D. Đáp án khác
-
Câu 11:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{{{(n + 1)}^4} - {{(n - 1)}^4}}}{{{{({n^2} + 1)}^2} - {{({n^2} - 1)}^2}}}$
- A. $\frac{1}{5}$
- B. -1
- C. $+ \infty $
- D. 0
-
Câu 12:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 4}}{{{x^2} - x - 2}}$
- A. e
- B. $\frac{4}{3}$
- C. 0
- D. $-\frac{4}{3}$
-
Câu 13:
Hàm số $x = a.{\cos ^3}t,\,y = b.{\sin ^3}t,\,t \in (0,\frac{\pi }{2})$ có x'(t) là:
- A. $- 3a{\sin ^2}t\sin t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$
- B. $ - {\cos ^2}t\sin t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$
- C. $- 3a{\cos ^2}t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$
- D. $- 3a{\cos ^2}t\sin t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$
-
Câu 14:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \pi /4} \cot 2x.\cot (\frac{\pi }{4} - x)$
- A. 2
- B. 1
- C. 1/2
- D. 0
-
Câu 15:
Tìm điểm gián đoạn của hàm số $f(x) = \frac{1}{{\ln \left| {x - 1} \right|}}$
- A. $x = \frac{\pi }{2} + n\pi $
- B. x = 0, x = 1, x = 2
- C. x = 0, x = 1
- D. x = e
-
Câu 16:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(1 - {\tan ^2}x)^{1/{{\sin }^2}(2x)}}$
- A. 1
- B. e1/4
- C. 0
- D. e-1/4
-
Câu 17:
Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}x\cot (2x),\,\,x \ne 0,\left| x \right| < \frac{\pi }{2}\\a,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ liên tục trên $( - \frac{\pi }{2},\frac{\pi }{2})R$
- A. a = 1/2
- B. a = 1/4
- C. a = 0
- D. Đáp án khác
-
Câu 18:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[5]{{32 + x}} - 2}}{x}$
- A. 0
- B. $\frac{1}{{80}}$
- C. $-\frac{4}{{3}}$
- D. $\frac{-1}{{80}}$
-
Câu 19:
Hàm số $f(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có f'(0) là:
- A. 2x - 3
- B. 3
- C. 0
- D. -3
-
Câu 20:
Tìm điểm gián đoạn của hàm số $y = {e^{ - 1/\left| x \right|}}$ và cho biết nó thuộc loại nào?
- A. x = 0, khử được
- B. $x = \pi$, điểm nhảy
- C. x = e, loại 1
- D. x = 0, loại 2
-
Câu 21:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } \left( {\frac{{{n^2}}}{{n + 1}} - \frac{{{n^3}}}{{{n^2} + 1}}} \right)$
- A. 0
- B. -1
- C. 1/5
- D. Đáp án khác
-
Câu 22:
Hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}\sin \left( {\frac{1}{x}} \right),\,x \ne 0\\0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ có f'(0) là:
- A. f'(0) = 1
- B. Không tồn tại
- C. $f'\left( 0 \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\infty$
- D. $f'\left( 0 \right){\rm{ }} =0$
-
Câu 23:
Cho hàm số $y = 1 + {x^2}$. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?
- A. Hàm số đồng biến trên $(1, + \infty )$ và nghịch biến $(- \infty;1 )$
- B. Hàm số có điểm cực đại là (0,1)
- C. Hàm số có điểm cực tiểu là (0,1)
- D. Hàm số luôn đồng biến 1
-
Câu 24:
Đạo hàm cấp n của hàm sin(ax) là:
- A. ${a^n}.\sin (ax + n\frac{\pi }{2})$
- B. ${a^n}.\sin (ax + \frac{\pi }{2})$
- C. ${a^n}.\sin (x + n\frac{\pi }{2})$
- D. Kết quả khác
-
Câu 25:
Hàm số $f(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có ${f'_ + }(0)$ là:
- A. 2x - 3
- B. 0
- C. 3
- D. -3
Câu 1:
Hàm số có f'(0) là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #4
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp A1 với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #5
Bắt đầu ôn luyện với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.