Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #4
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{e^{1/x}},\,x \ne 0\\0,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ có f'(0) là:
- A. f'(0) = 0
- B. f'(0) = -1
- C. f'(0) = 1
- D. Không tồn tại
-
Câu 2:
Đạo hàm cấp n của hàm eax là:
- A. ${a^n}.{e^{ax}}$
- B. ${a^n-1}.{e^{ax}}$
- C. ${a^n}.{e^{x}}$
- D. Kết quả khác
-
Câu 3:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(\cos x)^{1/{x^2}}}$
- A. -1
- B. $+ \infty$
- C. 0
- D. e-1/2
-
Câu 4:
Tìm tiệm cận của hàm số: $f(x) = \frac{x}{{1 + {e^{\frac{1}{x}}}}}$
- A. $y = x - \frac{1}{4}$
- B. $y = \frac{x}{2} - \frac{1}{2}$
- C. $y = \frac{x}{2} - \frac{1}{4}$
- D. $y = \frac{x}{2} + \frac{1}{4}$
-
Câu 5:
Hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{e^{1/x}},\,\,x \ne 0\\0\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ có ${f'_ - }(0)$ là:
- A. Đáp án khác
- B. ${{f'}_ - }(0) = - 1$
- C. ${{f'}_ - }(0) = 0$
- D. ${{f'}_ - }(0) = 1$
-
Câu 6:
Đạo hàm cấp n của hàm ln x là:
- A. $\frac{{(n - 1)!}}{{{x^n}}}$
- B. Kết quả khác
- C. ${( - 1)^{n - 1}}.\frac{{(n - 1)!}}{{{x^n}}}$
- D. ${a^{n - 1}}.{e^{ax}}$
-
Câu 7:
Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\cos 3x - \cos 7x}}{{{x^2}}}$
- A. 0
- B. -1/80
- C. 10
- D. 20
-
Câu 8:
Hàm số $f(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có f'(x) khi x > 0 là:
- A. 2x - 3
- B. 0
- C. 3 - 2x
- D. 2x + 3
-
Câu 9:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $f(x) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{3{x^2}}}{2} + 2x$ trên [-3;0].
- A. 0
- B. -1
- C. -2
- D. -1/2
-
Câu 10:
Nếu f(x) là hàm lẻ thì:
- A. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = - } \int\limits_0^a {f(x)dx} $
- B. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = 2} \int\limits_0^a {f(x)dx} $
- C. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = } \int\limits_0^a {f(x)dx} $
- D. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = } 0$
-
Câu 11:
Bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{{x^n}}}{{{2^n} + {e^n}}}} $ là:
- A. r = 1/e
- B. r = 1
- C. r = e
- D. $+ \infty$
-
Câu 12:
Tích phân $\int\limits_a^b {f(x)dx} $ bằng với tích phân
- A. $\int\limits_a^c {f(x)dx} + \int\limits_c^b {f(x)dx} ;c \in R$
- B. $\int\limits_a^c {f(x)dx} + \int\limits_c^b {f(x)dx} ;a \le c \le b$
- C. $\int\limits_c^a {f(x)dx} + \int\limits_b^c {f(x)dx} ;a \le c \le b$
- D. $\int\limits_a^b {f(t)dx}$
-
Câu 13:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_2^{ + \infty } {\frac{1}{{(x - 1)(x + 2)(x + 3)}}} dx$
- A. $ - \frac{1}{4}\ln 5 + \frac{2}{3}\ln 2$
- B. $ \frac{1}{4}\ln 5 + \frac{2}{3}\ln 2$
- C. $ - \frac{1}{4}\ln 5$
- D. $ \frac{2}{3}\ln 2$
-
Câu 14:
Nếu f(x) là hàm chẵn thì:
- A. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = 2\int\limits_0^a {f(x)dx} } $
- B. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = -\int\limits_0^a {f(x)dx} } $
- C. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = \int\limits_0^a {f(x)dx} } $
- D. $\int\limits_{ - a}^a {f(x)dx = 2\int\limits_{ - a/2}^{a/2} {f(x)dx} } $
-
Câu 15:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{1}{{{{(x + 1)}^5}}}} dx$
- A. $\frac{1}{5}$
- B. $\frac{1}{64}$
- C. $\frac{1}{8}$
- D. $\infty$
-
Câu 16:
Tính thể tích tròn xoay do $\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$ quay quanh Oy
- A. $\frac{1}{3}\pi b{a^2}$
- B. $\frac{2}{3}\pi b{a^2}$
- C. $\frac{4}{3}\pi b{a^2}$
- D. $\pi b{a^2}$
-
Câu 17:
Cho dãy vô hạn các số thực ${u_1},{u_2},....{u_n},....$ . Phát biểu nào sau đây là đúng nhất.
- A. ${u_1} + {u_2} + ... + {u_n} + ...$ được gọi là một dãy số
- B. $\sum\limits_{i = 1}^n {{u_i}} $ được gọi là một chuỗi số
- C. ${u_1} + {u_2} + ... + {u_n} + ...$ được gọi là một chuỗi số
- D. $u_1^2,u_2^2,...u_n^2,...$ được gọi là một chuỗi số dương
-
Câu 18:
Cho $S = {\sum\limits_{n = 1}^\infty {\left( {\frac{2}{3}} \right)} ^n}$ . Chọn phát biểu đúng:
- A. $S = + \infty$
- B. S = 2
- C. S = 3
- D. S = 0
-
Câu 19:
Tính tích phân $\int\limits_0^{2008\pi } {\sin (2008x + \sin )dx} $
- A. $\frac{\pi }{2}$
- B. -1
- C. 1
- D. 0
-
Câu 20:
Mệnh đề nào sau đây đúng:
- A. $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) < g(x) \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx} > \int\limits_a^b {g(x)dx} $
- B. $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \le g(x) \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx} \le \int\limits_a^b {g(x)dx} $
- C. $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \le g(x) \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)g(x)dx} \le \int\limits_a^b {g(x)dx} $
- D. $f(x) \le g(x) \Rightarrow \int\limits_a^b {g(x)dx} \le \int\limits_a^b {g(x)dx} $
-
Câu 21:
Nếu f(x) là hàm tuần hoàn với chu kì T thì:
- A. $\int\limits_a^{a + T} {f(x)dx = - \int\limits_0^a {f(x)dx} } $
- B. $\int\limits_a^{a + T} {f(x)dx = \int\limits_0^a {f(x)dx} } $
- C. $\int\limits_a^{a + T} {f(x)dx = 0} $
- D. $\int\limits_a^{a + T} {f(x)dx = - \int\limits_T^a {f(x)dx} } $
-
Câu 22:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_3^{ + \infty } {\frac{1}{{(x + 1)(x - 2)}}dx} $
- A. $\frac{2}{3}\ln 2$
- B. $\frac{3}{2}\ln 2$
- C. $-\frac{2}{3}\ln 2$
- D. $ln2$
-
Câu 23:
Tính tích phân $\int\limits_0^{\ln 3} {\frac{{dx}}{{\sqrt {{e^x} + 1} }}} $
- A. 0
- B. $\ln \frac{{\sqrt 2 + 1}}{{\sqrt 2 - 1}}$
- C. $\ln \frac{{\sqrt 2 + 1}}{{3}}$
- D. $\ln \frac{{\sqrt 2 + 1}}{{3(\sqrt 2 - 1)}}$
-
Câu 24:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{{{(2x + 3)}^2}}}} $
- A. $\frac{1}{5}$
- B. 0
- C. $\infty $
- D. $\frac{1}{10}$
-
Câu 25:
Tính tích phân suy rộng $\int\limits_2^{ + \infty } {\frac{{({x^2} + 1)}}{{x{{(x - 1)}^3}}}} dx$
- A. $1+ln2$
- B. $1-ln2$
- C. $\frac{1}{5}\ln 2$
- D. $\frac{12}{5}\ln 6$
Câu 1:
Hàm số có f'(0) là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #3
Đề số 3 bao gồm 5 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp A1, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #5
Bắt đầu ôn luyện với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A1. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.