Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online - Đề #2

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {(\frac{2}{3}} {)^n}$ . có tổng S bằng:

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  2. Câu 2:

    Cho chuỗi có số hạng tổng quát: ${u_n} = \frac{1}{{n(n + 1)}},n \ge 1$ . Đặt ${S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}$ . Kết luận nào sau đây đúng?

    • A. ${S_n} = 1 - \frac{1}{{n + 1}})$ và chuỗi hội tụ, có tổng s=1
    • B. Chuỗi phân kỳ
    • C. ${S_n} = \frac{1}{2}(1 - \frac{1}{{n + 1}})$ và chuỗi hội tụ, có tổng $s = \frac{1}{2}$
    • D. ${S_n} = 1 + \frac{1}{{n + 1}}$và chuỗi hội tụ, có tổng s=1
  3. Câu 3:

    Cho hàm số $f(x,y) = \frac{{\sin (xy)}}{y}$ . Tìm giá trị f(-1,0) để hàm số liên tục tại (-1,0):

    • A. f(-1,0)=0
    • B. $f( - 1,0) = 1$
    • C. Mọi giá trị f(-1,0) $\in R$ đều thỏa
    • D. $f( - 1,0) = - 1$
  4. Câu 4:

    Cho hàm số $f(x,y,z) = xy + ({x^2} + {y^2})\arctan z.$ Giá trị hàm số tại điểm M(0;1;10)

    • A. 0
    • B. $\frac{\pi }{4}$
    • C. 1
    • D. $\frac{\pi }{2}$
  5. Câu 5:

    Miền xác định của hàm số $f(x,y) = \arcsin (3x - {y^2})$ là:

    • A. ${D_f} = \left\{ {(x,y) \in {R^2}| - 1 \le 3x - {y^2} \le 1} \right\}$
    • B. ${D_f} = R$
    • C. ${D_f} = \left\{ {(x,y) \in {R^2}|0 \le 3x - {y^2} \le 1} \right\}$
    • D. ${D_f} = {R^2}$
  6. Câu 6:

    Miền xác định của hàm số $f(x,y) = \sqrt {4 - {x^2} - {y^2}} - \sqrt[4]{{{x^2} + {y^2} - 1}}$ là tập hợp những điểm nằm trên đường tròn tâm O(0;0) với bán kính:

    • A. ${0 \le R \le 4}$
    • B. ${1 \le R \le 4}$
    • C. ${1 \le R \le 2}$
    • D. ${0 \le R \le 2}$
  7. Câu 7:

    Cho hàm số $z = xy + x + y$ . Tính ${d_z}(0,0)$

    • A. 2
    • B. dx+dy
    • C. 2(dx+dy)
    • D. 0
  8. Câu 8:

    Miền giá trị của hàm số $f(x,y) = {e^{ - {x^2} - {y^2}}}$ là: 

    • A. (0;1)
    • B. (0;1]
    • C. [0;1]
    • D. [0;1)
  9. Câu 9:

    Cho hàm số $z = f(x,y) = {e^{2x + 3y}}$ . Chọn đáp án đúng?

    • A. $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {5^n}{e^{2x + 3y}}$
    • B. $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {2^n}{e^{2x + 3y}}$
    • C. $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {3^n}{e^{2x + 3y}}$
    • D. $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {e^{2x + 3y}}$
  10. Câu 10:

    Cho hàm số $z = {e^{\frac{x}{y}}}$ . Tính $\frac{{{\partial ^2}z}}{{\partial {x^2}}}(t,t)$ với $t \ne 0$

    • A. et2
    • B. t2
    • C. 1
    • D. et-2
  11. Câu 11:

    Biết $f(x + y,x - y) = xy$ . Tìm $f(x,y)$

    • A. $f(x,y) = \frac{{{x^2} - {y^2}}}{4}$
    • B. $f(x,y) = \frac{{{x^2} + {y^2}}}{4}$
    • C. $f(x,y) = \frac{{ - {x^2} + {y^2}}}{4}$
    • D. $f(x,y) = \frac{{{x^2} - {y^2}}}{4}$
  12. Câu 12:

    Cho hàm số $z = f(x,y) = {x^{20}} + {y^{20}} + {x^{10}}{y^{11}}$ . Chọn đáp án đúng?

    • A. $\mathop z\nolimits_{{x^3}{y^{19}}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^3}{x^{19}}}^{22} = 1$
    • B. $\mathop z\nolimits_{{x^{13}}{y^9}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^6}{x^{16}}}^{22} = 2$
    • C. $\mathop z\nolimits_{{x^7}{y^{15}}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^6}{x^{16}}}^{22} = 0$
    • D. $\mathop z\nolimits_{{x^{11}}{y^{11}}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^{11}}{x^{11}}}^{22} = 3$
  13. Câu 13:

    Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0,0)} \frac{{{x^3}y}}{{{x^4} + {y^4}}}$

    • A. 1
    • B. $\frac{1}{2}$
    • C. 0
    • D. Không tồn tại
  14. Câu 14:

    Tìm vi phân dz của hàm: $z = {x^2} - 2xy + \sin (xy)$

    • A. $dz = (2x - 2y + y\cos (xy))dx$
    • B. $dz = ( - 2x + x\cos (xy))dy$
    • C. $dz = ( - 2x - 2y + y\cos (xy))dx + ( - 2x + x\cos (xy)dy)$
    • D. $dz = (2x - 2y + \cos (xy))dx + ( - 2x + \cos (xy))dy$
  15. Câu 15:

    Khảo sát cực trị của $z = 1 - \sqrt {{{(x - 1)}^2} + {y^2}} $ tại (1,0):

    • A. Hàm số không có cực trị
    • B. Hàm số không có cực đại
    • C. Hàm số đạt cực tiểu
    • D. Hàm số đạt cực đại
  16. Câu 16:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0, - 1)} \frac{{1 - \cos (xy)}}{{{x^2}}}$

    • A. $- \frac{1}{2}$
    • B. 1
    • C. 0
    • D. $\frac{1}{2}$
  17. Câu 17:

    Cho hàm số $f(x,y) = {x^3} + 3x{y^2} - 15x - 12y$ có điểm dừng (-2,-1) và tại đó ${\left( {\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial x\partial y}}( - 2, - 1)} \right)^2} - \left( {\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial {x^2}}}( - 2, - 1)} \right)\left( {\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial {y^2}}}( - 2, - 1)} \right) < 0$ . Khi đó hàm số

    • A. Hàm số không có cực trị tại (-2,-1)
    • B. Hàm số đạt cực đại tại (-2,-1)
    • C. Hàm số đạt cực tiểu tại (-2,-1)
    • D. Không đủ dữ kiện để kết luận cực trị hàm số
  18. Câu 18:

    Cho hàm số $z = \arctan (xy)$ . Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial z}}(0;1)$

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 1
    • D. $\frac{1}{2}$
  19. Câu 19:

    Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0,0)} \frac{1}{2}({e^{xy}} + {e^{ - xy}})$ . Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial y}}(1;1)$

    • A. $- \frac{1}{2}$
    • B. $\frac{1}{2}$
    • C. 0
    • D. không tồn tại
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $z = \frac{1}{2}({e^{xy}} + {e^{ - xy}})$ . Tính  $\frac{{\partial z}}{{\partial y}}(1;1)$

    • A. $\frac{1}{2}(e + {e^{ - 1}})$
    • B. $\frac{1}{2}(e - {e^{ - 1}})$
    • C. e
    • D. $ - \frac{1}{2}(e - {e^{ - 1}})$
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Chuỗi n=1(23)n\sum\limits_{n = 1}^\infty {(\frac{2}{3}} {)^n} . có tổng S bằng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →