Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Giải phương trình $y' = \frac{y}{x} + \sin \frac{y}{x}$ với $y(1) = \frac{\pi }{2}$
- A. $y = 2x\arctan x$
- B. $y = x\arctan x$
- C. $y = 2\arctan x$
- D. $y = 2(x + \arctan x)$
-
Câu 2:
Giải phương trình $xy' - y = {x^2}\cos x$
- A. $y = x({\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + C)$
- B. $y = x + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + C$
- C. $y = Cx{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}$
- D. $y = x{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx(x + C)}}$
-
Câu 3:
Giải phương trình vi phân $\frac{{xdx}}{{\sqrt {1 + {x^2}} }} + \frac{{ydy}}{{\sqrt {1 + {y^2}} }} = 0$ biết y(0)=0
- A. $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 2C$
- B. $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 2$
- C. $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 1$
- D. $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 0$
-
Câu 4:
Giải phương trình $\frac{{dy}}{{dx}} - \frac{y}{x} = x$ với y(1 )= 1?
- A. $y = {(x + C)^2}$
- B. $y = x(x + 1)$
- C. $y = x(x + C)$
- D. $y = {x^2}$
-
Câu 5:
Chuỗi số dương $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {{u_n}} (1)$ thỏa ${u_n} \le \frac{1}{{{5^n}}},\forall n$ . Khẳng định nào dưới đây đúng:
- A. Chuỗi (1) hội tụ về 0,2
- B. Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ
- C. Chuỗi (1) phân kỳ
- D. Chuỗi (1) hội tụ
-
Câu 6:
Nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 18y + 81y = 0$
- A. $y = ({C_1}x + {C_2}){e^{9x}}$
- B. $y = {C_1}x + {C_2}{e^{9x}}$
- C. $y = {C_1} + {C_2}x{e^{9x}}$
- D. $y = {C_1} + {C_2}{e^{9x}}$
-
Câu 7:
Tìm nghiệm riêng của phương trình $y'' - y = - x + 3{e^{2x}}$
- A. $y = x + {e^{2x}}$
- B. $y = x + 2{e^{2x}}$
- C. $y = x - {e^{2x}}$
- D. $y = x - 3{e^{2x}}$
-
Câu 8:
Tính tổng của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{1}{{n(2n + 2)}}} $
- A. 1
- B. $\frac{1}{4}$
- C. $\frac{1}{8}$
- D. $\frac{1}{2}$
-
Câu 9:
Giải phương trình $y' + 2xy = x{e^{ - {x^2}}}$
- A. $y = {e^{ - {x^2}}} + 0,5{x^2} + C$
- B. $y = {e^{ - {x^2}}} + (0,25{x^2} + C)$
- C. $y = {e^{ - {x^2}}}({x^2} + C)$
- D. $y = {e^{ - {x^2}}}(0,5{x^2} + C)$
-
Câu 10:
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{1 + {{( - 1)}^n}n}}{{{n^2}}}} $ (1)
- A. Chuỗi (1) hội tụ về 0
- B. Chuỗi (1) phân kỳ
- C. Chuỗi (1) hội tụ
- D. Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ
-
Câu 11:
Nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 2y' + 5y = 0$
- A. $y = {e^{2x}}({C_1}\cos x + {C_2}\sin x)$
- B. $y = {e^x}({C_1}\cos 2x + {C_2}\sin 2x)$
- C. $y = {e^{ - x}}({C_1}\cos 2x + {C_2}\sin 2x)$
- D. $y = {e^{ - 2x}}({C_1}\cos 2x + {C_2}\sin 2x)$
-
Câu 12:
Tìm miền hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{{(x - 1)}^n}}}{{n(n + 1)}}} $
- A. (0;2)
- B. [0;2)
- C. [0;2]
- D. (0;2]
-
Câu 13:
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{2^n}n!}}{{{n^n}}}} (1)$
- A. Chuỗi (1) hội tụ
- B. Chuỗi (1) phân kỳ
- C. Chuỗi (1) hội tụ về $\frac{2}{e}$
- D. Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ
-
Câu 14:
Tìm s để chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{2^{2s + 1}}}}{{{{(n + 1)}^2}{n^{s - 1}}}}} $ hội tụ:
- A. s<1
- B. s>-1
- C. $ + \infty $$s \le 1$
- D. $s \ge 1$
-
Câu 15:
Tìm bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{x^n}}}{{n{{.5}^n}}}} $
- A. R = 1
- B. R = 5
- C. R = $ + \infty $
- D. R = $\frac{1}{5}$
-
Câu 16:
Nghiệm tổng quát của phương trình $(3{x^2}{y^2} + 7)dx + 2{x^3}ydy = 0$
- A. $\frac{1}{2}{x^3}{y^2} + 7x = C$
- B. ${x^3}{y^2} + 7x = C$
- C. ${x^3}{y^2} + 7x = 0$
- D. $\frac{1}{3}{x^3}{y^2} + 7x = C$
-
Câu 17:
Giải phương trình $y'' - 4y = - 4$
- A. $y = - \frac{1}{4} + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$
- B. $y = - 1 + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$
- C. $y = \frac{1}{4} + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$
- D. $y = 1 + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$
-
Câu 18:
Tính tổng của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {({{4.3}^{1 - n}}} + \frac{4}{{(n + 1)(n + 2)}})$
- A. 2
- B. 4
- C. 6
- D. 8
-
Câu 19:
Xét phương trình $y' = f(\frac{y}{x}).$ Sau khi đặt y = tx ta được phương trình vi phân:
- A. Tuyến tính
- B. Tách biến
- C. Bernoulli
- D. Toàn phần
-
Câu 20:
Nghiệm tổng quát của phương trình $yy' = 1$ là;
- A. ${y^2} = x + 2C$
- B. ${y^2} = 2x + C$
- C. $y = {x^2} + C$
- D. $2y = {x^2} + C$
Câu 1:
Giải phương trình với
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online - Đề #1
Đề số 1 bao gồm 5 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp C3, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online - Đề #2
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp C3 với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online - Đề #4
Đề số 4 của môn Toán cao cấp C3 bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Toán cao cấp C3 ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online - Đề #5
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp C3 với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.