Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #2

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:

    • A. bù trừ
    • B. chức năng
    • C. phì đại
    • D. tái tạo
  2. Câu 2:

    Quá sản dễ nhầm với:

    • A. loạn sản
    • B. phì đại
    • C. dị sản
    • D. chuyển sản
  3. Câu 3:

    Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:

    • A. quá sản và loạn sản
    • B. phì đại và loạn sản C. loạn sản D. phì đại
    • C. loạn sản
    • D. phì đại
  4. Câu 4:

    Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá kinh niên là tổn thương:

    • A. quá sản
    • B. chuyển sản
    • C. nghịch sản
    • D. loạn sản
  5. Câu 5:

    Cơ bản u:

    • A. dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô
    • B. dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết
    • C. là thành phần nuôi dưỡng tế bào u
    • D. khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kết
  6. Câu 6:

    Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:

    • A. Gọi là u quái
    • B. Gọi là u kết hợp
    • C. Gọi là u hỗn hợp
    • D. Gọi là u biểu mô
  7. Câu 7:

    U lành:

    • A. u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết
    • B. một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA
    • C. thường có tên gọi tận cùng là OMA
    • D. thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u
  8. Câu 8:

    Melanoma là tên gọi của:

    • A. u lành tính của tế bào hắc tố
    • B. u ác tính của tế bào hắc tố
    • C. chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được
    • D. là u ác tính của mô liên kết
  9. Câu 9:

    Pô-líp cổ tử cung:

    • A. là u có thể lành tính hoặc ác tính
    • B. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
    • C. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
    • D. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
  10. Câu 10:

    U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:

    • A. luôn luôn là CARCINOMA
    • B. luôn luôn là SARCOMA
    • C. luôn luôn là OMA
    • D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
  11. Câu 11:

    Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:

    • A. u cơ vân lành tính
    • B. u cơ vân ác tính
    • C. có thể là u lành hoặc u ác
    • D. là khối u có nguồn gốc biểu mô
  12. Câu 12:

    Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:

    • A. trong vòng 45 ngày
    • B. 45 - 450 ngày
    • C. khoảng 450 ngày
    • D. hơn 450 ngày
  13. Câu 13:

    Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:

    • A. tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u
    • B. quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc
    • C. tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó
    • D. các câu trên đều đúng
  14. Câu 14:

    Virus ít gây ung thư nhất là:

    • A. Papiloma virus (HPV)
    • B. Epstein-Bar virus (EBV)
    • C. Virus viêm gan A (HAV)
    • D. Virus viêm gan B (HBV)
  15. Câu 15:

    Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:

    • A. Hệ tiêu hoá, xương, da
    • B. Da, xương, tuyến giáp
    • C. Hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương
    • D. Hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da
  16. Câu 16:

    Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:

    • A. Vùng sinh dục
    • B. Thanh quản
    • C. U lympho Burkitt
    • D. Câu A và B sai
  17. Câu 17:

    Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp: 

    • A. 2 lần
    • B. 20 lần
    • C. 200 lần
    • D. 2000 lần
  18. Câu 18:

    Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:

    • A. độ biệt hoá tế bào u
    • B. cấu trúc mô u
    • C. mức độ di căn của ung thư
    • D. câu A và B đúng
  19. Câu 19:

    Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo - cổ tử cung thành: 

    • A.  2 hạng
    • B. 3 hạng
    • C. 4 hạng
    • D. 5 hạng
  20. Câu 20:

    Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:

    • A. hạng I
    • B. hạng II
    • C. hạng III
    • D. hạng IV
  21. Câu 21:

    Broders phân loại ung thư tế bào vảy thành 4 độ căn cứ vào sự biệt hóa tế bào trong đó nếu có 75 -50% các tế bào biệt hóa thì được xếp:

    • A. Độ I
    • B. Độ II
    • C. Độ III
    • D.  Độ IV
  22. Câu 22:

    Phân loại TNM có nghĩa là:

    • A. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: tình trạng di căn xa
    • B. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn xa, M: tình trạng di căn hạch
    • C. T: tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: tình trạng di căn xa
    • D. T: tình trạng di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u
  23. Câu 23:

    Những cơ thể bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư do:

    • A. dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus dẫn đến ung thư
    • B. dễ mắc các bệnh tự miễn làm giảm khả năng đề kháng trước các nguyên nhân gây ung thư
    • C. các tế bào có năng lực miễn dịch không nhận dạng được các tế bào ung thư hoặc không đủ khả năng để tiêu diệt chúng
    • D.  các câu trên trên đều đúng
  24. Câu 24:

    Loại tia sau đây thuộc chùm tia sáng mặt trời thường gây ung thư:

    • A. tia gamma
    • B. tia X
    • C. tia tử ngoại
    • D. tia cực tím
  25. Câu 25:

    Chất nitrosamine thường hay gây ung thư hệ tiêu hoá, đặc biệt là ung thư:

    • A. thực quản
    • B. dạ dày
    • C. ruột non
    • D. ruột già
  26. Câu 26:

    Bệnh nhân mắc hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) thường hay bị:

    • A. Ung thư gan
    • B. Ung thư hạch
    • C. Ung thư da
    • D. Sarcom hệ miễn dịch
  27. Câu 27:

    Adenoma là tên gọi của:

    • A. U lành nói chung
    • B. U tuyến lành
    • C. U tuyến niêm mạc đại tràng lành tính
    • D. Câu A và B đúng
  28. Câu 28:

    Pô-líp là những khối u có thể có cuống hoặc không, ít gặp nhất ở:

    • A. cổ tử cung
    • B. Ruột non
    • C. Dạ dày
    • D. da
  29. Câu 29:

    Bệnh Hodgkin hỗn hợp tế bào có đặc điểm:

    • A. Hạch có lympho bào loại lớn và loại nhỏ
    • B. Có nhiều lympho bào nhất trong các típ của bệnh Hodgkin
    • C. Đặc trưng bởi sự xơ hóa mô hạch
    • D. Có đủ các loại tế bào: tế bào Reed-Sternberg, bạch cầu ái toan, tương bào, lympho bào
  30. Câu 30:

    Ngày nay với nhiều phương pháp chẩn đoán sớm đặc biệt là xác định típ mô bệnh học và có phác đồ điều trị phối hợp xạ trị và hóa trị, người ta đã có thể kéo dài thời gian sống thêm của một số bệnh nhân bị bệnh Hodgkin típ I và típ II như sau:

    • A. 3- 5 năm
    • B. 5 - 10 năm
    • C. 10 - 15 năm
    • D. trên 15 năm
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.

30 câu
Làm bài