Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #20

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Van tim ít bị tổn thương nhất trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là:

    • A. Van 2 lá
    • B. Van động mạch chủ
    • C. Van 3 lá
    • D. Van động mạch phổi
  2. Câu 2:

    Đặc điểm đại thể của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn không gồm đặc điểm sau:

    • A. Các khối sùi dễ mủn nát
    • B. Nội tâm mạc thành kế cận và các trụ cơ có thể bị nhiễm khuẩn
    • C. Lá van có thể bị loét
    • D. Các khối sùi này có thể thấy ở mô liên kết của tim, khớp, da
  3. Câu 3:

    Thấp tim cấp:

    • A. Thường gặp ở trẻ em dưới 5 tuổi
    • B. Tỉ lệ mắc bệnh nam/nữ = 1/1
    • C. A đúng, B sai
    • D. A sai, B đúng
  4. Câu 4:

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn thường gặp ở:

    • A. Thất phải
    • B. Thất trái
    • C. Van tim
    • D. Nhĩ trái
  5. Câu 5:

    Tổn thương cơ bản của bệnh thấp tim là:

    • A. Viêm 3 lớp của tim
    • B. Van 2 lá xơ hóa và can xi hóa
    • C. Thể Aschoff
    • D. Gây ra bệnh hẹp hở van 2 lá
  6. Câu 6:

    Thấp tim cấp thường gặp ở trẻ em ở lứa tuổi:

    • A. dưới 5 tuổi
    • B. 5 - 10 tuổi
    • C. 10 - 15 tuổi D. 5 - 15 tuổi
    • D. 5 - 15 tuổi
  7. Câu 7:

    Đợt thấp tim cấp đầu tiên thường xảy ra sau khi bị viêm họng do liên cầu khoảng:

    • A. 1 - 4 ngày
    • B. 1 - 4 tuần
    • C. 1 - 4 giờ
    • D. 1 - 4 tháng
  8. Câu 8:

    Hạt Aschoff là những ổ viêm khu trú rải rác trong mô liên kết gần các huyết quản, có thể gặp ở:

    • A. Bao khớp
    • B. Bao hoạt dịch
    • C. Tim
    • D. Cả 4 câu trên đều đúng
  9. Câu 9:

    Tiếng cọ màng tim và tràn dịch màng ngoài tim trong thấp tim là do:

    • A. Lá thành và lá tạng của tim xơ hóa và phù nề
    • B. Hậu quả của suy tim
    • C. Dịch rỉ tơ huyết hoặc thanh dịch - tơ huyết
    • D. Các hạt Aschoff bị xơ hóa để lại di chứng
  10. Câu 10:

    Hình ảnh đại thể của thấp tim là các van tim đỏ, sưng dày, dọc theo bờ có một dãy các khối sùi nhỏ có kích thước khoảng:

    • A. dưới 1 cm
    • B.  5 - 10 mm
    • C. 2 -5 mm
    • D. 1 - 2 mm
  11. Câu 11:

    Về vi thể, các khối sùi trong thấp tim có thể có các thành phần sau:

    • A. Tơ huyết, bạch cầu đa nhân
    • B. Tơ huyết, hoại tử dạng tơ huyết
    • C. Tơ huyết, hoại tử dạng tơ huyết, bạch cầu đa nhân
    • D. Tơ huyết, vi khuẩn, bạch cầu đa nhân
  12. Câu 12:

    Trầy sướt lớp nội mô ở bề mặt lá van tim hoặc nội tâm mạc là điều kiện tốt cho việc thành lập các khối sùi trong bệnh: 

    • A. Thấp tim cấp
    • B. Thấp tim mạn
    • C. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp
    • D. Các câu trên đều đúng
  13. Câu 13:

    Tổn thương đại thể của bao hoạt dịch trong thấp tim là:

    • A. Bao hoạt dịch đỏ, mỏng, lấm tấm hạt và thường bị loét
    • B. Bao hoạt dịch đỏ, thường bị loét và xâm nhập viêm
    • C. Bao hoạt dịch có chất căn bản nhiều hơn, những ổ hoại tử dạng tơ huyết và những tổn thương giống hạt Aschoff
    • D. Bao hoạt dịch đỏ, dày, lấm tấm hạt và thường bị loét
  14. Câu 14:

    Tổn thương ở da trong bệnh thấp tim gồm:

    • A. Các cục dưới da
    • B. Ban đỏ viền
    • C. Hạt Aschoff
    • D. A và B đúng
  15. Câu 15:

    Cục dưới da thường gặp ở:

    • A. gối, háng, cổ tay, cổ chân
    • B. cổ tay, cổ chân, đùi, khuỷu
    • C. thân, gốc chi, đôi khi ở mặt
    • D. cổ tay, cổ chân, khuỷu, gối
  16. Câu 16:

    Rối loạn dẫn truyền, ngoại tâm thu ... trong thấp tim là do tổn thương của:

    • A. viêm ngoại tâm mạc
    • B. viêm nội tâm mạc
    • C. viêm cơ tim
    • D.  viêm 3 lớp của tim
  17. Câu 17:

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp thường do các vi khuẩn có độc tính cao, hay gặp nhất là do:

    • A. Liên cầu có độc tính cao
    • B. Trực khuẩn Gram âm có độc tính cao
    • C. Tụ cầu vàng
    • D. liên cầu pyogenes
  18. Câu 18:

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp:

    • A. Thường do các vi khuẩn có độc tính cao
    • B. Thường do các vi khuẩn có độc tính trung bình
    • C. Thường do các vi khuẩn có độc tính thấp
    • D. Bệnh nặng và thường tiến triển nhanh
  19. Câu 19:

    Tổn thương có trước ở van tim trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp hay gặp nhất là:

    • A. Hở van 2 lá
    • B. Hẹp hở van 2 lá
    • C. Hẹp hở van động mạch chủ
    • D. Thấp tim
  20. Câu 20:

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp thường xuất hiện trên các van tim đã bị tổn thương do thấp tim gặp trong khoảng .......... các trường hợp:

    • A. 30%
    • B. 50%
    • C. 80%
    • D.  90%
  21. Câu 21:

    Ở những người tiêm chích ma túy, viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp thường xảy ra trên tim ............ , vi khuẩn gây bệnh thường là ................., van tim thường hay bị tổn thương là ..............

    • A. bệnh lý, liên cầu, van 3 lá
    • B. bệnh lý, tụ cầu vàng, van 2 lá
    • C. bình thường, liên cầu, van 2 lá
    • D. bình thường, tụ cầu vàng, van 3 lá
  22. Câu 22:

    Đường vào của vi khuẩn trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn không bao gồm:

    • A. Sau các nhiễm trùng răng miệng, nhổ răng
    • B. Viêm ruột thừa cấp
    • C. Các phẫu thuật ở đường tiết niệu
    • D. Nhọt ở da
  23. Câu 23:

    Vi khuẩn có độc tính thấp gây viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp hay gặp nhất là:

    • A. Các trực khuẩn Gram âm
    • B. Nấm hoặc virus
    • C. Liên cầu viridans
    • D. Một số vi khuẩn khác
  24. Câu 24:

    Đặc điểm đại thể của khối sùi ở các lá van tim trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn không bao gồm:

    • A. Vô khuẩn
    • B. Nhiễm khuẩn
    • C. Khá lớn
    • D. Đường kính từ vài mi-li-mét đến vài cen-ti-mét
  25. Câu 25:

    Tổn thương ở van 2 lá trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn gặp trong khoảng ...... các trường hợp:

    • A. 35%
    • B. 55%
    • C. 75%
    • D. 85%
  26. Câu 26:

    Bệnh nhân bị bệnh viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp thường tử vong do các nguyên nhân sau đây ngoại trừ:

    • A. Nhiễm khuẩn nặng ở các cơ quan quan trọng
    • B. Viêm mủ ngoại tâm mạc
    • C. Suy tim nặng
    • D. Tổn thương đa van
  27. Câu 27:

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là bệnh:

    • A. Tự miễn
    • B. Nhiễm khuẩn thông thường
    • C. Nhiễm khuẩn nặng
    • D. Tùy theo vi khuẩn gây bệnh
  28. Câu 28:

    Thấp tim cấp thường xảy ra sau khi bị viêm họng do:

    • A. liên cầu viridans
    • B. liên cầu tan máu
    • C. liên cầu tan máu
    • D. liên cầu tan máu  nhóm A
  29. Câu 29:

    Kháng thể sau đây liên quan đến bệnh thấp tim:

    • A. Kháng thể kháng tim
    • B. Kháng thể kháng glycoprotein
    • C. Kháng thể kháng liên cầu
    • D. Kháng thể kháng tế bào não
  30. Câu 30:

    Những tổn thương của thấp tim và thấp khớp là tổn thương:

    • A.  nhiễm khuẩn
    • B. vô khuẩn
    • C. lúc đầu vô khuẩn sau đó nhiễm khuẩn
    • D. lúc đầu nhiễm khuẩn sau đó vô khuẩn
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Van tim ít bị tổn thương nhất trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.

30 câu
Làm bài