Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #23

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đâu là tổn thương tiền ung thư:

    • A. xơ gan
    • B. khô da nhiễm sắc tố
    • C. polyp tuyến đại trực tràng
    • D. viêm loét đại tràng
  2. Câu 2:

    Bệnh nào không trải qua giai đoạn viêm cấp:

    • A. viêm não toàn thể xơ cứng
    • B. bại liệt
    • C. viêm dạ dày
    • D. viêm phổi
  3. Câu 3:

    Loạn sản không có tính chất:

    • A. do không phải là ác tính nên cấu trúc không bị đảo lộn
    • B. đây là một tổn thương ác tính
    • C. hình dạng và kích thước tế bào thay đổi
    • D. số lượng nhân chia nhiều hơn bình thường
  4. Câu 4:

    Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:

    • A. thoái hoá nước
    • B. thoái hoá mỡ
    • C. thoái hoá dạng tơ huyết
    • D. thoái hoá kính
  5. Câu 5:

    Mối quan hệ giữa viêm và miễn dịch là:

    • A. Bất cứ tác nhân gây đáp ứng miễn dịch nào cũng gây viêm
    • B. Bản chất của phản ứng miễn dịch là một phản ứng viêm xảy ra trong cơ thể
    • C. Bất cứ tác nhân gây viêm nào cũng gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
    • D. Cả 3 đều sai
  6. Câu 6:

    U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:

    • A. huyết quản
    • B. bạch huyết
    • C. khoang cơ thể
    • D. cấy ghép
  7. Câu 7:

    Tăng sinh nội mạch trong tổn thương cơ bản của cầu thận chủ yếu là tế bào:

    • A. Tế bào trung mô
    • B. Tế bào nội mô
    • C. Tế bào biểu mô
    • D. Tế bào Podocyte
  8. Câu 8:

    Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:

    • A. viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô
    • B. viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô
    • C. viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết
    • D. viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô
  9. Câu 9:

    Viêm mạn nông dạ dày không có:

    • A. tế bào biểu mô long từng chỗ
    • B. kéo dài cổ tuyến
    • C. giảm mật độ các tuyến
    • D. loạn dưỡng biểu mô bề mặt
  10. Câu 10:

    Viêm mạn nông dạ dày không có:

    • A. tế bào biểu mô long từng chỗ
    • B. kéo dài cổ tuyến
    • C. giảm mật độ các tuyến
    • D. loạn dưỡng biểu mô bề mặt
  11. Câu 11:

    Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của xơ vữa động mạch:

    • A. homocystein
    • B. rượu
    • C. đái tháo đường
    • D. bất thường về gen
  12. Câu 12:

    Quan trọng và đặc hiệu nhất trong phản ứng viêm cấp là:

    • A. phản ứng huyết quản - huyết
    • B. phản ứng sinh hoá
    • C. hiện tượng tế bào và mô
    • D. cả 3 hiện tượng quan trọng như nhau
  13. Câu 13:

    Tế bào tổn thương không có đặc điểm nào:

    • A. Thoái hoá là tổn thương khả hồi
    • B. Ttế bào nở to có thể bệnh lý hoặc sinh lý
    • C. Không như nở to, tế bào teo đét luôn là bệnh lý
    • D. Cả 3 đều đúng
  14. Câu 14:

    Xơ vữa động mạch có tất cả bao nhiêu typ:

    • A. 6
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 3
  15. Câu 15:

    Đặc điểm đại thể không phải của u ác tính:

    • A. Kích thước u
    • B. Độ ác tính của u
    • C. Số lượng u
    • D. Số hạch xâm nhập
  16. Câu 16:

    Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:

    • A. hạt lao
    • B. củ lao
    • C. củ túi hoá
    • D. hang lao
  17. Câu 17:

    U nào sau đây có khả năng di truyền:

    • A. u hắc tố
    • B. u nguyên bào võng mạc
    • C. u tuỷ tuyến giáp
    • D. cả 3 đều đúng
  18. Câu 18:

    Đặc điểm của loét dạ dày cấp:

    • A. kích thước dưới 1cm, đáy màu nâu xám
    • B. ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ
    • C. các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét
    • D. vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng
  19. Câu 19:

    Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào:

    • A. tế bào bọt
    • B. đại thực bào
    • C. tế bào Langhans
    • D. tế bào bán liên
  20. Câu 20:

    Giải phẫu bệnh nghiên cứu về:

    • A. rối loạn về mặt chức năng của cơ thể
    • B. biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể
    • C. hình thái của các bệnh trong cơ thể
    • D. cả 3 đáp án trên
  21. Câu 21:

    Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:

    • A. do tác nhân gây bệnh không được giải quyết
    • B. do rối loạn quá trình hàn gắn của cơ thể
    • C. do không có khả năng sửa chữa dẫn đến tổn thương lan rộng
    • D. cả 3 đáp án trên
  22. Câu 22:

    Đặc điểm của viêm phế quản - phổi, trừ:

    • A. Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot - Rindfleisch
    • B. Viêm rải rác, không đồng đều
    • C. Không do virus gây nên
    • D. không do vi khuẩn lao gây nên
  23. Câu 23:

    Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào:

    • A. là typ hiếm gặp nhất của u lympho Hodgkin kinh điển
    • B. mô u rất giàu các tế bào Reed - Sternberg
    • C. mô đệm u xâm nhập dày đặc các tế bào viêm
    • D. dễ bị chẩn đoán nhầm thành u lympho không Hodgkin tế bào lớn giảm biệt hoá
  24. Câu 24:

    Hình ảnh dây xích quan sát được ở:

    • A. khoang dưới nội mô
    • B. giữa tế bào có chân và màng đáy
    • C. giữa tế bào nội mô và màng đáy
    • D. chất mầm gian mạch
  25. Câu 25:

    Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là:

    • A. lympho bào
    • B. mô bào
    • C. tế bào viêm một nhân
    • D. tương bào
  26. Câu 26:

    Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là:

    • A. phản ứng huyết quản - huyết
    • B. phản ứng sinh hoá
    • C. phản ứng tế bào và mô
    • D. phản ứng hàn gắn và huỷ hoại
  27. Câu 27:

    Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do:

    • A. sự hoà trộn giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch
    • B. sự tăng áp lực động mạch phổi
    • C. áp lực động mạch phổi tăng nhanh
    • D. cả 3 đều sai
  28. Câu 28:

    Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương:

    • A. viêm thanh dịch
    • B. viêm thanh dịch
    • C. niêm mạc phù nề, sung huyết
    • D. viêm trợt
  29. Câu 29:

    Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương:

    • A. hang lao
    • B. nang lao
    • C. chất bã đậu
    • D. củ lao
  30. Câu 30:

    U Krukenberg là:

    • A. di căn ung thư buồng trứng ở dạ dày
    • B. di căn ung thư dạ dày ở buồng trứng
    • C. ung thư buồng trứng nguyên phát
    • D. di căn tiền liệt tuyến ở xương
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đâu là tổn thương tiền ung thư:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.

30 câu
Làm bài