Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #32

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phản ứng tuberculin, hoàn toàn phụ thuộc vào thành phần cấu tạo (dưới đây) của trực khuẩn lao:

    • A. Protein
    • B. Lipid
    • C. Chất xỉ vỏ bao
    • D. Polysacchari
  2. Câu 2:

    Bệnh sarcoidosis không có đặc điểm:

    • A. Hoá sợi
    • B. Hiện diện nhiều lymphô bào
    • C. Hiện diện hoại tử bã đậu
    • D. Hiện diện nhiều thoái bào
  3. Câu 3:

    Trong viêm lao, hoại tử bã đậu không tiến triển theo hướng:

    • A. Mềm nhũn
    • B. Hoá calci
    • C. Tự tiêu biến
    • D. Xuất thải theo đường tự nhiên
  4. Câu 4:

    Thoái bào của nang lao xuất nguồn từ:

    • A. Tương bào
    • B. Lymphô bào
    • C. Dưỡng bào
    • D. Bạch cầu nhân đơn
  5. Câu 5:

    Tổn thương mụn nhiễm lao có đặc điểm:

    • A. Xuất độ cao ở đường tiêu hóa
    • B. Xuất độ cao ở người trên 50 tuổi
    • C. Có thể ở mọi vị trí của phổi
    • D. Không dễ dàng calci hóa
  6. Câu 6:

    Đường xâm nhập viêm lao quan trọng nhất và thường gặp:

    • A. Đường tiêu hóa
    • B. Đường hô hấp
    • C. Kết mạc
    • D. Đường niệu dục
  7. Câu 7:

    Vị trí viêm lao đường tiêu hoá thường gặp nhất:

     
    • A. Đại tràng sigma
    • B. Hỗng tràng
    • C. Dạ dày
    • D. Hồi manh tràng
  8. Câu 8:

    Viêm lao đường sinh dục nữ có vị trí thường gặp nhất tại:

     
    • A. Đáy tử cung
    • B. Buồng trứng
    • C. Nội mạc tử cung và ống dẫn trứng
    • D. Cổ tử cung (cổ ngoài)
  9. Câu 9:

    Trong lao thận, tổn thương hiện diện rõ rệt ở:

    • A. Mô đệm liên kết
    • B. Cầu thận
    • C. Mạch máu
    • D. Ống góp
  10. Câu 10:

    Trực khuẩn phong nhân lên rất nhanh:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Phản ứng Mitsuda dùng để xác định người đã mắc bệnh phong:

    • A.  Sai
    • B.  Đúng
  12. Câu 12:

    Thời kỳ ủ bệnh của viêm phong có thể rất lâu dài (5 – 10 năm)?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Tỷ lệ lây truyền giữa vợ chồng chỉ một người mang bệnh phong) là thấp khoảng 3 – 6% các trường hợp):

    • A. Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    Phần lớn (70%) bệnh nhân phong đều thuộc thể phong u:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Dị tật bẩm sinh của thực quản thường:

    • A. Xuất hiện muộn ở tuổi dậy thì
    • B. Kèm dị tật dạ dày
    • C. Do di truyền
    • D. Là chít hẹp và rò
  16. Câu 16:

    Bệnh của thực quản có thể diễn tiến thành ung thư:

    • A. Rò thực quản-khí quản
    • B. Chít hẹp
    • C. Viêm
    • D. Túi thừa
  17. Câu 17:

    Bệnh phình mạch thực quản thường là hậu quả của:

    • A. U mạch máu thực quản
    • B. Bệnh phình động mạch chủ ngực
    • C. Thoát vị hoành
    • D. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
  18. Câu 18:

    Ung thư thực quản thường có đặc điểm:

    • A. Mô u dạng khối to
    • B. Thường hiện diện ở 1/3 giữa
    • C. Mô u có nang
    • D. Là carcinôm tế bào gai
  19. Câu 19:

    Carcinôm thực quản:

    • A. Thường bắt nguồn từ tuyến nhầy dưới niêm mạc
    • B. Tổn thương đại thể thường có dạng sùi
    • C. Thường gặp ở nữ nhiều hơn nam
    • D. Có độ ác thấp
  20. Câu 20:

    Tuyến nội mạc tử cung vừa phát triển, vừa chế tiết gặp trong trường hợp:

    • A. Bong nội mạc tử cung không đều
    • B. Pôlíp tuyến
    • C. Lạc nội mạc tử cung trong cơ trơn
    • D. Tăng sản nội mạc tử cung
  21. Câu 21:

    Uống thuốc ngừa thai có thể là m nội mạc tử cung:

    • A. Phì đại
    • B. Teo dét
    • C. Nghịch sản
    • D. Chuyển Bản màng rung
  22. Câu 22:

    U lành cơ trơn tử cung có đặc điểm:

    • A. Thăng sản tuyến
    • B. Tuyển chuyển sản gai
    • C. Nghịch bản tuyến
    • D. Ít phân bào
  23. Câu 23:

    U cơ trơn đa bào không có đặc điểm:

    • A. Ít mạch máu
    • B. Rất ít collagen
    • C. Có nhiều tế bào dị dạng
    • D. Lưới võng bào quanh từng bỏ tế bào
  24. Câu 24:

    U cơ trơn đa bào không có đặc điểm:

    • A. Ít mạch máu
    • B. Rất ít collagen
    • C. Có nhiều tế bào dị dạng
    • D. Lưới võng bào quanh từng bỏ tế bào
  25. Câu 25:

    Políp tăng sản nội mạc tử cung có đặc điểm:

    • A. Mô đệm tương tự như ở giai đoạn phát triển
    • B. Ít gặp nhất
    • C. Cuống pôlip có ít mạch máu
    • D. Chuyền sản gai là dấu hiệu ác tính
  26. Câu 26:

    Trong chu kỳ đầu sử dụng thuốc ngừa thai, nội mạc tử cung có:

    • A. Tế bào biểu mô tuyến có không bào chữa lipid
    • B. Giai đoạn phát triển tuyến kéo dài hơn bình thường
    • C. Mô đệm nội mạc xơ bóa
    • D. Phản ứng màng rụng
  27. Câu 27:

    Nội mạc tử cung có vòng tránh thai bằng nhựa có hiện tượng:

    • A. Nội mạc phát triển hơn bình thường
    • B. Phản ứng viêm cấp tính
    • C. Hình thành pôlip nội mạc
    • D. Loét nội mạc
  28. Câu 28:

    Hình ảnh vi thể của tăng sản nội mạc đơn thuần khác với loại tăng sản phức tạp ở chỗ tăng sản đơn thuần có đặc điểm:

     
    • A. Tế bào biểu mô có nhân to nhỏ không đều
    • B. Các ống tuyến ngoằn ngoèo chen chúc nhau
    • C. Kiểu mô tuyến xếp thành 2 đến 4 lớp
    • D. Có nhiều mô đệm quanh các ống tuyến
  29. Câu 29:

    Hình ảnh vi thể gồm tăng sản biểu mô nội mạc với tế bào to, mất cực tính, tỷ lệ nhân trên bào tương tăng. Nhân to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc kết cục, hạt nhân lớn, là đặc điểm của:

    • A. Tăng sản nội mạc đơn thuần
    • B. Nội mạc biến đổi do thuốc ngừa thai
    • C. Tăng sản nội mạc phức tạp
    • D. Tăng sản nội mạc không điển hình
  30. Câu 30:

    Đặc điểm vị thế của carcinôm nội mạc tử cung là:

    • A. Các ống tuyến xếp san sát nhau, không có mối đệm giữa các ống tuyến
    • B. Tế bào tuyến biệt hoá rõ, ít dị dạng
    • C. Mô đệm thoái hoá nhầy hoặc nhiều vùng hoại tử
    • D. Có thâm nhập nhiều lymphô bào
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Phản ứng tuberculin, hoàn toàn phụ thuộc vào thành phần cấu tạo (dưới đây) của trực khuẩn lao:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.

30 câu
Làm bài