Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #9

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Loạn sản nặng biểu mô phế quản khi tế bào bất thường nặng chiếm............niêm mạc phế quản:

    • A. 1/4niêm mạc phế quản
    • B. 1/3niêm mạc phế quản
    • C. 2/3niêm mạc phế quản
    • D. Toàn bộ niêm mạc phế quản
  2. Câu 2:

    Đối với bệnh nhân cường giáp Basedow, việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Khi xét nghiệm tế bào học bằng kim nhỏ, nếu chọc trên 3 lần /bệnh nhân, có thể gây tai biến nghiêm trọng cho bệnh nhân?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Khi khối u lớn > 5cm thì không nên chọc vào trung tâm khối u

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Để tránh đau đớn cho bệnh nhân, tốt nhất khi chọc hút tế bào bệnh nhân nên được gây tê?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Để chọc hút đúng các khối u tuyến vú, tốt nhất nên chọc dưới siêu âm

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Các phương pháp của giải phẫu bệnh trên thế giới vào trong nước hiện nay căn bản vẫn giống các phương pháp của giải phẫu bệnh kinh điển?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Cơ sở của môn giải phẫu bệnh học là các tổn thương bao gồm tổn thương đại thể, vi thể, siêu vi thể?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Các phương pháp mới như kỹ thuật hiển vi điện tử, hóa mô miễn dịch sẽ thay thế hoàn toàn các phương pháp giải phẫu bệnh kinh điển trước đây?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học không những để phát hiện ung thư mà còn chẩn đoán các bệnh lý khác?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Phù thông thường là hiện tượng:

    • A. Ư nước trong tế bào
    • B. Ứ nước ngoài tế bào
    • C. Ứ nước cả trong và ngoài tế bào
    • D. Mất nước ngoài tế bào
  12. Câu 12:

    Hình ảnh đại thể đặc trưng của phù là:

    • A. Cơ quan bị phù lớn hơn bình thường, màu đỏ sẫm
    • B. Khi cắt ngang có nước chảy ra
    • C. Cơ quan bị phù lớn bình thường, màu nhạt
    • D. Đáp án B và C
  13. Câu 13:

    Đặc điểm vi thể của phù là:

    • A. Tế bào lớn hơn bình thường
    • B. Nhân tế bào lớn hơn bình thường
    • C. Tế bào nhỏ hơn bình thường
    • D. A và B
  14. Câu 14:

    Dịch tiết của phù hay gặp trong:

    • A. Xơ gan
    • B. Gan tim
    • C. Lao màng bụng và K gan
    • D. Ung thư gan
  15. Câu 15:

    Dịch thấm của phù hay gặp trong:

    • A. Xơ gan
    • B. Ung thư gan
    • C. Gan tim
    • D. A và C
  16. Câu 16:

    Sung huyết là hiện tượng thường gặp trong:

    • A. Sinh lý
    • B. Bệnh lý
    • C. Cả sinh lý lẫn bệnh lý
  17. Câu 17:

    Hình ảnh đại thể đặc trưng nhất của cơ quan bị sung huyết là:

    • A. Sưng đau
    • B. Sưng không đau
    • C. Nóng đỏ
    • D. Không nóng, đỏ thẫm
  18. Câu 18:

    Tổn thương xuất huyết bao giờ cũng là bệnh lý?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Cùng một mức độ tổn thương nhưng xuất huyết nội bao giờ cũng nguy hiểm hơn xuất huyết ngoại?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Cơ quan bị xuất huyết thường bị thoái hoá hoại tử lý do vì:

    • A. Ứ trệ tuần hoà
    • B. Thiếu Oxygen mô
    • C. Rối loạn chuyển hoá
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Tổn thương xơ mỡ động mạch gặp sớm nhất bắt đầu sau:

    • A. 1 tuổi
    • B. 3 tuổi
    • C. 5 tuổi
    • D. 10 tuổi
  22. Câu 22:

    Hiện tượng tăng huyết áp ở người xơ mỡ động mạch là do:

    • A. Lòng mạch máu bị hẹp lại
    • B. Mạch máu bị to ra
    • C. Thành mạch bị xơ cứng, vôi hoá
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Nguyên nhân hay gặp nhất dẫn tới huyết khối là:

    • A. Ứ trệ tuần hoàn
    • B. Viêm thành mạch máu
    • C. Chấn thương mạch máu
    • D. Tất cả đáp án trên
  24. Câu 24:

    Hậu quả thường gặp và nghiêm trọng nhất do huyết khối gây ra là:

    • A. Tắc mạch, gây nhồi máu phủ tạng
    • B. Vỡ mạch gây xuất huyết
    • C. Hẹp lòng mạch gây hoại tử tổ chức
    • D. Nhiễm trùng huyết
  25. Câu 25:

    Để phòng ngừa xơ mỡ động mạch và huyết khối cần phải:

    • A. Chế độ ăn ít mỡ động vật
    • B. Chế độ ăn ít đường
    • C. Chế độ ăn ít muối
    • D. A và C
  26. Câu 26:

    Huyết khối và cục máu đông sau chết có thành phần cơ bản giống nhau?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Điểm khác nhau cơ bản giữ huyết khối và tắc mạch là tốc độ gây ra hiện tượng nghẽn mạch khác nhau?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Nhồi máu đỏ và nhồi máu trắng khác nhau về màu sắc nhưng giống nhau về tổn thương vi thể và cơ chế bệnh sinh?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Nhồi máu đỏ gây ra tổn thương mô nặng hơn nhồi máu trắng?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Trong sốc, tổn thương vi thể có hình ảnh giống nhau do những nguyên nhân khác nhau gây nên? 

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Loạn sản nặng biểu mô phế quản khi tế bào bất thường nặng chiếm............niêm mạc phế quản:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.

30 câu
Làm bài