Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nghiên cứu ngang đồng nghĩa với nghiên cứu:

    • A. Nghiên cứu tương quan
    • B. Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc
    • C. Nghiên cứu hồi cứu
    • D. Nghiên cứu theo dõi
  2. Câu 2:

    Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc đồng nghĩa với:

    • A. Nghiên cứu sinh thái
    • B. Nghiên cứu ngang
    • C. Nghiên cứu bệnh chứng
    • D. Nghiên cứu thuần tập
  3. Câu 3:

    Đối tượng trong nghiên cứu ngang là:

    • A. Quần thể
    • B. Cá thể
    • C. Bệnh nhân
    • D. Người khỏe
  4. Câu 4:

    Đối tượng trong nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc là:

    • A. Quần thể
    • B. Cá thể
    • C. Bệnh nhân
    • D. Người khỏe
  5. Câu 5:

    Số cohorte ban đầu của nghiên cứu ngang là:

    • A. Nhiều hoặc một
    • B. Một
    • C. Hai
    • D. Nhiều
  6. Câu 6:

    Số lần khảo sát trên mỗi cohorte trong quá trình nghiên cứu của nghiên cứu ngang là:

    • A. Một lần
    • B. Nhiều lần
    • C. Hai lần
    • D. Một lần hoặc nhiều lần
  7. Câu 7:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số chọn" trong nghiên cứu ngang là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  8. Câu 8:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số nhớ lại" trong nghiên cứu ngang là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  9. Câu 9:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Yếu tố nhiễu" trong nghiên cứu ngang là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  10. Câu 10:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Thời gian cần thiết" trong nghiên cứu ngang là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  11. Câu 11:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Giá thành" trong nghiên cứu ngang là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  12. Câu 12:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thuần tập hồi cứu; b. Bệnh chứng; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  13. Câu 13:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thuần tập hồi cứu; b. Bệnh chứng; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  14. Câu 14:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Bệnh chứng; b. Ngang; c. Tương quan; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  15. Câu 15:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Bệnh chứng; b. Ngang; c. Tương quan; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  16. Câu 16:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Ngang; b. Tương quan; c. Trường hợp; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  17. Câu 17:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Ngang; b. Tương quan; c. Trường hợp; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  18. Câu 18:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập hồi cứu; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  19. Câu 19:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập hồi cứu; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  20. Câu 20:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập tương lai; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  21. Câu 21:

    Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập tương lai; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

    • A. a, b, c
    • B. c, b, a
    • C. b, c, a
    • D. b, a, c
  22. Câu 22:

    "Giá trị suy luận căn nguyên" thấp nhất trong các thiết kế nghiên cứu dưới đây là:

    • A. Thực nghiệm
    • B. Thuần tập tương lai
    • C. Thuần tập hồi cứu
    • D. Ngang
  23. Câu 23:

    "Giá trị suy luận căn nguyên" thấp nhất trong các thiết kế nghiên cứu dưới đây là:

    • A. Thuần tập tương lai
    • B. Thuần tập hồi cứu
    • C. Bệnh chứng
    • D. Tương quan
  24. Câu 24:

    Nghiên cứu theo dõi đồng nghĩa với nghiên cứu:

    • A. Ngang
    • B. Nghiên cứu dọc
    • C. Nửa dọc
    • D. Tương quan
  25. Câu 25:

    Nghiên cứu thuần tập đồng nghĩa với nghiên cứu:

    • A. Nghiên cứu tương quan
    • B. Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc
    • C. Nghiên cứu hồi cứu
    • D. Nghiên cứu theo dõi
  26. Câu 26:

    Nghiên cứu theo dõi đồng nghĩa với:

    • A. Nghiên cứu sinh thái
    • B. Nghiên cứu ngang
    • C. Nghiên cứu bệnh chứng
    • D. Nghiên cứu thuần tập
  27. Câu 27:

    Đối tượng trong nghiên cứu thuần tập là:

    • A. Quần thể
    • B. Cá thể
    • C. Bệnh nhân
    • D. Người khỏe
  28. Câu 28:

    Đối tượng trong nghiên cứu theo dõi là:

    • A. Quần thể
    • B. Cá thể
    • C. Bệnh nhân
    • D. Người khỏe
  29. Câu 29:

    Số cohorte ban đầu của nghiên cứu nửa dọc là:

    • A. Nhiều hoặc một
    • B. Một
    • C. Hai
    • D. Nhiều
  30. Câu 30:

    Số cohorte ban đầu của nghiên cứu dọc là:

    • A. Nhiều hoặc một
    • B. Một
    • C. Hai
    • D. Nhiều
  31. Câu 31:

    Số lần khảo sát trên mỗi cohorte trong quá trình nghiên cứu của nghiên cứu dọc là:

    • A. Một lần
    • B. Nhiều lần
    • C. Hai lần
    • D. Một lần hoặc nhiều lần
  32. Câu 32:

    Số lần khảo sát trên mỗi cohorte trong quá trình nghiên cứu của nghiên cứu nửa dọc là:

    • A. Một lần
    • B. Nhiều lần
    • C. Hai lần
    • D. Một lần hoặc nhiều lần
  33. Câu 33:

    Khi nghiên cứu một nguyên nhân hiếm thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

    • A. Tương quan
    • B. Ngang
    • C. Bệnh chứng
    • D. Thuần tập
  34. Câu 34:

    Khi nghiên cứu nhiều hậu quả của cùng một nguyên nhân thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

    • A. Tương quan
    • B. Ngang
    • C. Bệnh chứng
    • D. Thuần tập
  35. Câu 35:

    Khi nghiên cứu nhằm xác lập mối liên quan về thời gian thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

    • A. Tương quan
    • B. Ngang
    • C. Bệnh chứng
    • D. Thuần tập
  36. Câu 36:

    Khi nghiên cứu nhằm đo trực tiếp số mới mắc thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

    • A. Tương quan
    • B. Ngang
    • C. Bệnh chứng
    • D. Thuần tập
  37. Câu 37:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số chọn" trong nghiên cứu thuần tập là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  38. Câu 38:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số nhớ lại" trong nghiên cứu thuần tập là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  39. Câu 39:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Mất theo dõi" trong nghiên cứu thuần tập là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
  40. Câu 40:

    So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Yếu tố nhiễu" trong nghiên cứu thuần tập là:

    • A. Không có
    • B. Thấp
    • C. Trung bình
    • D. Cao
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nghiên cứu ngang đồng nghĩa với nghiên cứu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #2

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài