Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #12

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ưu điểm của phương pháp nghiên cứu định tính là:

    • A. Áp dụng phương pháp đánh giá nhanh
    • B. Thu thập thông tin chính xác và khoa học
    • C. Xử lý số liệu dễ dàng hơn
    • D. Thuận lợi trong cách tính mẫu nghiên cứu
  2. Câu 2:

    Ưu điểm của phương pháp nghiên cứu định tính sẽ là:

    • A. Là một bước thăm dò của nghiên cứu định lượng
    • B. Thu thập thông tin chính xác và khoa học
    • C. Xử lý số liệu dễ dàng hơn
    • D. Thuận lợi trong cách tính mẫu nghiên cứu
  3. Câu 3:

    Ưu điểm của nghiên cứu định lượng là:

    • A. Thực hiện nhanh
    • B. Độ chính xác cao
    • C. Xử lý số liệu dễ dàng hơn
    • D. Thuận lợi trong cách tính mẫu nghiên cứu
  4. Câu 4:

    Ưu điểm của nghiên cứu định lượng sẽ là:

    • A. Có phương pháp phân tích cụ thể
    • B. Thực hiện nhanh
    • C. Xử lý số liệu dễ dàng hơn
    • D. Thuận lợi trong cách tính mẫu nghiên cứu
  5. Câu 5:

    Ưu điểm của nghiên cứu định lượng gồm:

    • A. Thực hiện nhanh
    • B. Xử lý số liệu dễ dàng hơn
    • C. Độ chính xác cao, giá trị khoa học
    • D. Thuận lợi trong cách tính mẫu nghiên cứu
  6. Câu 6:

    Thu thập các thông tin một cách có hệ thống về các đối tượng nghiên cứu (người, vật, hiện tượng) và hoàn cảnh xảy ra, thông qua:

    • A. Các hình ảnh chụp được
    • B. Các bộ câu hỏi phỏng vấn
    • C. Các phương pháp thu thập thông tin
    • D. Thảo luận nhóm
  7. Câu 7:

    Trong phần trình bày câu hỏi phỏng vấn, phần kết thúc phải có:

    • A. Chữ ký của người phỏng vấn, ghi ngày tháng và nơi chốn thực hiện
    • B. Chữ ký của lãnh đạo chính quyền, ghi ngày tháng và nơi chốn thực hiện
    • C. Chữ ký của người thiết kế bộ câu hỏi, ghi ngày tháng và nơi chốn thực hiện
    • D. Lời cảm ơn đối tượng đã hợp tác
  8. Câu 8:

    Ta thường kiểm tra lại độ chính xác của câu trả lời bằng cách:

    • A. Quay trở lại đối tượng để hỏi trên cùng câu hỏi
    • B. Hỏi lại đối tượng trên cùng câu hỏi đó ngay khi trả lời xong câu hỏi đó
    • C. Hỏi lại đối tượng trên cùng câu hỏi đó ngay khi kết thúc phỏng vấn
    • D. Đặt câu hỏi cùng nội dung ở các vị trí khác nhau trong bộ câu hỏi
  9. Câu 9:

    Câu hỏi đóng có nhiều cấp là câu hỏi có câu trả lời với:

    • A. Ít hơn 2 tình huống để người trả lời chọn lựa 1 trong các tình huống đó
    • B. Hơn 2 tình huống để người trả lời chọn lựa 1 trong các tình huống đó
    • C. Hơn 3 tình huống để người trả lời chọn lựa 1 trong các tình huống đó
    • D. Rất nhiều tình huống để người trả lời chọn lựa 2 trong các tình huống đó
  10. Câu 10:

    Ưu điểm của câu hỏi đóng, ngoại trừ:

    • A. Buộc người được hỏi phải chọn lựa dứt khoát
    • B. Ghi chép câu trả lời nhanh, ít mất thời gian
    • C. Ít tốn kém
    • D. Dễ phân tích vì dễ mã hoá
  11. Câu 11:

    Có phần hướng dẫn cho điều tra viên, đặc biệt là khi:

    • A. Chuyển chủ đề
    • B. Gặp câu hỏi nhạy cảm
    • C. Gặp tình huống khó khăn
    • D. Câu hỏi khó
  12. Câu 12:

    Khi thiết kế bộ câu hỏi cần phải cho thử nghiệm trước khi tiến hành để:

    • A. Còn có thể sửa chữa
    • B. Thấy được tính sáng sủa của bộ câu hỏi
    • C. Để thấy được tính khả thi của nghiên cứu
    • D. Chuẩn bị triển khai điều tra mở rộng
  13. Câu 13:

    Cần phải có một bộ câu hỏi rõ ràng, dễ hiểu để thu thập dữ liệu thông tin phản ánh:

    • A. Kết quả mong đợi của nghiên cứu
    • B. Số tiền đầu tư cho nghiên cứu
    • C. Mục tiêu nghiên cứu
    • D. Nhân lực nghiên cứu
  14. Câu 14:

    Khi thiết kế câu hỏi phỏng vấn phải chú ý là mỗi thông tin cần thu thập phải có:

    • A. Một loạt câu hỏi tương ứng
    • B. Một câu hỏi tương ứng
    • C. Một trả lời theo câu hỏi tương ứng
    • D. Gợi ý để trả lời câu hỏi
  15. Câu 15:

    Cấu trúc bộ câu hỏi phỏng vấn phải được sắp xếp:

    • A. Từ phức tạp đến đơn giản, theo một thứ tự có logic
    • B. Từ đơn giản đến phức tạp, theo một thứ tự có logic
    • C. Từ đơn giản đến phức tạp, không cần thiết chú ý nhiều lắm về thứ tự có logic
    • D. Theo trình tự logic và câu hỏi định lượng luôn thiết kế trước
  16. Câu 16:

    Tiêu đề trong một nghiên cứu có thể có nhiều bộ câu hỏi, tiêu đề cho biết:

    • A. Đối tượng nào sẽ được phỏng vấn
    • B. Mục tiêu của phỏng vấn
    • C. Ai là cộng sự trong thực hiện cuộc phỏng vấn
    • D. Tên của bộ câu hỏi nhằm phục vụ nội dung nào
  17. Câu 17:

    Công cụ thu thập thông tin của kỹ thuật quan sát là:

    • A. Bảng kiểm tra, biểu mẫu thu thập số liệu
    • B. Mắt, tai, viết và giấy, đồng hồ, băng từ, máy quay phim...
    • C. Kế hoạch phỏng vấn, bảng kiểm tra
    • D. Hướng dẫn thảo luận, ghi âm
  18. Câu 18:

    Công cụ thu thập thông tin của kỹ thuật tổ chức thảo luận nhóm có trọng tâm (FGD) là:

    • A. Bảng kiểm tra, biểu mẫu thu thập số liệu
    • B. Mắt, tai, viết và giấy, đồng hồ, băng từ, máy quay phim...
    • C. Kế hoạch phỏng vấn, bảng kiểm tra
    • D. Hướng dẫn thảo luận, ghi âm
  19. Câu 19:

    Bộ câu hỏi tự điền là một công cụ thu thập thông tin trong đó những câu hỏi viết ra:

    • A. Để gửi cho đối tượng qua đường bưu điện
    • B. Để đối tượng được hỏi sẽ trả lời bằng cách ghi vào biểu mẫu
    • C. Để đối tượng được hỏi sẽ trả lời bằng cách ghi âm vào máy
    • D. Để đối tượng được hỏi sẽ trả lời và ghi kết quả vào biểu mẫu bởi người đi phỏng vấn
  20. Câu 20:

    Ghi nhận các câu hỏi được đặt ra trong suốt quá trình phỏng vấn có thể được ghi chép lại bằng cách:

    • A. Thu băng lại quá trình phỏng vấn
    • B. Nhớ lại sau phỏng vấn một ngày
    • C. Ghi chép ngay trên giấy hay thu băng lại quá trình phỏng vấn
    • D. Nhớ lại những kết quả quan trọng vào bất cứ lúc nào
  21. Câu 21:

    Phỏng vấn là một kỹ thuật thu thập thông tin bằng cách:

    • A. Ghi lại số liệu từ các hồ sơ khám bệnh
    • B. Ghi chép lại số liệu có sẵn
    • C. Mở rộng quan sát đối tượng chi tiết hơn
    • D. Hỏi những người được phỏng vấn hoặc cá nhân hoặc một nhóm
  22. Câu 22:

    Trong vài trường hợp nghiên cứu, quan sát có thể là:

    • A. Định lượng về bản chất
    • B. Nguồn thông tin đầu tiên
    • C. Nguồn thông tin đầu tiên về định tính
    • D. Nguồn thông tin đầu tiên hoặc định lượng hay định tính về bản chất
  23. Câu 23:

    Phương pháp quan sát có thể:

    • A. Cho thông tin chính xác hơn về hành vi của con người hơn là phỏng vấn dùng bộ câu hỏi
    • B. Cho thông tin không chính xác về hành vi của con người với phương pháp phỏng vấn dùng bộ câu hỏi
    • C. Bổ sung phần nào thông tin về hành vi của con người so với phương pháp phỏng vấn dùng bộ câu hỏi
    • D. Bị hạn chế về thông tin về hành vi con người
  24. Câu 24:

    Trong quan sát về hành vi con người, người quan sát có thể:

    • A. Không tham gia ở các tình huống với mức độ khác nhau hay hoạt động mà anh ta đang quan sát
    • B. Tham gia hạn chế ở các tình huống với mức độ khác nhau hay hoạt động mà anh ta đang quan sát
    • C. Tham gia một phần ở các tình huống với mức độ khác nhau hay hoạt động mà anh ta đang quan sát
    • D. Tham gia ở các tình huống với mức độ khác nhau hay hoạt động mà anh ta đang quan sát
  25. Câu 25:

    Quan sát là một kỹ thuật bao gồm việc chọn lựa có hệ thống, theo dõi và ghi chép một cách có hệ thống về:

    • A. Những người được phỏng vấn hoặc là cá nhân hoặc là một nhóm
    • B. Hành vi và tính cách của các sinh vật, các đối tượng hay hiện tượng
    • C. Hoạt động chăm sóc sức khoẻ tại địa phương
    • D. Hậu quả của vấn đề sức khoẻ cộng đồng
  26. Câu 26:

    Số liệu nghiên cứu được thu thập từ dữ liệu thống kê ở địa phương hoặc từ nhật ký và lịch sử đời sống của một cộng đồng nào đó, thực hiện bởi phương pháp:

    • A. Sử dụng thông tin có sẵn
    • B. Thảo luận nhóm
    • C. Đối chiếu
    • D. Phỏng vấn sâu
  27. Câu 27:

    Biến số (variable) là đại lượng chỉ sử dụng để định tính bản chất của sự vật trong nghiên cứu.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Yếu tố ảnh hưởng đồng thời lên nguyên nhân và hậu quả trong mối quan hệ nhân quả là biến gây nhiễu.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Dùng bộ câu hỏi phỏng vấn là kỹ thuật thu thập thông tin của nghiên cứu định lượng.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Ưu điểm của nghiên cứu định tính là xử lý số liệu dễ dàng hơn.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  31. Câu 31:

    Ưu điểm của nghiên cứu định tính là xử lý số liệu nhanh.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  32. Câu 32:

    Ưu điểm của nghiên cứu định lượng là độ chính xác cao, giá trị khoa học và có phương pháp phân tích cụ thể.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  33. Câu 33:

    Việc phân loại đúng biến số rất quan trọng nhằm xác định mục tiêu nghiên cứu.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  34. Câu 34:

    Số phụ nữ chết do vỡ tử cung là loại biến số định lượng rời rạc.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Số nữ hộ sinh tại các trạm y tế xã là loại biến số định lượng rời rạc.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Thiết kế câu hỏi, nên tránh câu hỏi giả định và các câu hỏi về tham khảo và so sánh.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  37. Câu 37:

    Câu hỏi đóng là câu hỏi dùng để thu thập trực tiếp ý kiến của người được phỏng vấn, không có câu trả lời cho sẵn.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  38. Câu 38:

    Câu hỏi mở là các câu trả lời thường cho sẵn để người được phỏng vấn chọn lựa.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  39. Câu 39:

    Bộ câu hỏi càng ngắn mà đầy đủ thì càng tốt.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  40. Câu 40:

    Các câu hỏi nên được sắp xếp từ phức tạp đến đơn giản, sắp xếp tương đối theo một thứ tự có logic.

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Ưu điểm của phương pháp nghiên cứu định tính là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1

Đề số 1 của môn Phương pháp nghiên cứu khoa học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #2

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài