Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cách dự trù chi phí cho nghiên cứu:

    • A. Dựa vào mục tiêu nghiên cứu
    • B. Dựa vào cách chọn mẫu
    • C. Dựa vào loại nghiên cứu
    • D. Tính giá thành cho mỗi hoạt động theo số ngày công đã dự trù
  2. Câu 2:

    Cách dự trù chi phí cho nghiên cứu:

    • A. Dựa vào mục tiêu nghiên cứu
    • B. Dựa vào cách chọn mẫu
    • C. Dựa vào loại nghiên cứu
    • D. Dựa vào các hoạt động được liệt kê trong bảng kế hoạch
  3. Câu 3:

    Công cụ của việc lập kế hoạch mà được biểu thị dưới dạng biểu đồ của các hoạt động theo một thứ tự nhất định và trong một khoảng thời gian tương ứng với mỗi hoạt động đó là:

    • A. Biểu đồ hình cột ngang
    • B. Biểu đồ Lorenz
    • C. Biểu đồ Pascal
    • D. Biểu đồ Gantt
  4. Câu 4:

    Ý nghĩa của lập kế hoạch nghiên cứu:

    • A. Lường trước những khó khăn, thuận lợi
    • B. Phân công việc cho các điều tra viên được dễ dàng
    • C. Xác định được loại thiết kế nghiên cứu
    • D. Giúp phân tích số liệu dễ dàng
  5. Câu 5:

    Ý nghĩa của lập kế hoạch nghiên cứu nhằm:

    • A. Phân công việc cho các điều tra viên được dễ dàng
    • B. Thống nhất hoạt động giữa từng người, từng nhóm, tiết kiệm nguồn lực
    • C. Xác định được loại thiết kế nghiên cứu
    • D. Giúp phân tích số liệu dễ dàng
  6. Câu 6:

    Ý nghĩa của lập kế hoạch nghiên cứu để:

    • A. Xác định được loại thiết kế nghiên cứu
    • B. Giúp phân tích số liệu dễ dàng
    • C. Chọn mẫu nghiên cứu dễ dàng
    • D. Tạo cơ sở cho việc lập dự trù kinh phí
  7. Câu 7:

    Ý nghĩa của lập kế hoạch nghiên cứu là:

    • A. Phân công việc cho các điều tra viên được dễ dàng
    • B. Giúp cho việc dự kiến các kế hoạch cần thiết
    • C. Xác định được loại thiết kế nghiên cứu
    • D. Giúp phân tích số liệu dễ dàng
  8. Câu 8:

    Kết quả điều tra số trẻ em được tiêm chủng ở 3 làng là:

    LàngSố trẻ đã tiêm chủng
    A145
    B164
    C372
    Tổng số681

    Tên gọi của bảng là:

    • A. Bảng thống kê
    • B. Bảng thống kê một chiều
    • C. Bảng thống kê nhiều chiều
    • D. Bảng liệt kê
  9. Câu 9:

    Kết quả điều tra số trẻ em được tiêm chủng ở 3 làng là:

    LàngSố trẻ đã tiêm chủng
    A145
    B164
    C372
    Tổng số681

    Kết quả được trình bày trong bảng là:

    • A. Địa điểm
    • B. Tính chất tiêm chủng
    • C. Làng
    • D. Trẻ em tiêm chủng
  10. Câu 10:

    Kết quả điều tra mức thu nhập của các hộ gia đình ở 3 làng như sau:

     Làng ALàng BLàng C
    Nghèo13014090
    Trung bình280300290
    Khá9060120

    Tên gọi của bảng:

    • A. Bảng thống kê
    • B. Bảng thống kê một chiều
    • C. Bảng thống kê nhiều chiều
    • D. Bảng liệt kê
  11. Câu 11:

    Kết quả điều tra mức thu nhập của các hộ gia đình ở 3 làng như sau:

     Làng ALàng BLàng C
    Nghèo13014090
    Trung bình280300290
    Khá9060120

    Biến số được trình bày trong bảng là:

    • A. Địa điểm
    • B. Mức sống
    • C. Làng
    • D. Hộ gia đình
  12. Câu 12:

    Biểu đồ hình cột liền nhau (histogram) thường được dùng để biểu diễn:

    • A. Số liệu của biến liên tục
    • B. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm
    • C. Số liệu của biến rời rạc
    • D. Số liệu của biến rời rạc khi đã phân nhóm
  13. Câu 13:

    Tiêu chuẩn của một biểu đồ tốt là:

    • A. Phải có tên biểu đồ
    • B. Thích hợp với loại số liệu muốn trình này
    • C. Phải có đầy đủ các số liệu
    • D. Phải có màu sắc rõ ràng
  14. Câu 14:

    Biểu đồ chấm thường được dùng để biểu diễn:

    • A. Số liệu của biến liên tục
    • B. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm
    • C. Số liệu của biến rời rạc
    • D. Chỉ ra sự tương quan giữa 2 biến liên tục
  15. Câu 15:

    Biểu đồ hình cột chồng thường được dùng để biểu diễn:

    • A. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm
    • B. Số liệu của biến rời rạc
    • C. Chỉ ra các tỷ lệ khác nhau giữa các loại trong một nhóm của một biến về chất
    • D. Khi muốn so sánh biến đó giữa 2 hoặc 3 quần thể khác nhau
  16. Câu 16:

    Biểu đồ hình tròn thường được dùng để biểu diễn:

    • A. Số liệu của biến liên tục
    • B. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm
    • C. Số liệu của biến rời rạc
    • D. Chỉ ra các tỷ lệ khác nhau giữa các loại trong một nhóm của một biến về chất
  17. Câu 17:

    Biểu đồ hình đường thẳng (line) thường được dùng để biểu diễn:

    • A. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm
    • B. Số liệu của biến rời rạc
    • C. Số liệu của biến rời rạc khi đã phân nhóm
    • D. Số liệu biến thiên theo thời gian
  18. Câu 18:

    Loại bảng có đầy đủ tên bảng, các tiêu đề cho cột và dòng nhưng chưa có số liệu:

    • A. Bảng 1 chiều
    • B. Bảng nhiều chiều
    • C. Bảng giả
    • D. Bảng thu thập thông tin
  19. Câu 19:

    Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt:

    • A. Thích hợp với loại số liệu muốn trình bày
    • B. Có màu sắc rõ
    • C. Có tên các đơn vị
    • D. Có đủ các số liệu trong bảng
  20. Câu 20:

    Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt là:

    • A. Có tên các đơn vị
    • B. Có đủ các số liệu trong bảng
    • C. Chỉ ra được sự tương quan giữa các biến
    • D. Rõ ràng, dễ xem, dễ hiểu, có khả năng tự giải thích cao nhất
  21. Câu 21:

    Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt gồm:

    • A. Có màu sắc rõ
    • B. Có tên các đơn vị
    • C. Có đầy đủ tên biểu đồ, sơ đồ, tên và đơn vị đo lường trên các trục số, các chú thích cần thiết
    • D. Có đủ các số liệu trong bảng
  22. Câu 22:

    Biểu đồ hình tròn chỉ thích hợp khi biểu thị cho:

    • A. 1 quần thể
    • B. 2 quần thể
    • C. Nhiều quần thể
    • D. So sánh các tỷ lệ
  23. Câu 23:

    Biểu đồ hình cột liền nhau (histogram) thường được dùng để biểu diễn số liệu của:

    • A. Biến liên tục
    • B. Biến liên tục khi đã phân nhóm
    • C. Biến rời rạc
    • D. Biến rời rạc khi đã phân nhóm
  24. Câu 24:

    Những kỹ thuật thu thập dữ liệu cho phép chúng ta thu được thông tin một cách có hệ thống về đối tượng chúng ta nghiên cứu (con người, sự vật, hiện tượng). Khi thu thập thông tin cần phải:

    • A. Xác định mục đích của việc thu thập thông tin là gì, nguồn thông tin ở đâu, ở đối tượng nào, cần áp dụng những kỹ thuật và công cụ thu thập thông tin gì?
    • B. Có bộ câu hỏi đáp ứng được mục tiêu của cuộc điều tra
    • C. Có công cụ thu thập thông tin định lượng
    • D. Có sự tham gia của người dân và lãnh đạo cộng đồng
  25. Câu 25:

    Sử dụng thông tin có sẵn là việc sử dụng các thông tin đã được thu thập trước đây, những thông tin nầy có thể đã được công bố hoặc chưa công bố. Trong nghiên cứu liên quan đến sức khỏe, khi thu thập thông tin có sẵn cần chú ý:

    • A. Thu thập thông tin từ phía người dân
    • B. Thu thập thông tin từ phía lãnh đạo cộng đồng
    • C. Đảm bảo tôn trọng đời tư cá nhân, quyền lợi của cộng đồng và quốc gia
    • D. Các hồ sơ bệnh án ở bệnh viện, hồ sơ ghi chép ở các phòng khám, trạm y tế, các báo cáo của ngành y tế các cấp
  26. Câu 26:

    Công cụ để thu thập thông tin có sẵn là:

    • A. Bộ câu hỏi tự điền (self administered questionnaires)
    • B. Phiếu ghi chép, bảng kiểm
    • C. Phiếu ghi chép
    • D. Bảng hướng dẫn
  27. Câu 27:

    Để có thể thu được nhữnng thông tin cần thiết cho mục đích người sử dụng, tránh thu thập những thông tin thừa, mất thời gian. Khi thu thập thông tin có sẵn cần chuẩn bị:

    • A. Bảng kiểm
    • B. Sổ sách
    • C. Bộ câu hỏi
    • D. Bộ câu hỏi tự điền (self administered questionnaires)
  28. Câu 28:

    Kỹ thuật thu thập thông tin thuộc về phương pháp nghiên cứu định tính là:

    • A. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi tự điền
    • B. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi
    • C. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi gửi qua thư
    • D. Phỏng vấn sâu người cung cấp thông tin chính (key informant)
  29. Câu 29:

    Kỹ thuật thu thập thông tin sau đây thuộc về phương pháp nghiên cứu định lượng:

    • A. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi
    • B. Thảo luận nhóm có trọng tâm (FGD - Focus group discussion)
    • C. Thu thập thông tin có sẵn
    • D. Phỏng vấn sâu người cung cấp thông tin chính (key informant)
  30. Câu 30:

    Phỏng vấn sâu (indepth interview) là một kỹ thuật thu thập thông tin:

    • A. Có thể dùng câu hỏi mở, câu hỏi đóng hay bảng kiểm khi phỏng vấn
    • B. Thuộc về phương pháp nghiên cứu định lượng
    • C. Sử dụng bảng hướng dẫn để phỏng vấn
    • D. Sử dụng bộ câu hỏi mở để phỏng vấn
  31. Câu 31:

    Thảo luận nhóm có trọng tâm hay thảo luận nhóm chuyên đề (FGD - Focus group discussion) là phương pháp thu thập thông tin:

    • A. Có thể cung cấp đủ loại thông tin nhưng chủ yếu là về các thông tin về nhận thức, thái độ, hành vi của nhóm
    • B. Giúp xác định giá trị của các biến số định tính
    • C. Giúp xác định giá trị của các biến số định lượng
    • D. Từ nguồn thông tin là người dân trong cộng đồng
  32. Câu 32:

    Mỗi câu hỏi trong bộ câu hỏi để phỏng vấn cá nhân sẽ cho biết:

    • A. Giá trị của một biến số
    • B. Một giá trị của biến số tương ứng
    • C. Giá trị của biến số định lượng
    • D. Giá trị của biến số định tính
  33. Câu 33:

    Mỗi câu hỏi trong bộ câu hỏi được thiết kế:

    • A. Cho một mục tiêu nghiên cứu
    • B. Cho nhiều mục tiêu nghiên cứu
    • C. Cho nhiều biến số có liên quan
    • D. Cho một biến số
  34. Câu 34:

    Điểm quan trọng nhất trong khi thiết kế bộ câu hỏi là nội dung của bộ câu hỏi phải:

    • A. Bao phủ mục tiêu nghiên cứu
    • B. Bao phủ biến số
    • C. Bao phủ mục tiêu và biến số
    • D. Được sắp xếp theo trình tự hợp lý
  35. Câu 35:

    Câu hỏi mở có nhược điểm:

    • A. Cho phép người trả lời diễn đạt theo kiểu riêng của mình, không bị tác động nào, do đó câu trả lời không đáng tin cậy
    • B. Câu hỏi mở không giới hạn người trả lời vào những câu trả lời đặc biệt, do đó thông tin ít có giá trị
    • C. Thông tin được cung cấp tự phát nên không đáp ứng mục tiêu nghiên cứu
    • D. Phân tích tốn thời gian, phải mã hóa lại, đòi hỏi kinh nghiệm
  36. Câu 36:

    Câu hỏi đóng có nhược điểm: 

    • A. Danh sách câu trả lời thường không phù hợp với ý định người trả lời và thông tin quan trọng có thể bị bỏ sót
    • B. Danh sách câu trả lời có thể không phù hợp với ý định người trả lời và thông tin quan trọng có thể bị bỏ sót
    • C. Phân tích tốn thời gian, phải mã hóa lại, đòi hỏi kinh nghiệm
    • D. Câu hỏi đóng có nội dung không phù hợp với nội dung của cuộc điều tra
  37. Câu 37:

    Câu hỏi đóng có ưu điểm:

    • A. Giới hạn người trả lời vào những câu hỏi đặc biệt
    • B. Dễ xử lý, phân tích vì đã được mã hóa trước
    • C. Câu trả lời trung thực hơn
    • D. Danh sách câu trả lời phù hợp với mục tiêu nghiên cứu
  38. Câu 38:

    Câu hỏi mở có ưu điểm:

    • A. Câu hỏi mở không giới hạn người trả lời vào những câu trả lời đặc biệt, người trả lời có cơ hội phát biểu cởi mở do đó thông tin chính xác hơn
    • B. Câu hỏi mở cho phép người trả lời diễn đạt theo kiểu riêng của mình, không bị tác động nào, do đó thông tin đáng tin cậy hơn
    • C. Thông tin được cung cấp tự phát, có khi nhận được thông tin bất ngờ, có giá trị
    • D. Cho câu trả lời ít lệ thuộc người phỏng vấn
  39. Câu 39:

    Phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm, vẽ bản đồ, quan sát là kỹ thuật thu thập thông tin của nghiên cứu:

    • A. Định lượng
    • B. Định tính
    • C. Hồi cứu
    • D. Thuần tập
  40. Câu 40:

    Dùng bộ câu hỏi phỏng vấn là kỹ thuật thu thập thông tin của nghiên cứu:

    • A. Định lượng
    • B. Định tính
    • C. Hồi cứu
    • D. Thuần tập
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cách dự trù chi phí cho nghiên cứu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1

Đề số 1 của môn Phương pháp nghiên cứu khoa học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #2

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài