Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Khác với sản phẩm hàng hóa hữu hình:
- A. Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát
- B. Khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả
- C. Chưa có chiến lược quản lý hiệu quả, chất lượng dịch vụ khó xác định
- D. Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả
-
Câu 2:
Để quản lý chất lượng dịch vụ, người ta thường áp dụng các chiến lược nào sau đây:
- A. Quản lý sự khác biệt, Quản lý năng suất, Chiến lược nhân sự
- B. Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt
- C. Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt, Chiến lược cạnh tranh
- D. Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Chiến lược giá
-
Câu 3:
Mô hình 5 lỗ hổng là mô hình khác biệt về hiểu biết và cảm nhận về chất lượng dịch vụ giữa:
- A. Khách hàng và nhà cung cấp
- B. Khách hàng và trung gian
- C. Khách hàng và khách hàng
- D. Khách hàng, Trung gian, Nhà cung cấp
-
Câu 4:
Đặc tính làm dịch vụ khác biệt phải thỏa mãn những tiêu chuẩn:
- A. Quan trọng đối với khách hàng
- B. Khác biệt so với các sản phẩm đã có
- C. Ưu việt
- D. Tất cả các câu trên
-
Câu 5:
Để thực hiện chiến lược định vị, doanh nghiệp phải đưa ra được những đặc tính cơ bản của dịch vụ phù hợp với:
- A. Chiến lược dịch vụ của doanh nghiệp
- B. Nhu cầu của khách hàng
- C. Dịch vụ của đối thủ cạnh tranh
- D. Kỳ vọng của khách hàng
-
Câu 6:
Hoạt động giao tiếp cá nhân dịch vụ là hoạt động:
- A. Sản xuất & bán dịch vụ
- B. Phân phối & chuyển giao dịch vụ
- C. Sản xuất, phân phối & bán dịch vụ
- D. Sản xuất, phân phối & chuyển giao dịch vụ
-
Câu 7:
Chuyển giao dịch vụ là quá trình:
- A. Sáng tạo dịch vụ
- B. Cung ứng dịch vụ
- C. Sản xuất, phân phối & tổ chức chuyển giao dịch vụ
- D. Sản xuất & bán dịch vụ
-
Câu 8:
Cá nhân hóa dịch vụ là:
- A. Nhân viên cung ứng dự đoán nhu cầu của khách hàng để thực hiện dịch vụ
- B. Nhân viên cung ứng tự phát triển dịch vụ theo ý riêng của mình
- C. Nhân viên cung ứng phải dựa vào kịch bản dịch vụ để thực hiện dịch vụ
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
-
Câu 9:
Dịch vụ có chất lượng là dịch vụ mà khách hàng nhận được có:
- A. Giá trị nhận được lớn hơn giá trị mong đợi
- B. Giá trị nhận được bằng giá trị mong đợi
- C. Giá trị nhận được lớn hơn hoặc bằng giá trị mong đợi
- D. Câu A và câu C đều đúng
-
Câu 10:
Lỗ hỏng khách hàng:
- A. Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng
- B. Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng và của công ty
- C. Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của công ty
- D. Cả 3 sai
-
Câu 11:
Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ nhất (doanh nghiệp không hiểu sự mong đợi của khách hàng) là do:
- A. Thiếu định hướng marketing
- B. Thiếu những chuẩn mực theo suy nghĩ của khách hàng
- C. Thiếu chính sách nguồn nhân lực
- D. Thông đạt theo chiều ngang không tương thích
-
Câu 12:
Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 2 (doanh nghiệp không có tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của khách hàng) là do:
- A. Thiếu kênh thông đạt
- B. Thiết kế dịch vụ nghèo nàn
- C. Khách hàng không đáp ứng vai trò
- D. Tất cả các câu trên đều sai
-
Câu 13:
Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 4 (doanh nghiệp không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ đến khách hàng) là do:
- A. Quản trị những kỳ vọng không hiệu quả
- B. Doanh nghiệp quá ba hoa
- C. Thông đạt theo chiều ngang không tương thích
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
-
Câu 14:
Giá của dịch vụ là:
- A. Khối lượng tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để nhận được lợi ích khi sử dụng dịch vụ
- B. Những lợi ích mà dịch vụ mang lại cho người sử dụng
- C. Chi phí sản xuất cộng thêm một mức lợi nhuận của doanh nghiệp
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
-
Câu 15:
Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của khách hàng thông qua:
- A. Các đặc tính
- B. Các lợi ích
- C. Cả a và b đều đúng
- D. cả a và b đều sai
-
Câu 16:
Khách hàng sẽ mua dịch vụ nếu:
- A. Giá trị cảm nhận của dịch vụ bằng giá của dịch vụ
- B. Giá của dịch vụ lớn hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ
- C. Giá của dịch vụ nhỏ hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ
- D. Tất cả các câu trên đều sai
-
Câu 17:
Giải pháp để lắp lỗ hỏng thứ 3 (doanh nghiệp không thực hiện đúng các tiêu chuẩn đề ra):
- A. Thiết kế dịch vụ theo kỳ vọng của khách hàng
- B. Xây dựng chính sách nguồn nhân lực hiệu quả
- C. Có biện pháp kích thích khách hàng đáp ứng vai trò
- D. Câu b và câu c đúng
-
Câu 18:
Ba mục tiêu cơ bản của chiêu thị là thông tin, thuyết phục và:
- A. Quảng bá
- B. Nhắc nhở
- C. Kích thích tiêu dùng
- D. Xây dựng thương hiệu
-
Câu 19:
Mâu thuẫn theo kênh phân phối chiều dọc là mâu thuẫn giữa:
- A. Nhà cung ứng và nhà phân phối
- B. Nhà phân phối và các đại lý
- C. Các đại lý với nhau
- D. Câu a và câu b đúng
-
Câu 20:
Những yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ:
- A. Giao tiếp, tính tin cậy, tính sẵn sàng, sự hiểu biết khách hàng
- B. Nhân viên, uy tín doanh nghiệp, giá cả, quảng cáo
- C. Sự an toàn, tính hữu hình hóa, khuyến mãi, giao tiếp
- D. Giá cả, quảng cáo, khuyến mãi, tính sẵn sàng.
-
Câu 21:
Trong quy trình truyền thông thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:
- A. Nguồn xuất phát
- B. Kênh truyền thông
- C. Thông điệp
- D. Người nhận
-
Câu 22:
Vai trò hỗ trợ của nhân viên trong marketing dịch vụ thể hiện ở:
- A. Là người trực tiếp cung ứng dịch vụ cho khách hàng
- B. Giúp trong việc trao đổi dịch vụ nhưng không tham gia vào đó
- C. Làm cho quá trình giao dịch dịch vụ thuận tiện hơn
- D. Tham gia một phần vào dịch vụ
-
Câu 23:
Mục tiêu đầu tiên của marketing quan hệ là xây dựng và duy trì những khách hàng cũ chung thủy - người tạo ra lợi nhuận cho tổ chức:
- A. Tìm khách hàng mới
- B. Tìm khách hàng cũ và mới
- C. Đúng
- D. Sai
-
Câu 24:
Trong kinh doanh dịch vụ, chất lượng dịch vụ phần lớn được tạo ra bởi:
- A. Khách hàng
- B. Nhân viên cung ứng
- C. Doanh nghiệp
- D. Các trung gian
-
Câu 25:
Mô tả công việc là công việc thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn tuyển mộ nhân viên:
- A. Giai đoạn đầu
- B. Giai đoạn lựa chọn
- C. Giai đoạn theo dõi
- D. Tất cả các giai đoạn
Câu 1:
Khác với sản phẩm hàng hóa hữu hình:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #4
Đề số 4 bao gồm 5 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dịch vụ, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #5
Thử sức với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.