Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #4
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Để tuyển dụng một nhân viên có năng lực đáp ứng yêu cầu công việc, nhà tuyển dụng thường đòi hỏi các yếu tố nào?
- A. Tính cách và quan điểm cá nhân
- B. Kinh nghiệm
- C. Kiến thực chuyên môn
- D. Tất cả các câu trên
-
Câu 2:
Điều gì tạo nên sự kỳ vọng của khách hàng:
- A. Kinh nghiệm tiêu dùng
- B. Tâm lý cá nhân
- C. Thông tin truyền miệng
- D. Cả 3 câu trên
-
Câu 3:
Lợi ích cho công ty khi duy trì khách hàng:
- A. Giảm phí, gia tăng sức mua
- B. Quảng cáo truyền miệng miễn phí
- C. Duy trì nhân viên, tăng giá trị chu kỳ sống của khách hàng
- D. Cả 3 câu trên
-
Câu 4:
Mục tiêu đầu tiên của marketing quan hệ là:
- A. Xây dựng và duy trì những khách hàng chung thủy
- B. Tìm khách hàng mới
- C. Xây dựng, duy trì khách hàng cũ, tìm khách hàng mới
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 5:
Duy trì mối quan hệ khách hàng sẽ:
- A. Mang lại lợi ích cho công ty
- B. Mang lại lợi ích cho khách hàng
- C. Cả 2 đúng
- D. Cả 2 sai
-
Câu 6:
Mục tiêu của hoạt động Marketing là cung cấp cho khách hàng:
- A. Những gì họ cần ở mức giá thích hợp
- B. Những gì họ cần mọi lúc, mọi nơi
- C. Bất cứ những gì họ cần đúng lúc, đúng nơi
- D. Đúng sản phẩm họ cần, đúng lúc, đúng nơi, đúng giá trị
-
Câu 7:
Đo lường thành công của chiến dịch Marketing bằng cách nào:
- A. Bằng doanh thu bán hàng
- B. Sự nhận biết nhãn hiệu/thương hiệu tăng lên
- C. Tăng trưởng thị phần
- D. Cả 3 cách trên
-
Câu 8:
Kích thích khách hàng mua nhiều hơn là hoạt động:
- A. Đóng gói
- B. Khuyến mãi
- C. Bán hàng
- D. Quảng cáo
-
Câu 9:
Hoạt động nào sau đây nhằm khuyếch trương sản phẩm/dịch vụ:
- A. Khơi dậy sự quan tâm đối với sản phẩm/dịch vụ
- B. Tạo lòng tin cho khách hàn đối với sản phẩm/dịch vụ và doanh nghiệp
- C. Cung cấp thông tin về sản phẩm/dịch vụ và các lợi ích của nó
- D. Cả 3 câu trên
-
Câu 10:
Các mục tiêu tổng quát của chiêu thị:
- A. Thông tin, tăng doanh số, nhắc nhở
- B. Thông báo, thuyết phục, so sánh, nhắc nhở
- C. Thông báo về sản phẩm mới, thuyết phục, nhắc nhở
- D. Thông báo, thuyết phục, giải thích về dịch vụ
-
Câu 11:
Giải pháp tăng năng suất dịch vụ:
- A. Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động
- B. Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ
- C. Tăng số lượng lao động
- D. Câu A và câu B đúng
-
Câu 12:
Vấn đề cơ bản mà doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể gặp phải trong quá trình tìm cách gia tăng lợi nhuận:
- A. Giới hạn về vị trí
- B. Giới hạn về khách hàng
- C. Bị đối thủ cạnh tranh
- D. Khả năng làm việc của nhân viên
-
Câu 13:
Yếu tố con người trong marketing dịch vụ bao gồm:
- A. Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp
- B. Nhân viên, khách hàng, các trung gian
- C. Đối thủ cạnh tranh, nhân viên, các trung gian
- D. Các trung gian, khách hàng, đối thủ cạnh tranh
-
Câu 14:
Chiến lược có thể sử dụng để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp dịch vụ:
- A. Đa khu vực
- B. Đa ngành nghề
- C. Đa dịch vụ
- D. Tất cả các câu trên
-
Câu 15:
Đâu là cơ hội để doanh nghiệp tăng năng suất dịch vụ:
- A. Khách hàng thường phải điền vào những mẫu theo quy định nhưng không cần thiết
- B. Nhân viên luôn sẵn sàng phục vụ theo yêu cầu của khách hàng
- C. Nhân viên hiện đã làm việc hết năng suất
- D. Tất cả các câu trên đều sai
-
Câu 16:
Mục đích của việc đặt ra quy trình dịch vụ là:
- A. Bảo đảm dịch vụ được cung ứng nhanh nhất, hiệu quả nhất với chi phí thấp nhất có thể
- B. Cho phép giám sát chất lượng dịch vụ, từ đó đánh giá được dịch vụ cả về chất lượng & năng suất
- C. Giảm thiểu sự khác biệt, từ đó cho phép định ngân sách chính xác & kế hoạch hóa nhân sự
- D. Tất cả các câu trên
-
Câu 17:
Hãy chọn câu đúng từ các câu nhận định sau:
- A. Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp chứ không phải ngược lại
- B. Nhiệm vụ của doanh nghiệp là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng
- C. Không có doanh nghiệp của chúng ta thì khách hàng không thể có sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình
- D. Doanh nghiệp là người làm ơn cho khách hàng khi phục vụ họ
-
Câu 18:
Dịch vụ khách hàng là trách nhiệm của:
- A. Bộ phận dịch vụ khách hàng
- B. Bộ phận marketing
- C. Ban giám đốc
- D. Tất cả mọi người trong doanh nghiệp
-
Câu 19:
Định giá cộng chi phí là phương pháp xác định giá bằng cách:
- A. Cộng thêm một phần nhất định nào đó vào chi phí của dịch vụ, thường được xác định bằng phần trăm
- B. Dựa vào giá của đối thủ cạnh tranh
- C. Dựa vào tổng chi phí biến đổi trung bình của dịch vụ
- D. Dựa vào lượng cầu của dịch vụ trên thị trường và chi phí sản xuất
-
Câu 20:
Giải pháp để tăng năng suất dịch vụ rất hiệu quả mà các doanh nghiệp thường ít để ý tới:
- A. Đầu tư nhiều hơn về công nghiệp và thiết bị
- B. Tự động hóa các nhiệm vụ trước khi giao cho nhân viên
- C. Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ
- D. Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động
-
Câu 21:
Vấn đề doanh nghiệp cần thật sự chú ý trong quá trình giao tiếp với khách hàng:
- A. Sự kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ
- B. Văn hóa của khách hàng
- C. Hành vi của khách hàng
- D. Lòng tin của khách hàng
-
Câu 22:
Doanh nghiệp làm marketing nội bộ là để thỏa mãn nhu cầu của:
- A. Khách hàng
- B. Doanh nghiệp
- C. Nhân viên
- D. Tất cả các câu trên
-
Câu 23:
Những nổ lực của marketing dịch vụ thể hiện ở giai đoạn:
- A. Đánh giá sản phẩm của khách hàng
- B. Sử dụng sản phẩm
- C. Mua sản phẩm
- D. Tất cả các giai đoạn trên
-
Câu 24:
Mục tiêu quan trọng nhất của việc thực hiện marketing dịch vụ là:
- A. Tăng doanh số bán hàng
- B. Mang lại những giá trị cho khách hàng
- C. Thích ứng với sự cạnh tranh
- D. Tăng số lượng khách hàng
-
Câu 25:
Nhiều khách hàng khi sử dụng dịch vụ không hài lòng nhưng lại không phàn nàn với doanh nghiệp là vì:
- A. Sợ làm mất lòng
- B. Ngại ngùng
- C. Thiếu kiến thức chuyên môn
- D. Câu B và câu C đúng
Câu 1:
Để tuyển dụng một nhân viên có năng lực đáp ứng yêu cầu công việc, nhà tuyển dụng thường đòi hỏi các yếu tố nào?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Đề bao gồm 5 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #3
Thử sức với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online - Đề #5
Thử sức với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị dịch vụ. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.