Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #17

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là sai:

    • A. Tạo điều kiện cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội
    • B. Phân phối các nguồn lực giữa các quốc gia
    • C. Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế vĩ mô giữa các quốc gia
    • D. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực
  2. Câu 2:

    Các chủ thể nào sau đây không tham gia hoạt TCQT:

    • A. Tập đoàn khai thác dầu khí Việt Nam
    • B. Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
    • C. Các doanh nghiệp kinh doanh hàng xuất khẩu
    • D. Các doanh nghiệp kinh doanh hàng nhập khẩu
  3. Câu 3:

    Các chủ thể nào sau đây tham gia trực tiếp hoạt động TCQT:

    • A. Tổng công ty Lương thực miền Bắc
    • B. Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính
    • C. Tổng cục hải quan trực thuộc Bộ Tài chính
    • D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  4. Câu 4:

    Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là đúng:

    • A. Điều kiện để cải cách hệ thống giáo dục đào tạo
    • B. Góp phần điều hòa lưu thông tiền tệ
    • C. Là điều kiện khôi phục các làng nghề truyền thống
    • D. Là động lực cải cách kinh tế và thủ tục hành chính
  5. Câu 5:

    Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là không đúng:

    • A. Là cơ sở cải thiện cán cân thanh toán quốc tế
    • B. Là điều kiện để tăng cường hợp tác và hội nhập quốc tế
    • C. Là đòn bẩy thúc đẩy nền kinh tế xã hội phát triển với tốc độ nhanh
    • D. Là điều kiện hạn chế rủi ro trong cho vay và đầu tư
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến rủi ro của hoạt động TCQT:

    • A. Suy thoái và khủng hoảng kinh tế của các quốc gia và khu vực
    • B. Bảo đảm mối quan hệ giữa tích lũy và tiêu dùng
    • C. Giảm dần Sự tách biệt giữa nông thôn và thành thị
    • D. Khôi phục và phát triển các làng nghề truyền thống
  7. Câu 7:

    Yếu tố nào sau đây không có liên quan đến rủi ro trong hoạt động TCQT:

    • A. Tăng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang các nước
    • B. Sự biến động về chính trị của các quốc gia hay khu vực
    • C. Sự biến động về tỷ giá giữa các đồng tiền chủ chốt
    • D. Phát triển nông nghiệp và nông thôn theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa
  8. Câu 8:

    Hãy nêu các yếu tố nào sau đây không có liên quan đến sự phát triển của TCQT:

    • A. Tăng cường thu hút các nguồn tài trợ quốc tế
    • B. Phát triển nền kinh tế thị trường nhiều thành phần
    • C. Sự phát triển của các loại hình dịch vụ quốc tế
    • D. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần người lao động
  9. Câu 9:

    Những nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định sự phát sinh và phát triển TCQT:

    • A. Mở rộng quan hệ hợp tác về quốc phòng an ninh
    • B. Mở rộng hợp tác quốc tế về khoa học công nghệ
    • C. Mở rộng quan hệ hợp tác về lao động quốc tế
    • D. Mở rộng quan hệ hợp tác kinh tế và thương mại quốc tế
  10. Câu 10:

    Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) do tổ chức nào sau đây quản lý?

    • A. Ngân hàng Trung ương Liên minh châu Âu (ECB)
    • B. Ngân hàng thế giới (WB)
    • C. Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB)
    • D. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)
  11. Câu 11:

    Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến:

    • A. Thị trường tài chính, tiền tệ của một quốc gia
    • B. Sự phát triển kinh tế của một quốc gia
    • C. Các mỗi quan hệ kinh tế quốc tế
    • D. Tất cả các đáp án trên
  12. Câu 12:

    Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

    • A. ổn định
    • B. tăng
    • C. giảm
    • D. tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Cơ chế hình thành tỷ giá hối đoái:

    • A. Cán cân thanh toán quốc tế
    • B. Sức mua của đồng nội tệ so với ngoại tệ
    • C. Tình hình chính trị kinh tế trong nước
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Đặc điểm của thị trường ngoại hối (TTNH):

     
    • A. Là thị trường Liên ngân hàng là trung tâm của TTNH
    • B. Là thị trường phi tập trung
    • C. Là thị trường quốc tế hoạt động liên tục 24 giờ trong ngày
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Nội dung nào không thuộc chức năng của TTNH:

    • A. Đáp ứng nhu cầu mua bán trao đổi ngoại tệ
    • B. Phục vụ luân chuẩn các khoản đầu tư và tín dụng quốc tế
    • C. Đáp ứng nhu cầu đầu tư kinh doanh chứng khoán
    • D. Là công cụ để NHTW thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  16. Câu 16:

    Các thành viên nào sau đây không được tham giá TTNH:

    • A. Các công ty chứng khoán
    • B. Các gia đình có nhu cầu chuyển đổi kiều hối, tham gia du lịch...
    • C. Các nhà đầu tư và kinh doanh xuất nhập khẩu
    • D. Các ngân hàng thương mại
  17. Câu 17:

    Có mấy phương pháp biểu thị tủ giá hối đoái:

    • A. 1 phương pháp
    • B. 2 phương pháp
    • C. 3 phương pháp
    • D. 4 phương pháp
  18. Câu 18:

    Cán cứ vào tình hình tổ chức, thị trường ngoại hối bao gồm các thị trường sau:

    • A. Thị trường có tổ chức và thị trường không tổ chức
    • B. Thị trường ngoại tệ tiền mặt, thị trường ngoại hối giao ngay, thị trường ngoại hối có kỳ hạn
    • C. Thị trường giao ngay, thị trường hoán dổi tiền tệ, thị trường quyền chọn tiền tệ
    • D. Tất cả các thị trường trên
  19. Câu 19:

    Căn cứ vào nghiệp vụ kinh doanh thị trường ngoại hối người ta chia ra:

    • A. Thị trường ngoại hối có kỳ hạn,thị trường giao sau
    • B. Thị trường hoán đổi tiền tệ, thị trường quyền chọn tiền tệ
    • C. Thị trường ngoại tệ tiền mặt, thị trường giao ngay
    • D. Tất cả các đáp án đều đúng
  20. Câu 20:

    Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối:

    • A. Cá ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư, NHTW
    • B. Các nhà thương mai và đầu tư
    • C. Nhóm cá nhân và hộ gia đình
    • D. Tất cả các đáp án đều đúng
  21. Câu 21:

    Các nghiệp vụ nào không thuộc phạm vi hoạt động của TTNH:

    • A. Nghiệp vụ kỳ hạn (the forward)
    • B. Nghiệp vụ thị trường mở (the open market)
    • C. Nghiệp cụ giao ngay (the spot)
    • D. Nghiệp vụ hoán đổi (the swaps)
  22. Câu 22:

    Rủi ro hối đoái xảy ra lam giảm lợi ích của quốc gia nào?

    • A. Có sức mua đồng nội tệ tăng
    • B. Có sự thay đổi của hệ thống chính trị
    • C. Có nhiều hàng hóa xuất khẩu
    • D. Sức mua đồng nội tệ giảm
  23. Câu 23:

    Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

     
    • A. Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác
    • B. Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài
    • C. Giá của hàng hóa ở nước ngoài
    • D. Giá của đồng tiền dolla Mỹ tính ra đồng tiền nước khác
  24. Câu 24:

    Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thị tỷ giá hối đoái có xu hướng:

    • A. giảm
    • B. tăng
    • C. ổn định
    • D. tất cả đáp án đều đúng
  25. Câu 25:

    Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND=a-b thì:

    • A. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b
    • B. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a
    • C. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a
    • D. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là sai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →