Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #1

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bệnh Phong là gì?

    • A. Khó lây và di truyền
    • B. Lây bằng đường da và máu
    • C. Nhiều thành kiến và điều trị khó
    • D. Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm
  2. Câu 2:

    Trực khuẩn Phong được hiểu như thế nào?

    • A. G. A Phong khám phá tại Nauy vào thế kỷ XIX
    • B. G. A Phong khám phá lại Nauy vào thế kỷ XVIII
    • C. Cấy được trên môi trường nhân tạo
    • D. Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể người Việt Nam
  3. Câu 3:

    Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:

    • A. Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân
    • B. Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân
    • C. Tiếp xúc với các thể bệnh Phong
    • D. Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật.
  4. Câu 4:

    Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong:

    • A. Rất cao
    • B. Cao
    • C. Trung bình
    • D. Thấp
  5. Câu 5:

    Loại trừ bệnh Phong nghĩa là:

    • A. Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000
    • B. Tỉ lệ hiện mắc < 1/10. 000 tỉ lệ mới mắc: không tính
    • C. Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 10. 000
    • D. Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000
  6. Câu 6:

    Hiện nay ở Việt Nam, lưu hành độ bệnh Phong cao nhất:

    • A. Bình Thuận
    • B. Tây Ninh
    • C. Khánh Hòa
    • D. Đà Nẵng
  7. Câu 7:

    Mycobacterium leprae chắc:

    • A. Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài
    • B. Nhuộm không đều, có dạng hạt
    • C. Nhuộm đều có dạng đứt khúc.
    • D. Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài
  8. Câu 8:

    Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:

    • A. 1 ngày
    • B. 2 ngày
    • C. 3 ngày
    • D. 13 ngày
  9. Câu 9:

    Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:

    • A. Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh
    • B. Thần kinh lớn và da đổi màu
    • C. Dấu da và phản ứng Lepromine
    • D. Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn
  10. Câu 10:

    Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất:

    • A. T + LLp
    • B. BT + BL
    • C. TT + LLp
    • D. BL + LLp
  11. Câu 11:

    Thương tổn da có giới hạn rõ, mất cảm giác ở trung tâm, xét nghiệm vi khuẩn thường âm là đặc tính của Phong thể:

    • A.  I
    • B. TT
    • C. BB
    • D. BL
  12. Câu 12:

    Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Phong thể: 

    • A. TT
    • B. BT
    • C. BB
    • D. BL
  13. Câu 13:

    Thử nghiệm Lepromine dương tính mạnh (còn miễn dịch qua trung gian tế bào) ở thể:

    • A. I
    • B. TT
    • C. BL
    • D. LLs
  14. Câu 14:

    Mục tiêu của trị liệu bệnh Phong là:

    • A. Tiêu diệt Mycobacterium leprae để không lây lan
    • B. Trị liệu tất cả bệnh nhân ở cộng đồng
    • C. Tránh cho bệnh nhân không bị tàn phế
    • D. Phòng ngưa tái phát
  15. Câu 15:

    Trong bệnh Phong thương tổn ở mắt, tinh hoàn, thận thương gặp ở thể: 

    • A. TT
    • B. BT
    • C. BB
    • D. LL
  16. Câu 16:

    Đa hóa trị liệu thể nhiều vi khuẩn trong bệnh phong:

    • A. Rifampicin - Minocyclin - Dapson
    • B. Rifampicin - Quinolon - Dapson
    • C. Rifampicin - Quinolon - Minocyclin
    • D. Rifampicin - Clofazimin - Dapson
  17. Câu 17:

    Xét nghiệm vi khuẩn âm, một thương tổn da, điều trị mới (1998), một lần duy nhất:

    • A. Dapson - Rifampicin - Minocyclin
    • B. Dapson - Quinolon - Minocyclin
    • C. Dapson - Minocyclin - Clarithromycin
    • D. Dapson - Clofazimin- Rifampicin
  18. Câu 18:

    Hiệu ứng thứ phát thường gặp nhất trong đa hóa trị liệu bệnh Phong:

    • A.  Đỏ da - nôn mửa - tiêu chảy
    • B. Đỏ da - nôn mửa - viêm thận
    • C. Viêm thận - tiêu chảy - trụy tim mạch
    • D. Viêm thận - ban xuât shuyết - sốt
  19. Câu 19:

    Phản ứng loại 2 thường xảy ra ở bệnh Phong thể:

    • A. I, LLp
    • B. BT, BL
    • C. TT, BL
    • D. BL, LLp
  20. Câu 20:

    Phong, lao, cổ, lại: chứng nào trong 4 chứng kể trên là bệnh Phong:

    • A. Phong
    • B. Lao
    • C. Cổ
    • D. Lại
  21. Câu 21:

    Đường xâm nhập vào cơ thể của Mycobacterium leprae:

    • A.  Máu
    • B. Hô hấp
    • C. Da
    • D. Tiếp xúc sinh dục
  22. Câu 22:

    Chỉ số số lượng ( B. I ) là số vi khuẩn trong:

    • A. Một thương tổn
    • B. Hai thương tổn
    • C. Ba thương tổn
    • D. Bốn thương tổn
  23. Câu 23:

    Tuổi trung bình mắc bệnh Phong:

    • A. 0 - 10 tuổi
    • B. 10 - 20 tuổi
    • C. 20 - 30 tuổi
    • D. 30 - 40 tuổi
  24. Câu 24:

    Phản ứng Lepromin:

    • A. Hay còn gọi là phản ứng Mitsuda
    • B. Không có giá trị chẩn đoán
    • C. Có giá trị phân loại
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  25. Câu 25:

    Thương tổn da đặc trưng của thể T:

    • A.  Dát giảm sắc
    • B. Ít thâm nhiễm
    • C. Giảm cảm giác thường gặp
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  26. Câu 26:

    Phong thể L thường có các tính chất sau, ngoại trừ:

    • A. Thâm nhiễm lan toả
    • B. Không thâm nhiễm
    • C. Dát
    • D. Sẩn
  27. Câu 27:

    Mất cảm giác rất sớm thường gặp:

    • A. Thể LLp
    • B. Thể BL
    • C. Thể BB
    • D. Thể T
  28. Câu 28:

    Khỏi ở trung tâm thường gặp:

    • A. Thể B
    • B. Thể L
    • C. Thể I
    • D. Thể T
  29. Câu 29:

    Phản ứng Lepromin thường âm tính:

    • A. Thể I
    • B. Thể T
    • C. Thể B
    • D. Thể L
  30. Câu 30:

    Phản ứng Phong loại 1, thể nhẹ: 

    • A. Chăm sóc ở trạm y tế xã
    • B. Tự chăm sóc ở nhà
    • C. Phải được cách ly
    • D. Chuyển Trung tâm y tế huyện
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bệnh Phong là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →