Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #14

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:

    • A. Rãnh mũi má
    • B. Nách, bẹn, nếp dưới vú
    • C. Vùng râu, lông mày
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Triệu chứng nào thuộc viêm da nhờn ở người lớn:

    • A. Đau rát
    • B. Giới hạn rõ
    • C. Vảy tiết màu mật ong
    • D. Vảy mịn, nhờn, màu trắng ngã vàng
  3. Câu 3:

    Một bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:

    • A. Vảy nến
    • B. Viêm da tiếp xúc
    • C. Viêm da nhờn
    • D. Luput đỏ
  4. Câu 4:

    Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi:

    • A. 10 - 15 tuổi
    • B. 15 – 20
    • C. 18 – 40
    • D. 40- 50
  5. Câu 5:

    Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng:

    • A. Kem corticoide
    • B. Mỡ corticoide
    • C. Mỡ Salycylé
    • D. Dung dịch Eosin 2%
  6. Câu 6:

    Trong bệnh viêm da không nên dùng thuốc dạng mỡ trong điều trị các tổn thương cấp (Chảy nước):

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Viêm da thể trạng trẻ em, thương tổn mụn nước thường tập trung trong các hốc tự nhiên:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Chẩn đoán viêm da tiếp xúc thường dùng test áp:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Viêm da tiếp xúc là bệnh do Nhiễm khuẩn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    IgE tăng cao ở viêm da thể tạng: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Bệnh da phát sinh do hai yếu tố: cơ địa và dị ứng nguyên:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:

    • A. Mảng đỏ da có vảy
    • B. Các cục
    • C. Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh
    • D. Dày da
  13. Câu 13:

    Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:

    • A. Viêm da bội nhiễm
    • B. Ghẻ
    • C. Chốc
    • D. Nấm
  14. Câu 14:

    Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em:

    • A. Các kẽ ngón tay
    • B. Các hốc tự nhiên
    • C. Bẹn
    • D. Dương vật
  15. Câu 15:

    Một trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em:

    • A. Viêm phế quản
    • B. Các tổn thương khớp ngoại vi
    • C. Tổn thương nội tâm mạc
    • D. Viêm cầu thận cấp
  16. Câu 16:

    Chốc là một bệnh do:

    • A. Suy giảm miễn dịch
    • B. Di truyền
    • C. Vi khuẩn
    • D. Dị ứng
  17. Câu 17:

    Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc:

    • A. Đau nhức nhiều
    • B. Chảy nước
    • C. Toàn trạng suy sụp nhanh
    • D. Vảy tiết màu vàng nâu
  18. Câu 18:

    Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc:

    • A. Tổn hại cấu trúc da do sang chấn
    • B. Điều kiện vệ sinh kém
    • C. Trẻ suy dinh dưỡng
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Chốc loét có đặc điểm gì?

    • A. Gặp ở những vùng tuần hoàn kém
    • B. Tổn thương sâu xuống
    • C. Có thể kèm viêm hạch cục bộ
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  20. Câu 20:

    Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc:

    • A. Flucin
    • B. Dep
    • C. Acyclovir kem
    • D. Fusidic acid kem
  21. Câu 21:

    Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là:

    • A. Liên cầu
    • B. Trực khuẩn mủ xanh
    • C. Vi khuẩn yếm khí
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Thương tổn bệnh chốc loét là:

    • A. Mụn mủ
    • B. Dễ vỡ
    • C. Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:

    • A. Viêm da
    • B. Chốc
    • C. Dô na
    • D. Éc pét
  24. Câu 24:

    Thuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc:

    • A. Griseofulvin B
    • B. Prednisolon
    • C. Cephalosporin thế hệ I
    • D. Amphotericin B
  25. Câu 25:

    Chốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân:

    • A. Nhiễm trùng huyết
    • B. Viêm tai giữa
    • C. Viêm cầu thận cấp
    • D. Phế quản phế viêm
  26. Câu 26:

    Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào:

    • A. Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh
    • B. Vảy tiết màu vàng nâu
    • C. Khu trú gần các hốc tự nhiên
    • D. Sự hiện diện của vi khuẩn
  27. Câu 27:

    Một trong những đặc tính của chốc loét:

    • A. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
    • B. Tiên lượng tốt
    • C. Tự khỏi
    • D. Triệu chứng toàn thân rầm rộ
  28. Câu 28:

    Biến chứng toàn thân của bệnh chốc:

    • A. Nhiễm trùng huyết
    • B. Viêm cầu thận cấp
    • C. Viêm tai giữa
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  29. Câu 29:

    Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:

    • A. Đắp nước muối sinh lý
    • B. Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000
    • C. Tắm bằng xà phòng sát trùng
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  30. Câu 30:

    Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một: 

    • A. β lactamine kết hợp axit clarulanic
    • B. Cephalosporine thế hệ I
    • C. Fluro - quinolone
    • D. Aminoside
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →