Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #15

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán:

    • A. Chốc bọng nước lớn
    • B. Chốc hạt kê
    • C. Chốc hoá
    • D. Chốc ở trẻ sơ sinh
  2. Câu 2:

    Nguyên nhân gây bệnh chốc:

    • A. Pseudomonas alruginosa
    • B. Streptococcus agalactiae
    • C. Streptococcus equisimilis
    • D. Streptococcus pyogenes
  3. Câu 3:

    Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:

    • A. 50%
    • B. 60%
    • C. 70%
    • D. 80%
  4. Câu 4:

    Thương tổn của chốc hạt kê là:

    • A.  Sẩn đỏ
    • B. Mụn nước, mụn mủ
    • C. Bọng nước
    • D. Dát đỏ
  5. Câu 5:

    Chốc liên cầu tổn thương là:

    • A. Bọng nước
    • B. Mụn mủ
    • C. Sẩn
    • D. Liken
  6. Câu 6:

    Dùng xà phòng thường xuyên làm giảm độ toan của da là một trong các yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc phát triển?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Chốc là bệnh nhiễm khuẩn gây nên do tụ cầu hoặc liên cầu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Ở chốc loét người ta tìm thấy tụ cầu khuẩn trong 60% trường hợp?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Bọng nước trong chốc thường xuất hiện ở vùng da thường như nách, bẹn?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Đặc điểm của Duhring - Brocq:

    • A. Thương tổn có tính chất đa dạng
    • B. Tiến triển thành từng đợt
    • C. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  11. Câu 11:

    Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq:

    • A. Griseofulvin
    • B. Ampixilin
    • C. Amphotericin B
    • D. Dapson
  12. Câu 12:

    Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:

    • A. Pemphigut
    • B. Chốc
    • C. Duhring - Brocq
    • D. Ghẻ
  13. Câu 13:

    Tiến triển của Duhring - Brocq:

    • A.  Ít tái phát
    • B. Toàn trạng bị ảnh hưởng
    • C. Nhiều biến chứng
    • D. Không ảnh hưởng đến sức khoẻ
  14. Câu 14:

    Bệnh pemphigut thông thường:

    • A. Bệnh chưa rõ nguyên nhân
    • B. Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên
    • C. Niêm mạc không bị tổn thương
    • D. Mô học là bọng nước dưới thượng bì
  15. Câu 15:

    Dấu Nikolsky dương tính thường gặp:

    • A. Viêm da dạng Ec-pet
    • B. Chốc dạng bọng nước
    • C. Pemphigút
    • D. Hồng ban đa dạng bọng nước
  16. Câu 16:

    Thuốc nào sau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trị pemphigut: 

    • A. Corticoit
    • B. Gricin
    • C. Metronidazol
    • D. Amphotericin B
  17. Câu 17:

    Một đặc điểm của Duhring - Brocq:

    • A. Không có tiền triệu
    • B. Chỉ có mụn nước
    • C. Thương tổn đa dạng, có tiền triệu
    • D. Bệnh do dị ứng
  18. Câu 18:

    Pemphigút là bệnh:

    • A. Test IK (+)
    • B. Dấu Nikolsky (-)
    • C. Có tiền triệu
    • D. Tiên lượng xấu
  19. Câu 19:

    Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường:

    • A. Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
    • B. Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
    • C. DDS/kháng histamine
    • D. Muối vàng/DDS
  20. Câu 20:

    Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:

    • A. Toàn trạng suy sụp nhanh
    • B. Không có tiền triệu
    • C. Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh
    • D. Bệnh phát đột ngột
  21. Câu 21:

     Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:

    • A. Pemphigut
    • B. Hồng ban đa dạng bọng nước
    • C. Viêm da dạng écpét
    • D. Chốc
  22. Câu 22:

    Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh:

    • A. Duhring - brocq
    • B. Hồng ban đa dạng bọng nước
    • C. Chốc
    • D. Pemphigut
  23. Câu 23:

    Trong bệnh pemphigut, Prednisolon được dùng duy trì liên tục với liều:

    • A. 5mg/ngày
    • B. 10mg/ngày
    • C. 15mg/ngày
    • D. 20mg/ngày
  24. Câu 24:

    Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính:

    • A. Pemphigut
    • B. Duhring - Brocq
    • C. Hồng ban đa dạng bọng nước
    • D. Viêm da dạng écpét
  25. Câu 25:

    Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính:

    • A. Pemphigut
    • B. Duhring - Brocq
    • C. Hồng ban đa dạng bọng nước
    • D. Viêm da dạng écpét
  26. Câu 26:

    Liều Prednisolon tối đa trong điều trị tấn công của pemphigut:

    • A. 1mg/kg/ngày
    • B. 2mg/kg/ngày
    • C. 3mg/kg/ngày
    • D. 4mg/kg/ngày
  27. Câu 27:

    Trong bệnh pemphigut người ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị tại chỗ:

    • A. Milian
    • B. Nystatin
    • C. Amphoterian B
    • D. Daktarin
  28. Câu 28:

    Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp có kháng thể kháng chất gian bào đặc trưng cho:

    • A. Duhring - Brocq
    • B. Pemphigut thường
    • C. Chốc
    • D. Ly thượng bì bọng nước
  29. Câu 29:

    Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là:

    • A. 20 - 25 tuổi
    • B. 25 - 30 tuổi
    • C. 30 - 35 tuổi
    • D. 35 - 54 tuổi
  30. Câu 30:

    Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch Azathioprine với liều:

    • A. 0,5 - 1,5 mg/kg/ngày
    • B. 1,5 - 5,5 mg/kg/ngày
    • C. 2,5 - 3,5 mg/kg/ngày
    • D. 3,5 - 4,5 mg/kg/ngày
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →