Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhiễm độc da dị ứng thuốc, còn gọi là:

    • A. Dị ứng da do thuốc
    • B. Dị ứng thuốc
    • C. Phản ứng thuốc
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Tình hình dị ứng da do thuốc có đặc điểm:

    • A. Phần lớn phản ứng thuốc là nhẹ
    • B. Một số trường hợp nặng đe dọa tính mạng
    • C. Dị ứng thuốc gây nên do dùng thuốc đường toàn thân hay tại chỗ
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Chẩn đoán dị ứng thuốc cần lưu ý đến:

    • A. Đã dùng một loại thuốc trước đó ít nhất một lần hoặc thuốc cùng nhóm
    • B. Tất cả các thuốc đều an toàn, không gây gây dị ứng
    • C. Những thuốc an toàn nhất không bao giờ gây dị ứng là thuốc kháng sinh, kháng lao, thuốc tê...
    • D. Sau khi dùng thuốc, thấy có triệu chứng : ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sụt cân nhanh…
  4. Câu 4:

    Các loại thuốc có thể gây dị ứng da:

    • A. Huyết thanh, hormon, vaccin, tinh chất cơ quan, thuốc chữa sốt rét (quinin)
    • B. Các loại kháng sinh như penicilline, Streptomycin, Tetracycline,…
    • C. Sulfamide hoặc các thuốc kháng lao như PAS, rifampicin
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Các triệu chứng dị ứng thuốc xuất hiện sau khi dùng thuốc:

    • A. Ngứa da nhất là lòng bàn tay, bàn chân, niêm mạc
    • B. Sốt và phát ban, nhất là ban sởi hay sẩn phù như mề đay
    • C. Hồng ban, ngứa, mụn nước li ti
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Có bao nhiêu type dị ứng da do thuốc:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  7. Câu 7:

    Type I của dị ứng da do thuốc :

    • A. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgA
    • B. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG
    • C. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
    • D. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgM
  8. Câu 8:

    Biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc type I:

    • A. Mề day, phù mạch ở da, niêm mạc và các cơ quan
    • B. Xuất hiện ‘cơn hen thuốc’ với co thắt phế quản, khó thở
    • C. Choáng phản vệ với tụt huyết áp, da lạnh tái, vã mồ hôi, nhịp tim nhanh nhỏ, ngất, hôn mê
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type I gồm có:

    • A. 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
    • B. 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
    • C. 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển
    • D. 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân
  10. Câu 10:

    Sốc phản vệ là dạng lâm sàng nguy hiểm và nặng nề nhất của dị ứng thuốc:

    • A. Cần phải cấp cứu khẩn cấp
    • B. Xuất hiện sau 5 - 10 phút kể từ lúc tiêm thuốc vào cơ thể đã xuất hiện khó thở, tụt huyết áp cấp, da tái xám, mồ hôi lạnh
    • C. Dấu hiệu thực vật: nôn nao, ói mửa, run rẩy...
    • D. Tất cả đều đúng
  11. Câu 11:

    Type II của dị ứng da do thuốc:

    • A. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
    • B. Là phản ứng độc tế bào
    • C. Là bệnh huýêt thanh, viêm mao mạch do thuốc
    • D. Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform)
  12. Câu 12:

     Các loại thuốc thường gây dị ứng da do thuốc type II là:

    • A. penicilline
    • B. cephalosporine
    • C. sulfonamide
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type I gồm có điều gì?

    • A. 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
    • B. 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
    • C. 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển
    • D. 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân
  14. Câu 14:

    Type III của dị ứng da do thuốc:

    • A. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
    • B. Là phản ứng độc tế bào
    • C. Là bệnh huyết thanh, viêm mao mạch do thuốc
    • D. Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform)
  15. Câu 15:

     Type III của dị ứng da do thuốc gì?

    • A. Kháng thể là IgM hoặc ít hơn là IgG được hình thành chống lại thuốc
    • B. Kháng thể là IgG hoặc ít hơn là IgM được hình thành chống lại thuốc
    • C. Kháng thể là IgA hoặc ít hơn là IgM được hình thành chống lại thuốc
    • D. Kháng thể là IgG hoặc ít hơn là IgA được hình thành chống lại thuốc
  16. Câu 16:

    Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type III gồm có:

    • A. 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
    • B. 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
    • C. 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển
    • D. 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân
  17. Câu 17:

    Type IV của dị ứng da do thuốc:

    • A. Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
    • B. Là phản ứng độc tế bào
    • C. Là bệnh huyết thanh, viêm mao mạch do thuốc
    • D. Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform)
  18. Câu 18:

    Type IV của dị ứng da do thuốc gì?

    • A. Là phản ứng miễn dịch thể dịch
    • B. Là phản ứng miễn dịch trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn
    • C. Là phản ứng miễn dịch trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm
    • D. Là phản ứng tự miễn
  19. Câu 19:

    Cần phân biệt dị ứng thuốc với các phát ban do thuốc không do cơ chế miễn dịch:

    • A. Các tác dụng phụ của thuốc
    • B. Nhiễm độc do dùng thuốc lâu dài
    • C. Trạng thái không dung nạp
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type IV gồm có:

    • A. 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
    • B. 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
    • C. 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển D
    • D. 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân
  21. Câu 21:

    Các biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc:

    • A. Nhiễm độc da dị ứng thuốc loại hình chậm, Ban mề đay cấp và phù Quinke
    • B. Hội chứng Stevens-Johnson, Thay đổi sắc tố da
    • C. Hội chứng Lyell, Đỏ da toàn thân
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc hay gặp nhất trên lâm sàng:

    • A. Nhiễm độc da dị ứng thuốc loại hình chậm
    • B. Ban mề đay cấp và phù Quinke
    • C. Hội chứng Stevens-Johnson, Hội chứng Lyell
    • D. Đỏ da toàn thân
  23. Câu 23:

    Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc:

    • A. Ngừng ngay thuốc đang dùng nếu bệnh nhân đang sử dụng thuốc
    • B. Cần cho thêm thuốc gây dị ứng đang dùng để thực hiện phương pháp lấy độc trị độc
    • C. Không phải hạn chế sử dụng thuốc vì tất cả thuốc đều an toàn
    • D. Nên sử dụng tất cả các thuốc hay gây dị ứng để tạo phản ứng chống dị ứng cho cơ thể
  24. Câu 24:

    Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc:

    • A. Ngừng ngay thuốc đang dùng nếu bệnh nhân đang dùng thuốc
    • B. Chống dị ứng và giải độc
    • C. Hạn chế tố đa sử dụng thuốc, nếu cần thiết thì sử dụng các thuốc ít gây dị ứng
    • D. Tất cả đều đúng
  25. Câu 25:

    Điều trị ở tuyến xã thể mề đay (ban đỏ) chưa có biến chứng:

    • A. Điều trị tại chỗ bằng cách bôi dung dịch màu có tính sát khuẩn: Milian, Methylen, Gentian
    • B. Điều trị tại chỗ với bột Talc tại những chỗ ban đỏ
    • C. Điều trị tại chỗ với mỡ Oxyt kẽm, mỡ Salicylic 2%
    • D. Điều trị tại chỗ bằng bôi Glycerin borate hoặc chỉ cần rửa nước muối sinh lý
  26. Câu 26:

    Điều trị ở tuyến xã thể mề đay (ban đỏ) chưa có biến chứng gì?

    • A. Nếu có sốt: hạ sốt bằng Paracetamol
    • B. Derpesolone 30 mg x 2 ống/24 h tiêm tĩnh mạch chậm
    • C. Dimedrol 0,01 g x 1 - 5 ống/24 h
    • D. Tất cả đều đúng
  27. Câu 27:

    Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban đa dạng, phù Quinck:

    • A. Chỉ cần điều trị toàn thân, không cần chăm sóc da tại chỗ
    • B. Chỉ cần chăm sóc da tại chỗ, không cần điều trị toàn thân
    • C. Điều trị toàn thân và chăm sóc da tại chỗ
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban đa dạng, phù Quinck bằng cách sử dụng thuốc bôi:

    • A. Xoa bột Talc, hoặc cởi quần áo nằm trên giương bột Talc
    • B. Chỗ loét, chảy nước bôi dung dịch màu có tính sát khuẩn như Milian, Methylen, Gentian…
    • C. Nếu có tổn thương trợt loét ở niêm mạc miệng thì bôi Glyxerin borate
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban, phù Quinck bằng cách sử dụng thuốc toàn thân:

    • A. Lợi niệu: Trofurit...
    • B. Bảo vệ chức năng gan thận, có chế độ ăn uống hợp lý
    • C. Chống dị ứng: kháng Histamin tổng hợp, Cocticoide
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Bệnh lây truyền qua đường tình dục gây ra những hậu quả nghiêm trọng:

    • A. Về y tế: biến chứng vô sinh, thai ngoài tử cung, giang mai bẩm sinh…
    • B. Về kinh tế: chi phí cho chẩn đoán, điều trị
    • C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lan truyền HIV/AIDS
    • D. Tất cả đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nhiễm độc da dị ứng thuốc, còn gọi là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →