Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bọng nước dạng Pemphigut là một bệnh:

    • A. Căn nguyên sinh bệnh chưa rõ ràng
    • B. Do vi trùng
    • C. Do vi rút
    • D. Do di truyền
  2. Câu 2:

    Một số thuốc sau có thể là yếu tố thuận lợi cho bệnh Pemphigut:

    • A. Bêta - blocquants
    • B. Phenylbutazol
    • C. Penicillin
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Bênh da bọng nước nào sau đây cho hình ảnh mô học là bọng nước trong thượng bì:

    • A. Viêm da dạng ecpet
    • B. Pemphigut
    • C. Bọng nước dạng Pemphigut
    • D. Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
  4. Câu 4:

    Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut: 

    • A. Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng
    • B. Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh
    • C. Nilkolsky (-), IK (+), Tzanck (-)
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Dấu Nilkolsky dương tính trong bệnh da bọng nước dạng Pemphigut: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Cân bằng nước - điện giải và chế độ dinh dưỡng giữ vai trong quan trong trong điều trị bệnh Pemphigut thường:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Pemphigut hay gặp ở trẻ nhỏ dưới 10 tuổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Người ta dùng thuốc giảm ứng miễn dịch để điều trị bọng nước dạng Pemphigut: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với viêm niệu đạo cấp do lậu:

    • A. ly1 và ly 2 đều trong
    • B. ly1 và ly 2 đều đục
    • C. ly 1 đục, ly 2 trong
    • D. ly1 trong, ly 2 đục
  10. Câu 10:

    Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ:

    • A. Spectinomycin
    • B. Penicillin
    • C. Tetracyclin
    • D. Fluoroquinolon
  11. Câu 11:

    Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là:

    • A. 2 - 7 ngày
    • B. 3 - 8 ngày
    • C. 8 - 14 ngày
    • D. Tất cả các câu trên đều sai
  12. Câu 12:

    Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là:

    • A. 5 - 10%
    • B. 10 -15%
    • C. 15 - 20%
    • D. 20 - 25%
  13. Câu 13:

    Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và:

    • A. Viêm niệu đạo
    • B. Viêm hậu môn - trực tràng
    • C. Viêm ống dẫn trứng
    • D. Viêm nội mạc tử cung
  14. Câu 14:

    Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là: 

    • A. Niệu đạo
    • B. Cổ tử cung
    • C. Âm hộ
    • D. Hậu môn
  15. Câu 15:

    Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng:

    • A. Viêm hậu môn
    • B. Viêm họng
    • C. Viêm kết mạc mủ
    • D. Viêm niệu đạo
  16. Câu 16:

    Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung bình là:

    • A. < 24 giờ
    • B. 14 - 21 ngày
    • C. 1 - 2 tháng
    • D. 2 -6 tháng
  17. Câu 17:

    Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giới là:

    • A. Viêm niệu đạo không có triệu chứng
    • B. Viêm niệu đạo cấp
    • C. Viêm niệu đạo bán cấp
    • D. Viêm niệu đạo mạn
  18. Câu 18:

    Một triệu chứng của VNĐ do Chlamydia trachomatis ở nam giới là:

    • A. Nhầy trong
    • B. Nhầy mủ
    • C. Nhầy trắng hoặc trong, lượng ít
    • D. Nhầy mủ, lượng nhiều
  19. Câu 19:

    Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ có hội chứng niệu đạo và:

    • A. Viêm âm hộ
    • B. Viêm âm đạo
    • C. Viêm cổ tử cung
    • D. Viêm nội mạc tử cung
  20. Câu 20:

    Ở nữ giới viêm bàng quang vô khuẩn nghĩa là trong nước tiểu:

    • A. Có nhiều bạch cầu
    • B. Có nhiều lậu cầu
    • C. Có nhiều trùng roi
    • D. Không có vi khuẩn
  21. Câu 21:

    Các triệu chứng do nhiễm trùng roi âm đạo ở nữ giới là viêm âm đạo cấp và:

    • A. Viêm âm đạo không có triệu chứng
    • B. Viêm âm đạo mạn
    • C. Viêm âm hộ và viêm âm đạo bán cấp
    • D. Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệu chứng
  22. Câu 22:

    Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của viêm âm đạo cấp do:

    • A. Candida sinh dục
    • B. Gardnerella Vaginalis
    • C. Trùng roi âm đạo
    • D. Écpéc sinh dục
  23. Câu 23:

    Ở nam giới triệu chứng tiểu khó trong viêm niệu đạo bán cấp do trùng roi âm đạo có tỉ lệ:

    • A. 10%
    • B. 15%
    • C. 20%
    • D. 25%
  24. Câu 24:

    Một biểu hiện lâm sàng thường gặp do nhiễm trùng roi âm đạo ở nam giới là:

    • A. Viêm niệu đạo cấp
    • B. Viêm niệu đạo bán cấp
    • C. Viêm túi tinh
    • D. Viêm mào tinh
  25. Câu 25:

    Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:

    • A. Nhuộm gram và nuôi cấy
    • B. Soi tươi và PCR
    • C. Soi tươi và nhuộm gram
    • D. DNA probe và nuôi cấy
  26. Câu 26:

    Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để phát hiện:

    • A. Candida albicans
    • B. Xoắn trùng giang mai
    • C. Trùng roi âm đạo
    • D. Lậu cầu
  27. Câu 27:

    Nhuộm gram dịch tiết niệu đạo để tìm:

    • A.  Chlamydia trachomatis
    • B. Lậu cầu
    • C. Trùng roi và tế bào mủ
    • D. Lậu cầu và tế bào mủ
  28. Câu 28:

    Ở tuyến y tế cơ sở, khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo và đau khi đi tiểu, khám lâm sàng có dịch, thái độ của bạn là:

    • A. Điều trị lậu liều duy nhất
    • B. Điều trị Chlamydia
    • C. Điều trị trùng roi và Chlamydia
    • D. Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia
  29. Câu 29:

    Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biến chứng:

    • A. Ceftriaxon
    • B. Thiophenicol
    • C. Ampicillin
    • D. Norfloxacin
  30. Câu 30:

    Kháng sinh nào dưới đây được chỉ định khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo cấp do lậu không dung nạp các kháng sinh họ β lactam:

    • A. Lincomycin
    • B. Erythromycin
    • C. Thiophenicol
    • D. Nalidixic acid
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bọng nước dạng Pemphigut là một bệnh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →