Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #18

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis các thuốc sau được khuyến cáo sử dụng để điều trị tetracycline, Doxycycline:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Ở nam giới, xét nghiệm nhuộm gram dịch niệu đạo có giá trị chẩn đoán cao khi tìm thấy song cầu gram (-) hình hạt cà phê ở nội bào

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới Ciprofloxacine là một thuốc điều trị lậu cấp rất có hiệu quả:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Trong những năm gần đây, Ciprofloxacine là một trong số các thuốc điều trị lậu cấp rất hiệu quả:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Ở nữ giới khi bị nhiễm cùng lúc cả trùng roi âm đạo và lậu cầu, ta nên điều trị lậu cầu trước:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Bệnh vảy nến là:

    • A. Bệnh nhiễm khuẩn
    • B. Bệnh viêm mô liên kết
    • C. Bệnh ác tính
    • D. Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quan trọng
  7. Câu 7:

    Đặc trưng của bệnh vảy nến là:

    • A. Sự thành lập mụn nước
    • B. Sự thành lập bọng nước
    • C. Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì
    • D. Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì
  8. Câu 8:

    Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:

    • A. Sẩn - mụn mủ
    • B. Đỏ da - chảy nước
    • C. Mụn nước - vảy
    • D. Đỏ da - vảy
  9. Câu 9:

    Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây:

    • A. Màu trắng bẩn
    • B. Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo
    • C. Dày và khó tách
    • D. Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo
  10. Câu 10:

    Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây:

    • A. Giãn mạch + thâm nhiễm
    • B. Giới hạn rõ + thâm nhiễm
    • C. Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính
    • D. Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính
  11. Câu 11:

    Những vị trí nào sau đây hay gặp trong bệnh vảy nến:

    • A. Rìa chân tóc + vùng tì đè
    • B. Móng + khớp
    • C. Lòng bàn chân
    • D. Niêm mạc miệng và sinh dục
  12. Câu 12:

    Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây:

    • A. Dấu vảy hành - giọt sương máu - vết đèn cầy
    • B. Vết đèn cầy - giọt sương máu - dấu vảy hành
    • C. Vết đèn cầy - dấu vảy hành - giọt sương máu
    • D. Giọt sương máu - dấu vảy hành - vết đèn cầy
  13. Câu 13:

    Thể bệnh nào sau đây có liên quan đến liên cầu Ġ dung huyết:

    • A. Vảy nến thể khớp
    • B. Vảy nến thể đồng tiền
    • C. Vảy nến thể giọt
    • D. Vảy nến thể đảo ngược.
  14. Câu 14:

    Triệu chứng ngứa ở bệnh vảy nến khoảng:

    • A. 5%
    • B. 10%
    • C. 15%
    • D. 20%
  15. Câu 15:

    Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương: 

    • A. Những mụn mủ vô khuẩn
    • B. Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng
    • C. Vảy nến bội nhiễm
    • D. Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh
  16. Câu 16:

    Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảy nến:

    • A. Chẹn Alfa
    • B. Chẹn Beta
    • C. Kháng sinh
    • D. Kháng nấm
  17. Câu 17:

    Thuốc điều trị tại chỗ bệnh vảy nến là:

    • A. Thuốc kháng viêm Steroit
    • B. Thuốc khử Oxy
    • C. Vitamin D3
    • D. Tất cả các thuốc trên đều đúng
  18. Câu 18:

    PUVA trị liệu là:

    • A. Paludine + tia cực tím A
    • B. Primaquin + tia cực tím A
    • C. Praxilene + tia cực tím A
    • D. Psoralene + tia cực tím A
  19. Câu 19:

    Không dùng axit Salicylc liều cao cho trẻ em và người lớn trên diện rộng vì lý do nào sau đây:

    • A. Quen thuốc
    • B. Nhiễm độc
    • C. Kích ứng tại chỗ
    • D. Tăng axit máu do hấp thu qua da
  20. Câu 20:

    Hệ thống HLA nào sau đây có liên quan đến vảy nến thể khớp: 

    • A. B13
    • B. B17
    • C. B27
    • D. CW6
  21. Câu 21:

    Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexat cần:

    • A. Kiểm tra chức năng gan
    • B. Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày - tá tràng đang tiến triển hay không?
    • C. Kiểm tra chức năng thận
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  22. Câu 22:

    Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảy nến:

    • A. Methotrexat
    • B. Prednisolon
    • C. Ciclosporine A
    • D. Vitamin A axit.
  23. Câu 23:

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về vảy nến thể móng:

    • A. Tổn thương móng dạng đế khâu
    • B. Khởi đầu bằng viêm quanh móng
    • C. Điều trị bằng kháng nấm có hiệu quả
    • D. Đau nhiều khi đụng vào
  24. Câu 24:

    Tiến triển của bệnh vảy nến là:

    • A. Lành hoàn toàn dưới sự trị liệu
    • B. Tự lành
    • C. Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh
    • D. Tái phát thành từng đợt
  25. Câu 25:

    Đỏ da trong bệnh vảy nến liên quan đến thay đổi nào sau đây về giải phẫu bệnh:

    • A. Lớp hạt biến mất
    • B. Lớp tế bào gai dày
    • C. Vi áp xe Munro
    • D. Mạch máu dãn ở gai bì
  26. Câu 26:

    Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là:

    • A. 0,5 - 1%
    • B. 1 - 3%
    • C. 5 - 10%
    • D. 10 - 15%
  27. Câu 27:

    Cách nào sau đây đúng với việc dùng corticoid tại chỗ trong điều trị vảy nến:

    • A. Bôi ngày 2 lần
    • B. Bôi cách nhật
    • C. Bôi ngày 2 lần sau đó giảm liều dần
    • D. Tất cả các câu trên đều sai
  28. Câu 28:

    Chẩn đoán bệnh vảy nến thường dựa vào:

    • A. Lâm sàng
    • B. Giải phẫu bệnh
    • C. Phương pháp cạo Brocq
    • D. Xét nghiệm axit uric
  29. Câu 29:

    Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụn mủ:

    • A. Corticoit dùng toàn thân
    • B. Corticoit bôi tại chỗ
    • C. Thuốc chẹn β
    • D. Thuốc kháng viêm không steroid
  30. Câu 30:

    Vitamin D3 bôi tại chỗ không dùng quá 100g/1 tuần vì lý do nào sau đây: 

    • A. Quen thuốc
    • B. Tác dụng dội
    • C. Tăng canxi máu
    • D. Tăng canxi niệu
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis các thuốc sau được khuyến cáo sử dụng để điều trị tetracycline, Doxycycline:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →