Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #19

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thể vảy nến nào sau đây cần điều trị kháng sinh nhóm β. lactamin:

    • A. Thể đảo ngược
    • B. Thể đồng tiền
    • C. Thể khớp
    • D. Thể giọt
  2. Câu 2:

    Bản chất của vi áp xe Munro là:

    • A. Vi khuẩn + bạch cầu đa nhân
    • B. Vi khuẩn + bạch cầu ưa axit
    • C. Vi khuẩn + bạch cầu ưa bazơ
    • D. Vô khuẩn + bạch cầu đa nhân
  3. Câu 3:

    Bệnh vảy nến không ảnh hưởng đến nơi nào sau đây:

    • A. Móng
    • B. Da
    • C. Tóc
    • D. Khớp
  4. Câu 4:

    Nguyên tắc điều trị bệnh vảy nến là:

    • A. Điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì
    • B. Chỉ điều trị tấn công sau đó duy trì đối với thuốc bôi tại chỗ
    • C. Chỉ cần điều trị tấn công. Nghỉ điều trị khi tổn thương trắng da
    • D. Chỉ điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì đối với thuốc dùng đường toàn thân
  5. Câu 5:

    Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị vảy nến thể đồng tiền - thể mãng (<1/3 diện tích cơ thể):

    • A. Tazarotene
    • B. Calcipotriol
    • C. Calcitriol
    • D. Etretinate
  6. Câu 6:

    Tổn thương khớp trong bệnh vảy nến có đặc tính nào sau đây:

    • A. Viêm khớp có huỷ khớp
    • B. Viêm khớp không có huỷ khớp
    • C. Chỉ có viêm các khớp nhỏ
    • D. Chỉ có viêm các khớp lớp
  7. Câu 7:

    Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:

    • A. Thuốc tiêu sừng
    • B. Vitamin D3
    • C. Vitamin A axit
    • D. Psoralene
  8. Câu 8:

    Hiện tượng á sừng là:

    • A. Có nhiều tế bào sừng
    • B. Có nhiều tế bào hạt
    • C. Có nhiều tế bào gai
    • D. Tế bào sừng có nhân
  9. Câu 9:

    Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:

    • A. Viêm kẽ do nấm
    • B. Viêm kẽ do vi khuẩn
    • C. Vảy phấn hồng Gilbert
    • D. A và B đúng
  10. Câu 10:

    Có thể dựa vào thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán gián biệt giữa viêm khớp vảy nên và viêm đa khớp dạng thấp: 

    • A. Test Mitsuda
    • B. Test Lepromin
    • C. Test áp
    • D. Test waaler - rose
  11. Câu 11:

    Dấu Auspity tương ứng với hiện tượng nào sau đây:

    • A. Vết đèn cầy
    • B. Dấu vảy hành
    • C. Giọt sương máu
    • D. Nhú bì dạng ngón tay đeo găng
  12. Câu 12:

    Methotrexat là thuốc có thể dùng điều trị bệnh vảy nến ở phụ nữ có thai và cho con bú:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Bệnh vảy nến có thể lây cho bạn đồng sàng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    Tỷ lệ bệnh vảy nến có người trong gia đình mắc khoảng 30-50%:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Tổn thương vảy nến khi thoái lui thường để lại sẹo:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  16. Câu 16:

    Bệnh vảy nến là bệnh gây nên do nấm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    Khi điều trị tia cực tím bệnh nhân cần phải bảo vệ mắt bằng kính đặc biệt:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Nystatin không hấp thu qua đường tiêu hoá:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Khi một người ở tuổi trung niên bị bệnh “tưa” cần thử nghiệm HIV?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Griseofulvin có thể dùng điều trị bệnh nấm gây nên do Candida albicans:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Không dùng Ketoconazol bằng đường toàn thân cho phụ nữ có thai và cho con bú:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Dạng bào tử là dạng gây bệnh của chủng nấm Candida albicans

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Phụ nữ có thai thường hay bị nấm âm đạo do Candida

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc - hoá mỹ phẫm:

    • A. Thuốc
    • B. Yếu tố di truyền
    • C. Tia cực tím
    • D. Mỹ phẩm
  25. Câu 25:

    Hoá mỹ phẫm và yếu tố nào sau đây thường gây kích thích và dị ứng chéo khiến chẩn đoán nhiễm độc da do thuốc nhiều khi rất phức tạp:

    • A. Yếu tố tâm lý
    • B. Yếu tố di truyền
    • C. Yếu tố kích thích
    • D. Thuốc
  26. Câu 26:

    Người ta thường dùng các tét sau đây để chẩn đoán phản ứng quá mẫn type IV, ngoại trừ:

    • A. Chuyển dạng lympho bào
    • B. Ngăn cản di chuyển đại thực bào
    • C. Độc tế bào
    • D. Miễn dịch huỳnh quang
  27. Câu 27:

    Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc:

    • A. Thử nghiệm áp
    • B. IgE
    • C. IgM
    • D. IgG
  28. Câu 28:

    Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau:

    • A. 1- 3 ngày
    • B. 2-4 ngày
    • C. 3- 5 ngày
    • D. 4-6 ngày
  29. Câu 29:

    Bệnh da do phức hợp miễn dịch:

    • A. Lupút đỏ cấp
    • B. Pemphigút
    • C. Xơ cứng bì
    • D. Viêm da tiếp xúc
  30. Câu 30:

    Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và:

    • A. Thất thoát dịch vào trong bì
    • B. Thất thoát dị nguyên
    • C. Phản ứng dị ứng
    • D. Tích đọng IgA
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thể vảy nến nào sau đây cần điều trị kháng sinh nhóm β. lactamin:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →