Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #2

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên nhân chính để vi khuẩn M-leprae xâm nhập được dễ dàng và sau đó gây hư biến da và thần kinh do đi qua:

    • A. Vết côn trùng đốt
    • B. Vết kim tiêm
    • C. Vết trầy xước da
    • D. Vết mỗ
  2. Câu 2:

    Chỉ số hình thái (MI):

    • A. Vi khuẩn chắc hoặc vi khuẩn sống
    • B. Vi khuẩn thấy ở đuôi lông mày
    • C. Vi khuẩn thấy ở niên mạc mũi
    • D. Vi khuẩn thấy ở dái tai
  3. Câu 3:

    Theo phân loại Ridley-Jopling khi M. leprae xâm nhập vào cơ thể tỷ lệ phần trăm nhiễm bệnh là:

    • A. 10%
    • B. 20%
    • C. 30% D. 40%
    • D. 40%
  4. Câu 4:

    Chức năng tiết mồ hôi bình thường (trừ trường hợp đã tiến triển lâu) ở trong thể:

    • A.  I
    • B. T
    • C. B
    • D. L
  5. Câu 5:

    Trong bệnh phong, không tăng trưởng lông hay gặp ở thể:

    • A. T
    • B. I
    • C. B
    • D. L
  6. Câu 6:

    M. leprae thường có với số lượng trung bình ở trong thể:

    • A.  T
    • B. I
    • C. B
    • D. L
  7. Câu 7:

    Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dục là: 

    • A. Hôn nhau
    • B. Bắt tay
    • C. Dùng chung dụng cụ các nhân
    • D. Tiếp xúc sinh dục
  8. Câu 8:

    Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường:

    • A. Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình
    • B. Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram
    • C. Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình
    • D. Phức tạp vì vết loét thoáng qua
  9. Câu 9:

    Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là:

    • A. Rãnh quy đầu
    • B. Trực tràng
    • C. Rãnh quy đầu và trực tràng
    • D. Rãnh quy đầu và quy đầu
  10. Câu 10:

    Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là:

    • A. Da trên xương mu
    • B. Môi lớn
    • C. Môi bé
    • D. Cổ tử cung
  11. Câu 11:

    Vị trí loét sinh dục thường gặp ở nam và nữ giới đồng tính luyến ái là vùng quanh:

    • A. Trực tràng
    • B. Âm đạo
    • C. Âm đạo và hậu môn
    • D. Hậu môn và trực tràng
  12. Câu 12:

    Tổn thương sơ phát của các tác nhân gây loét sinh dục: 

    • A. Cục
    • B. Mụn mủ
    • C. Mụn nước / mụn mủ
    • D. Mụn nước / mụn mủ / sẩn
  13. Câu 13:

    Ở nam giới không cắt da bao qui đầu thường dễ mắc bệnh:

    • A. Hạ cam
    • B. Giang mai
    • C. Ecpét
    • D. Hạch xoài
  14. Câu 14:

    Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng:

    • A. Luôn luôn ở bên trái
    • B. Bên trái < bên phải
    • C. Bên trái > bên phải
    • D. Một bên hoặc hai bên
  15. Câu 15:

    Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán:

    • A. Bệnh Ecpet sinh dục
    • B. Bệnh giang mai
    • C. Bệnh hạ cam
    • D. Bệnh u hạt bẹn
  16. Câu 16:

    Tét Tzanck chỉ có giá trị khi:

    • A. Các mụn nước đã vỡ
    • B. Các mụn nước đóng vảy tiết
    • C. Các mụn nước mới vỡ
    • D. Các mụn nước còn nguyên vẹn
  17. Câu 17:

    Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh nhân có biểu hiện loét sinh dục - hạch:

    • A. Huyết thanh giang mai
    • B. Cấy vi khuẩn
    • C. Cấy mô
    • D. Nhuộm Gram dịch tiết
  18. Câu 18:

    Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây:

    • A. Kính hiển vi nền đen
    • B. Cấy mô
    • C. Nhuộm gram
    • D. Nhuộm giemsa
  19. Câu 19:

    Để chẩn đoán xác định loét sinh dục do ecpet , ở tuyến cơ sở nên chỉ định xét nghiệm nào:

    • A. Tzanck tét
    • B. Cấy virút
    • C. Cấy vi khuẩn
    • D. Huyết thanh học
  20. Câu 20:

    Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạ cam:

    • A. Nhuộm gram dịch tiết
    • B. Cấy vào môi trường chọn lọc
    • C. Huyết thanh học
    • D. Soi tươi dịch tiết và nước muối sinh lý
  21. Câu 21:

    Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục - hạch:

    • A. Bệnh giang mai
    • B. Hạ cam
    • C. Ecpet sinh dục
    • D. Hạch xoài
  22. Câu 22:

    Ở tuyến y tế cơ sở, khi phát hiện bệnh nhân có vết loét sinh dục, thái độ xử lý của bạn là:

    • A. Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa
    • B. Điều trị ngay bệnh giang mai
    • C. Điều trị ngay bệnh hạ cam
    • D. Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam
  23. Câu 23:

    Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài:

    • A. Chống chỉ định xẻ dẫn lưu
    • B. Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫn lưu
    • C. Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài
    • D. Có thể chọc hút xuyên qua da lành
  24. Câu 24:

    Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơ phát: 

    • A. Nghỉ ngơi
    • B. Aciclovir
    • C. Corticoit
    • D. Vit. C liều cao
  25. Câu 25:

    Thuốc điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơ sở:

    • A. Bactrim
    • B. Erythromycin
    • C. Tetracyclin
    • D. Ampicillin
  26. Câu 26:

    Bệnh loét sinh dục ngày càng trở nên quan trọng vì loét sinh dục là một trong số các bệnh có nhiều nguy cơ:

    • A. Lan truyền giang mai
    • B. Lan truyền lậu
    • C. Lan truyền hạ cam
    • D. Lan truyền HIV
  27. Câu 27:

    Bệnh Ecpét sinh dục thường gặp:

    • A. Bắc Mỹ
    • B. Châu âu
    • C. Châu âu và Nam mỹ
    • D. Châu âu và Bắc Mỹ
  28. Câu 28:

    Bệnh Hạ cam thường gặp ở Châu phi và:

    • A. Châu á
    • B. Châu âu
    • C. Châu Mỹ la tinh
    • D. Châu á và Châu Mỹ la tinh
  29. Câu 29:

    Ở các nước công nghiệp hoá bệnh nào sau đây được xem là bệnh nhập nội:

    • A. Hạ cam
    • B. Giang mai
    • C. Hạch xoài
    • D. Trùng roi âm đạo
  30. Câu 30:

    Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và:

    • A. Hiện tượng chuyển sóng
    • B. Đau hoặc nhạy cảm đau
    • C. Độ chắc của các hạch và da ở trên hạch
    • D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nguyên nhân chính để vi khuẩn M-leprae xâm nhập được dễ dàng và sau đó gây hư biến da và thần kinh do đi qua:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →