Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #20

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và:

    • A. Đỏ da
    • B. Bọng nước
    • C. Đỏ da - bọng nước
    • D. Mảng đỏ da
  2. Câu 2:

    Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng:

    • A. Vài phút
    • B. Vài giờ
    • C. 24 giờ
    • D. Vài ngày
  3. Câu 3:

    Trong mề đay, sự tồn tại các thương tổn hoặc các vêït tím bầm có thể:

    • A. Viêm trung bì
    • B. Viêm mạch máu
    • C. Viêm trung - hạ bì
    • D. Xuất huyết
  4. Câu 4:

    Loại mề đay nào sau đây chiếm 3/4 tổng số các bệnh nhân:

    • A. Mạn
    • B. Vật lý
    • C. Không rõ nguyên nhân
    • D. Phụ thuộc IgE
  5. Câu 5:

    Nếu tổn thương tồn tại quá 24 giờ và đau phải chú ý đến:

    • A. Mề đay không rõ nguyên nhân
    • B. Mề đay mạn
    • C. Mề đay phụ thuộc IgE
    • D. Mề đay viêm mạch máu
  6. Câu 6:

    Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong:

    • A. Mề đay cấp
    • B. Mề đay mạn
    • C. Mề đay phụ thuộc IgE
    • D. Mề đay có yếu tố vật lý
  7. Câu 7:

    Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân:

    • A. Mề đay mạn
    • B. Mề đay cấp
    • C. Mề đay có yếu tố vật lý
    • D. Mề đay không rõ nguyên nhân
  8. Câu 8:

    Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ:

    • A. Nước hoa quả
    • B. Aspirin
    • C. Kháng viêm không Steroid
    • D. Chlorpheniramine
  9. Câu 9:

    Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell:

    • A. Rối loạn nước điện giải
    • B. Diện tích da bị hoại tử quá lớn
    • C. Thuốc
    • D. Nhiễm trùng
  10. Câu 10:

    Khoảng 2/3 trường hợp hội chứng Stevens_ Johnson và Lyell là do các thuốc sau, ngoại trừ:

    • A. Sunfamid kết hợp
    • B. Thuốc ngủ
    • C. Thuốc chống đau
    • D. Allopurinol
  11. Câu 11:

    Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do:

    • A. Fluoroquinolon
    • B. Rifampicin
    • C. Ethambutol
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  12. Câu 12:

    Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần:

    • A. Tránh tiêm truyền tĩnh mạch
    • B. Săn sóc mắt và phổi
    • C. Không dùng kháng sinh dự phòng
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  13. Câu 13:

    Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ:

    • A. Tránh tiêm truyền tĩnh mạch
    • B. Sữ dụng corticoid liều cao và kéo dài
    • C. Săn sóc mắt và phổi
    • D. Không dùng kháng sinh dự phòng
  14. Câu 14:

    Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác:

    • A. Nóng rát
    • B. Ngứa
    • C. Châm chích
    • D. Như bỏng
  15. Câu 15:

    Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện:

    • A. Phản ứng kích thích khách quan
    • B. Mề đay do tiếp xúc
    • C.  Da phản ứng
    • D. Viêm da tiếp xúc
  16. Câu 16:

    Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc:

    • A. Nước hoa
    • B. Chất bảo quản
    • C. Những chất chống oxy hoá
    • D. Tá dược
  17. Câu 17:

    Vị trí thường làm tét áp:

    • A. Tai
    • B. Lưng
    • C. Tay trụ
    • D. Tất cả các vị trí trên
  18. Câu 18:

    Ở Việt nam, việc định bệnh Nhiễm độc da do thuốc, hoá mỹ phẩm thường dựa trên lâm sàng là chính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Thử nghiệm áp ích lợi trong chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc và tìm ra nguyên nhân

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Mề đay đặc trưng với trương mạch và thất thoát dịch vào trung bì:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Hội chứng Stevens-Johnson và nhiễm độc da hoại tử thượng bì có nguyên nhân thường gặp nhất là thuốc:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Xoắn trùng gây bệnh giang mai:

    • A. Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường
    • B. Chuyển động Brownien, thấy dưới kính hiển vi nền đen
    • C. Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 μ
    • D. Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người
  23. Câu 23:

    Săng giang mai:

    • A. Lở, sạch và đau dữ dội
    • B. Loét, sưng hạch vệ tinh
    • C. Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh
    • D. Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi
  24. Câu 24:

    Giang mai thời kỳ thứ II:

    • A. Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm
    • B. Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì
    • C. Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm
    • D. Thương tổn có tính khu trú
  25. Câu 25:

    Giang mai thời kỳ thứ III:

    • A. Tần suất ngày càng nhiều
    • B. Thương tổn dễ lây
    • C. Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline
    • D. Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại
  26. Câu 26:

    Giang mai bẩm sinh:

    • A. Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II
    • B. Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi, dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân
    • C. Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ
    • D. Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường
  27. Câu 27:

    Giang mai khi có thai:

    • A. Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất
    • B. Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị
    • C. Không dùng Tetracyclin, Doxycylin để điều trị
    • D. Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu
  28. Câu 28:

    Huyết thanh giang mai:

    • A. Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị
    • B. Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục
    • C. Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh
    • D. Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I
  29. Câu 29:

    Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay:

    • A. V. D. R. L + F. T. A
    • B.  V. D. R. L + B. W
    • C. V. D. R. L + T. P. I
    • D. V. D. R. L + T. P. H. A
  30. Câu 30:

    Dịch tễ học bệnh giang mai:

    • A. Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta
    • B. Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục
    • C. Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang
    • D. Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →