Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #21

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đường lây của bệnh giang mai: 

    • A. Bệnh giang mai lây lan qua đường tình dục, từ mẹ sang con
    • B. Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền
    • C. Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16
    • D. Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh
  2. Câu 2:

    Giang mai II có đặc điểm:

    • A. Hạch và thương tổn dạng gôm
    • B. Khi lành để lại sẹo teo
    • C. Săng và hạch
    • D. Phản ứng huyết thanh dương tính
  3. Câu 3:

    Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai:

    • A. Thời kỳ II, III
    • B. Thời kỳ I, II, III
    • C. Thời kỳ I, bẩm sinh
    • D. Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm
  4. Câu 4:

    Dấu chứng nào sau đây không thuộc giang mai bẩm sinh muộn:

    • A. Gan, lách lớn
    • B. Mũi hình yên ngựa
    • C. Viêm xương tủy xương
    • D. Viêm màng xương
  5. Câu 5:

    Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm:

    • A. Gan, lách lớn và phình động mạch
    • B. Gan, lách lớn và tuần hoàn bàng hệ
    • C. Gan, lách lớn và viêm mũi loét có chảy máu
    • D. Sưng hạch khắp nơi
  6. Câu 6:

    Đặc điểm nào sau đây không phải của săng giang mai:

    • A. Đáy bẩn
    • B. Không đau
    • C. Bờ không tách bóc được
    • D. Có hạch vệ tinh
  7. Câu 7:

    Giang mai bẩm sinh sớm nên điều trị bằng:

    • A. Erythromycin
    • B. Chloramphenicol
    • C. Tetracyclin
    • D. Penicillin G
  8. Câu 8:

    Bệnh giang mai ở Việt Nam còn được gọi là bệnh Xiêm La vì:

    • A. Chiến tranh Việt - Thái
    • B. Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh
    • C. Chiến tranh giữa vua Quang Trung và liên quân Thái Lan - Nguyễn Aïnh
    • D. Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Aïnh - Thái Lan
  9. Câu 9:

    Sử dụng bao cao su để phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục trong đó có giang mai là vì lớp niêm mạc:

    • A. Nhiều mạch máu
    • B. Ít cầu nối
    • C. Ít mạch máu
    • D. Mong manh
  10. Câu 10:

    Xoắn trùng giang mai là một loại xoắn trùng mỏng manh, giống như cái nút mở chai và:

    • A. Cấy được trên môi trường nhân tạo
    • B. Không cấy được trên môi trường nhân tạo
    • C. Cấy được trên môi trường Sabouraud
    • D. Không cấy được trên môi trường Sabouraud
  11. Câu 11:

    Xoắn trùng giang mai:

    • A. Chịu được sức nóng
    • B. Không chịu được sức nóng
    • C. Chịu được sự khô hanh
    • D. Đề kháng lại các thuốc sát khuẩn tại chỗ
  12. Câu 12:

    Loại kháng sinh nào sau đây được xem như không có tác dụng trong điều trị bệnh giang mai:

    • A. Penicillin
    • B. Tetracyclin
    • C. Ampicillin
    • D. Co-trimoxazol
  13. Câu 13:

    Bệnh giang mai có thể lây truyền do truyền máu hoặc:

    • A. Bắt tay
    • B. Giặt chung quần áo
    • C. Tiếp xúc trực tiếp các vật dụng bẩn
    • D. Ăn uống
  14. Câu 14:

    Các dấu chứng sau đây là của săng giang mai, ngoại trừ:

    • A. Vết lở tròn
    • B. Đáy sạch hơi ẩm ướt
    • C. Không đau
    • D. Có bờ bóc tách được
  15. Câu 15:

    Săng giang mai khu trú ở vị trí nào sau đây khiến bệnh nhân đau khi đi tiểu:

    • A. Rãnh qui đầu
    • B. Da bao qui đầu
    • C. Da dương vật
    • D. Miệng sáo
  16. Câu 16:

    Săng giang mai thường có vảy tiết khi khu trú ở:

    • A. Qui đầu
    • B. Rãnh qui đầu
    • C. Da bao qui đầu
    • D. Da dương vật
  17. Câu 17:

    Ở nữ giới, săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường ít được phát hiện:

    • A. Môi bé
    • B. Vùng tiền đình âm hộ
    • C. Lỗ tiểu
    • D. Cổ tử cung
  18. Câu 18:

    Săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường bị sưng tấy:

    • A. Môi lớn
    • B. Môi bé
    • C. Trực tràng
    • D. Amiđan
  19. Câu 19:

    Trong giang mai thời kỳ 1, hạch thường không sờ thấy khi săng ở trực tràng và:

    • A. Hậu môn
    • B. Lỗ tiểu
    • C. Cổ tử cung
    • D. Trong niệu đạo
  20. Câu 20:

    Khi có tổn thương ở cơ quan sinh dục lại có sưng hạch, chẩn đoán đầu tiên của bạn sẽ là:

    • A. Aptơ ( nhiệt )
    • B. Loét do chấn thương
    • C. Nấm Candida
    • D. Giang mai
  21. Câu 21:

    Trong giang mai thời kỳ 1, xét nghiệm nào sau đây cho kết quả sớm và chính xác:

    • A. Nhuộm Fontana
    • B. Nhuộm Giemsa
    • C. Giải phẫu bệnh
    • D. Soi tươi với kính hiển vi nền đen
  22. Câu 22:

    Xét nghiệm nào dưới đây lấy bệnh phẩm cạo trên bề mặt săng hay hút ở hạch để tìm xoắn trùng:

    • A. Giải phẫu bệnh
    • B. Soi tươi với kính hiển vi nền đen
    • C. Soi tươi với kính hiển vi quang học
    • D. Nhuộm Giemsa
  23. Câu 23:

    Trong giang mai thời kỳ 1, phản ứng huyết thanh nào sau đây cho kết quả sớm nhất nhất:

    • A. TPHA
    • B. FTA_ Abs
    • C. TPI
    • D. RPR
  24. Câu 24:

    Giang mai thời kỳ 2 xuất hiện trung bình:

    • A. Từ 3 đến 5 tuần
    • B. Từ 4 đến 6 tuần
    • C. Từ 5 đến 7 tuần
    • D. Từ 6 đến 8 tuần
  25. Câu 25:

    Giang mai 2 dạng sẩn cần phân biệt với các bệnh da sau đây , ngoại trừ:

    • A. Vảy nến
    • B. Liken
    • C. Chốc
    • D. Saccôm Kaposi
  26. Câu 26:

    Sẩn giang mai thường có khu trú đặc biệt ở quanh lỗ tự nhiên và:

    • A. Bàn tay - bàn chân
    • B. Bàn tay - cẳng tay
    • C. Bàn chân - cẳng chân
    • D. Rìa tóc trán
  27. Câu 27:

    Bệnh nhân trên 15 tuổi xuất hiện các triệu chứng sau đều có chỉ định xét nghiệm huyết thanh giang mai , ngoại trừ:

    • A. Sẩn không đau
    • B. Rụng tóc
    • C. Bản trắng xám ở niêm mạc
    • D. Viêm mũi loét có chảy máu
  28. Câu 28:

    Trong bệnh giang mai I, săng giang mai thường bao giờ cũng có hạch đi kèm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Xét nghiệm kính hiển vi nền đen sẽ âm nếu dùng thuốc sát trùng hoặc kháng sinh tại chổ hoặc bằng đường tổng quát:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Đào ban giang mai là lần phát ban đầu tiên của giang mai II nhưng ít khi quan sát được

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đường lây của bệnh giang mai: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →