Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh:

    • A. Hạ cam
    • B. Hạch xoài
    • C. U hạt bẹn
    • D. Ecpét sinh dục
  2. Câu 2:

    Dịch tiết từ loét sinh dục được nhuộm Giemsa để:

    • A. Tìm trực khuẩn Ducreyi
    • B. Tìm xoắn trùng giang mai
    • C. Tìm tế bào khổng lồ ( Tzanck tét )
    • D.  Tìm thể vùi ( Chlamydia )
  3. Câu 3:

    Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm và lây:

    • A. Kính hiển vi nền đen
    • B. TPHA
    • C. VDRL
    • D. FTA-Abs
  4. Câu 4:

    Phương pháp lựa chọn để chẩn đoán Ecpét sinh dục sơ phát ở các nước phát triển:

    • A. Tét Kháng nguyên - Kháng thể
    • B. Tét Tzanck
    • C. Cấy tế bào
    • D. Cấy máu
  5. Câu 5:

    Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi: 

    • A.  50%
    • B. 60%
    • C. 70%
    • D. 80%
  6. Câu 6:

    Trong giang mai sớm và lây, người ta chọc hạch để tiến hành xét nghiệm: 

    • A. Nuôi cấy
    • B. Định típ huyết thanh
    • C. Kính hiển vi nền đen
    • D. Nuôi cấy và định típ huyết thanh
  7. Câu 7:

    Dấu rãnh là rất đặc trưng cho bệnh nào dưới đây:

    • A. Giang mai
    • B. Hạ cam
    • C. Ecpet sinh dục
    • D. Hạch xoài
  8. Câu 8:

    Trong chẩn đoán giang mai, tét nào dưới đây thuộc nhóm tét có kháng nguyên là lipít tim bò:

    • A. Tét nhanh
    • B. VDRL
    • C. TPHA
    • D. FTA - Abs
  9. Câu 9:

    Nuôi cấy là phương pháp chẩn đoán các tác nhân gây loét sinh dục, ngoại trừ một: 

    • A.  Giang mai
    • B. Hạ cam
    • C. Hạch xoài
    • D. Chlamydia
  10. Câu 10:

    Kháng sinh nào dưới đây có thể điều trị cả 3 bệnh Giang mai, Hạ cam và Hạch xoài:

    • A. Doxycyclin
    • B. Vancomycin
    • C. Ofloxacin
    • D. Ceftriaxon
  11. Câu 11:

    Acyclovir dùng điều trị loét sinh dục do:

    • A. Ecpet
    • B. Giang mai
    • C. Hạ cam
    • D. Ghẻ
  12. Câu 12:

    Hạch chuyển sóng thường gặp trong:

    • A. Hạ cam
    • B. Hạch xoài
    • C. Giang mai và hạch cam
    • D. Hạ cam và hạch xoài
  13. Câu 13:

    Tác nhân gây nên bệnh lang ben là:

    • A. Trichophyton
    • B. Microsporum
    • C. Epidermophyton
    • D. Pityrosporum orbiculare
  14. Câu 14:

    Nấm lang ben là một chủng nấm:

    • A. Ưa axit
    • B. Ưa Lipit
    • C. Ưa keratin
    • D. Ưa Glucit
  15. Câu 15:

    Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng:

    • A. Là một bệnh rất dễ lây
    • B. Là một bệnh rất hay tái phát
    • C. Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên
    • D. Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới
  16. Câu 16:

    Tổn thương lang ben thường gặp:

    • A. Dát trắng
    • B. Dát đỏ
    • C. Dát hồng
    • D. Dát nâu
  17. Câu 17:

    Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở: 

    • A. Đầu, mặt, cổ, chi
    • B. Chủ yếu ở chi trên
    • C. Lòng bàn tay chân
    • D. Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân
  18. Câu 18:

    Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben:

    • A. Amphotericin B
    • B. Nystatine
    • C. Cloramphenicol
    • D. Ketoconazole
  19. Câu 19:

    Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:

    • A. Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh
    • B. Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng
    • C. Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh
    • D. Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai
  20. Câu 20:

    Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:

    • A. Griseofulvin
    • B. Amphotericin
    • C. C. Daktarin
    • D. Ketoconazole
  21. Câu 21:

    Trắng da trong bệnh lang ben sẽ:

    • A. Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị
    • B. Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị
    • C. Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị
    • D. Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị
  22. Câu 22:

    Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses):

    • A. Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur
    • B. Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire
    • C. Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton
    • D. Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum
  23. Câu 23:

    Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một: 

    • A. Corticoit
    • B. Thuốc ngừa thai
    • C. Thuốc ức chế miễn dịch
    • D. Thuốc kháng viêm không steroit
  24. Câu 24:

    Môi trường cấy nấm thông thường: 

    • A. Sabouraud
    • B. Thạch máu
    • C. Thạch chocolat
    • D. Canh thang
  25. Câu 25:

    Bệnh lang ben có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây:

    • A. Viêm da cấp
    • B. Phong
    • C. Zona
    • D. Herpes
  26. Câu 26:

    Tổn thương nào sau đây không do các chủng nấm sợi gây nên: 

    • A. Rụng tóc vùng
    • B. Đứt tóc
    • C. Da đầu sưng
    • D. Viêm nang lông
  27. Câu 27:

    Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone:

    • A. Đứt tóc sát da đầu
    • B. Đứt tóc cách da đầu 3-6 mm
    • C. Nấm da đầu hình lõm chén
    • D. Nấm da đầu dạng tổ ong (Kerion de Celse )
  28. Câu 28:

    Liều Prednisolone cần dùng cho thể này là: 

    • A. 1g/ kg cân nặng
    • B. 1,5mg/ kg cân nặng
    • C. 2mg/ kg cân nặng
    • D. 1mg /kg cân nặng.
  29. Câu 29:

    Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

    • A. Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng
    • B. Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do
    • C. Tổn thương dạng đế khâu
    • D. Tổn thương khởi đầu từ gốc móng
  30. Câu 30:

    Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi (Dermatophytes) là:

    • A. 2 tháng
    • B. 4 tháng
    • C. 6 tháng
    • D. 6-9 tháng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →