Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thần kinh não tủy lớp bì của da có chức năng gì?

    • A.  Phụ trách chức năng vận động
    • B. Phụ trách chức năng cảm giác
    • C. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi
    • D. Phụ trách chức năng giao cảm
  2. Câu 2:

    Thần kinh giao cảm lớp bì của da được hiểu như thế nào?

    • A. Chạy bên trong các bao mạch máu
    • B. Điều khiển mạch máu
    • C. Điều khiển cơ nang lông tuyến mồ hôi
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Thần kinh giao cảm lớp bì của da có chức năng:

    • A. Phụ trách chức năng vận động cơ bì
    • B. Phụ trách chức năng cảm giác nông
    • C. Phụ trách chức năng cảm giác sâu
    • D. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi
  4. Câu 4:

    Các phần phụ của lớp bì gồm có:

    • A. Tuyến mồ hôi
    • B. Tuyến bã
    • C. Lông, tóc, móng
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Các phần phụ của lớp bì gồm có đặc điểm:

    • A. Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu
    • B. Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu
    • C. Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì và không nằm ở lớp bì và bì sâu
    • D. Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì nhưng không nằm ở lớp bì và bì sâu
  6. Câu 6:

    Tuyến mồ hôi là gì?

    • A. Gồm 1 loại là tuyến mồ hôi nước
    • B. Gồm 2 loại là tuyến mồ hôi nước và tuyến mồ hôi nhờn
    • C. Gồm 3 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn và tuyến bã
    • D. Gồm 4 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn, tuyến bã và lông tóc
  7. Câu 7:

    Tuyến mồ hôi nước được cấu tạo gồm:

    • A. Chỉ có 1 phần : phần tiết mồ hôi nước
    • B. Có 2 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì
    • C. Có 3 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì và phần ống qua thượng bì
    • D. Có 4 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì, phần ống qua thượng bì và phần ống qua hạ bì
  8. Câu 8:

    Tuyến mồ hôi nước là gì?

    • A. Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu
    • B. Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết
    • C. Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Tuyến mồ hôi nước là gì?

    • A. Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu
    • B. Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết
    • C. Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Tuyến mồ hôi nước có nhiều ở:

    • A. Mu bàn tay, mu bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
    • B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
    • C. Mu bàn tay, mu bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
    • D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ
  11. Câu 11:

    Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm2 da:

    • A. 30-60 tuyến/cm2 da
    • B. 60-100 tuyến/cm2 da
    • C. 100-140 tuyến/cm2 da
    • D. 140-340 tuyến/cm2 da
  12. Câu 12:

    Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở:

    • A. Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn
    • B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
    • C. Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
    • D. Vùng bẹn, ống tai trong, quanh rốn, trán và vùng cằm
  13. Câu 13:

    Tế bào tiết của tuyến mồ hôi nhờn khi tiết ra sẽ:

    • A.  Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã
    • B. Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã
    • C. Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã
    • D. Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã
  14. Câu 14:

    Tuyến mồ hôi nhờn có cấu trúc .......................so với tuyến mồ hôi nước:

    • A. Lớn hơn
    • B. Bằng
    • C. Nhỏ hơn
    • D. Đôi khi lớn hơn, đôi khi nhỏ hơn
  15. Câu 15:

    Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có:

    • A. 100-400 tuyến bã trên 1 cm2
    • B. 400-900 tuyến bã trên 1 cm2
    • C. 900-1300 tuyến bã trên 1 cm2
    • D. 1300-1600 tuyến bã trên 1 cm2
  16. Câu 16:

    Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có nhiều ở:

    • A. Vùng cằm, cổ, ngực, bẹn và thường đi đôi với móng
    • B. Vùng thái dương, bụng, lưng và thường đi đôi với lông tóc
    • C. Vùng trán, ngực, lưng, và thường đi đôi với nang lông
    • D. Vùng bụng, bẹn, mông, lưng và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nước
  17. Câu 17:

    Cấu trúc của tuyến bã có đặc điểm:

    • A. Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy lipid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
    • B. Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy protein, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông
    • C. Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy glucid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
    • D. Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy không bào mỡ, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
  18. Câu 18:

    Lông tóc thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

    • A. Tiếp cận với tuyến bã
    • B. Bên trong chứa sợi lông
    • C. Là phần lõ sâu xuống của thượng bì
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

    • A. Nang lông không có ở trên người
    • B. Nang lông rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân
    • C. Nang lông rải rác khắp người kể cả lòng bàn tay và lòng bàn chân
    • D. Nang lông rải rác khắp người trừ mu bàn tay và mu bàn chân
  20. Câu 20:

    Mỗi nang lông thuộc phần phụ của lớp bì gồm:

    • A. 1 phần: bao lông
    • B. 3 phần: miệng nang, cổ nang và bao lông
    • C. 4 phần: chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông
    • D. 2 phần: cổ nang và bao lông
  21. Câu 21:

    Miệng nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

    • A. Miệng nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
    • B. Miệng nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì
    • C. Miệng nang lông không thông ra với mặt da
    • D. Miệng nang lông thông ra với mặt da
  22. Câu 22:

    Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

    • A. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
    • B. Cổ nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì
    • C. Cổ nang lông không thông ra với mặt da
    • D. Cổ nang lông thông ra với mặt da
  23. Câu 23:

    Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm như thế nào?

    • A. Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã
    • B. Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài
    • C. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong
    • D. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
  24. Câu 24:

    Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm gì dưới đây?

    • A. Bao nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
    • B. Bao nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì
    • C. Bao nang lông không thông ra với mặt da
    • D. Bao nang lông thông ra với mặt da
  25. Câu 25:

    Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm thế nào?

    • A. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì
    • B. Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống hạ bì
    • C. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống hạ bì
    • D. Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống thượng bì
  26. Câu 26:

    Trung bình trên tất cả mặt da có khoảng:

    • A. 1-30 triệu sợi lông tóc
    • B. 30-150 triệu sợi lông tóc
    • C. 150-300 triệu sợi lông tóc
    • D. 300-450 triệu sợi lông tóc
  27. Câu 27:

    Tốc độ mọc lông tóc theo chu kỳ tăng trưởng khoảng:

    • A. 0,1-0,5 mm/ngày
    • B. 0,1-0.5 mm/tuần
    • C. 0,1-0,5 mm/tháng
    • D. 0,1-0,5 mm/3 tháng
  28. Câu 28:

    Móng thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

    • A. Là cấu trúc hóa sừng mọc ra trở thành móng
    • B. Móng gồm có mầm sinh móng nằm trong rãnh móng
    • C. Thân móng cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Hạ bì có đặc điểm:

    • A. Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
    • B. Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn
    • C. Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Mô mỡ của hạ bì:

    • A. Ở trên da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
    • B. Ở dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
    • C. Ở dưới da, nằm trên trung bì, cân hoặc màng xương
    • D. Ở trên da, nằm dưới trung bì, cân hoặc màng xương
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thần kinh não tủy lớp bì của da có chức năng gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →