Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #7

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bệnh ghẻ ngứa do ký sinh trùng nào gây bệnh:

    • A. Nấm ngoài da Dermatophytosis
    • B. Sarcoptes scabies
    • C. Nấm Aspergillus
    • D. Ký sinh trùng Trypanosoma
  2. Câu 2:

    Bệnh ghẻ ngứa lây truyền:

    • A. Lây qua các vật dụng dùng chung
    • B. Lây qua đường tiếp xúc tình dục
    • C. Lây lan nhanh ở nơi chật chội, đông người
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Bệnh ghẻ ngứa lây lan qua hình thức:

    • A. Thú vật qua con người, do ăn phải thức ăn chứa ký sinh trùng
    • B. Người này sang người khác, qua vật dụng dùng chung, đường tiếp xúc tình dục
    • C. Lây nhanh ở nơi chật chội, đông người
    • D. B và C đúng
  4. Câu 4:

    Con cái ghẻ có đặc điểm:

    • A. Con cái trưởng trành dài khoảng 200μ, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 30 ngàyc
    • B. Con cái trưởng trành dài khoảng 300μ, sống bằng cách chui dưới da, chu kỳ sống 10 ngày
    • C. Con cái trưởng trành dài khoảng 400μ, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 20 ngày
    • D. Con cái trưởng trành dài khoảng 500μ, sống bằng cách bò trên da, chu kỳ sống 10 ngày
  5. Câu 5:

    Con cái ghẻ có đặc điểm sau:

    • A. Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 2-3 ngày
    • B. Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 3-4 ngày
    • C. Hoạt động nhiều cả ban ngày lẫn ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 4-5 ngày
    • D. Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 5-6 ngày
  6. Câu 6:

    Con đực Ghẻ có đặc điểm:

    • A. Chết sau khi xâm nhập vào da thú vật
    • B. Chết sau khi xâm nhập vào da người
    • C. Không chết sau khi di giống (truyền giống), mà tiếp tục sinh sôi
    • D. Chết ngay sau khi di giống (truyền giống)
  7. Câu 7:

    Thời kỳ ủ bệnh khoảng:

    • A. 1 tuần
    • B. 2 tuần
    • C. 3 tuần
    • D. 4 tuần
  8. Câu 8:

    Thể điển hình của ghẻ:

    • A. Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm
    • B. Tổn thương lý đầu khu trú ở kẻ ngón, các nếp, quanh rốn, mông, đùi, bộ phận sinh dục…
    • C. Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Thể điển hình của ghẻ có đặc điểm sau:

    • A. Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm
    • B. Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm
    • C. Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm
    • D. Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày
  10. Câu 10:

    Rảnh ghẻ có đặc điểm:

    • A. Là một đường hầm dài vài μm (micro-mettre), giữa các ngón
    • B. Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón
    • C. Là một đường hầm dài vài cm (centi-mettre), giữa các ngón hay mặt sau ngón
    • D. Là một đường hầm dài vài dm (deci-mettre), giữa tay hoặc chân
  11. Câu 11:

    Tổn thương của ghẻ điển hình có đặc điểm:

    • A. Gồm ít mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da sừng. Chỉ có sẩn cục ở nách hay bìu
    • B. Gồm ít mụn nước nằm tập trung, đặc biệt vùng da lão hóa. Chỉ có sẩn mụn nước ở nách
    • C. Gồm nhiều mụn mủ nằm tập trung, đặc biệt vùng da già. Sẩn cục, sẩn mụn nước ở bìuc
    • D. Gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non. Sẩn cục hay sẩn mụn nước ở nách hay bìu
  12. Câu 12:

    Dấu hiệu hướng đến ghẻ không điển hình, ở trẻ nhũ nhi:

    • A. Mụn nước, mụn mủ ở lưng
    • B. Mụn nước, mụn mủ ở lòng bàn tay, bàn chân
    • C. Mụn mủ ở trán, mặt, thắt lưng
    • D. Mụn bọc ở mặt, lưng
  13. Câu 13:

    Đặc điểm của ghẻ lan rộng, thể không điển hình:

    • A. Phát ban chỉ ở chân, tổn thương mụn đầu đen lan rộng. Hậu quả chẩn đoán quá sớm
    • B. Phát ban chỉ ở bàn tay, tổn thương mụn trứng cá khu trú. Hậu quả chẩn đoán quá muộn
    • C. Phát ban toàn thân, tổn thương mụn bọc lan tỏa. Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp
    • D. Phát ban ngoài da, tổn thương mụn nước lan rộng. Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp
  14. Câu 14:

    Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình :

    • A. Lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng
    • B. Dưới mài có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con
    • C. Mài dày tăng sừng phủ khắp cơ thể cả mặt, da đầu, móng
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình là gì?

    • A. Ít ngứa hay không ngứa, lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng
    • B. Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít
    • C. Bệnh thường ở người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính
    • D. A và C đúng
  16. Câu 16:

    Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm:

    • A. Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới
    • B. Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm
    • C. Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh
    • D. Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều
  17. Câu 17:

    Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm:

    • A. Do trầy da, bệnh ngắn ngày
    • B. Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày
    • C. Do đau, bệnh dài ngày
    • D. Do sốt, đau họng, bệnh lâu ngày
  18. Câu 18:

    Ghẻ bộ nhiễm thể, không điển hình, có đặc điểm:

    • A. Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ ít hơn mụn nước
    • B. Do vệ sinh quá kém, mụn mủ và mụn nước rất ít
    • C. Do vệ sinh kém, mụn mủ nhiều hơn mụn nước
    • D. Do vệ sinh quá sạch sẽ, mụn mủ và mụn nước rất nhiều
  19. Câu 19:

    Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm:

    • A. Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào
    • B. Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào
    • C. Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ
    • D. Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ
  20. Câu 20:

    Có bao nhiêu biến chứng gây ra do ghẻ:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  21. Câu 21:

    Biến chứng do Ghẻ gây ra:

    • A. Chàm hóa, bội nhiễm, lichen hóa, Móng tăng sừng, viêm vi cầu thận cấp, phù toàn thân
    • B. Chàm bội nhiễm, da dày, viêm họng mạn tính, phù chi khu trú
    • C. Chàm thể tạng, viêm dạ dày, viêm gan, phù ngực dạng áo khoác
    • D. Bạch biến, lichen hóa, rụng tóc, viêm cầu thận mạn tính, phù chi khu trú
  22. Câu 22:

    Chẩn đoán phân biệt Ghẻ với:

    • A. Tổ đỉa: vị trí mụn nước mặt bên các ngón tay, ngón chân
    • B. Chí (chấy) rận: dựa vào vị trí ngứa ở lưng, sau gáy, da đầu
    • C. Chàm thể tạng: vị trí đối xứng 2 tay, 2 chân, thân mình
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Chẩn đoán phân biêt Ghẻ với điều gì?

    • A. Tổ đỉa, Chí (chấy) rận, Chàm thể tạng
    • B. Lang ben, Hắc lào, Nấm tóc
    • C. Tổ đỉa, Hắc lào, Bạch biến
    • D. Viêm da dị ứng, Hội chứng Steven-Jonson, Vảy nến
  24. Câu 24:

    Nguyên tắc điều trị Ghẻ ngứa:

    • A. Cần chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp để tránh lây lan
    • B. Điều trị cả gia đình và cộng đồng mắc bệnh
    • C. Vệ sinh sạch sẽ nơi ở, đồ dùng cá nhân
    • D. Tất cả đều đúng
  25. Câu 25:

    Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa:

    • A. Permethrin 5% (Elimite) : an toàn, hiệu quả, không độc với thần kinh. Bôi buổi tối
    • B. Benzoat benzyl 25% (Ascabiol) : bôi toàn cơ thể trừ mặt. Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi
    • C. Lindane 1% (Elenon, Scabecid): độc thần kinh, không dùng cho phụ nữ có thai và nhũ nhi
    • D. Tất cả đều đúng
  26. Câu 26:

    Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa có đặc điểm gì?

    • A. Crotamiton (Eurax): hiệu quả kém, có thể gây Met Hemoglobin
    • B. Mỡ Sulfur 10%: làm nhờn da, có mùi khó chịu, hiệu quả ít, cần bôi nhiều lần
    • C. DEP (Diethylphtalate): rẻ
    • D. Tất cả đều đúng
  27. Câu 27:

    Các thuốc điều trị ghẻ ngứa:

    • A. Permethrin 5% (Elimite); Crotamiton (Eurax); Pyrethrinoides (Spregal)
    • B. Benzoat benzyl 25% (Ascabiol); Mỡ Sulfur 10%
    • C. Lindane 1% (Elenon, Scabecid); DEP (Diethylphtalate)
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Trường hợp ghẻ bội nhiễm, cần điều trị:

    • A. Không cần điều trị vì bệnh có thể tự lành
    • B. Bôi dung dịch màu như Eosin, Milian vào tổn thương nhiễm trùng và kháng sinh uống
    • C. Thoa mỡ Sali (2-5%) vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống
    • D. Bôi nghệ vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống
  29. Câu 29:

    Thuốc uống – thuốc thoa để điều trị Ghẻ ngứa:

    • A. Ivermectin 150-250 μg/ kg. Dùng trong trường hợp kháng thuốc thoa hay bệnh nặng
    • B. Thoa Corticosteroids 2 lần/ngày ở mặt và nếp kẽ
    • C. Kháng histamin, an thần dùng ban đêm để giảm ngứa: Chlorpheniramin,Certirizine,
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Vệ sinh phòng bệnh Ghẻ ngứa:

    • A. Vệ sinh cá nhân hàng ngày
    • B. Tránh tiếp xúc với người bị ghẻ
    • C. Khi bị ghẻ cần tránh tiếp xúc với người xung quanh và điều trị sớm, đúng cách
    • D. Tất cả đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bệnh ghẻ ngứa do ký sinh trùng nào gây bệnh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →