Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #8

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nấm da là do ……………..gây ra:

    • A. Virus
    • B. Vi khuẩn
    • C. Ký sinh trùng
    • D. Nấm ký sinh
  2. Câu 2:

    Nấm da có đặc điểm:

    • A. Phát triển tạo thành sợi nấm
    • B. Chia thành khoang có vách ngăn – tế bào nấm
    • C. Sinh bào tử là lối sinh sản phổ biến và là phương thức lan truyền của nấm
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Cơ thể bị nhiễm nấm là do tiếp xúc với:

    • A. Bào tử nấm trong môi trường xung quanh như đất, nước, không khí…
    • B. Súc vật bị nấm như chó mèo
    • C. Do tắm giặt chung, sài chung quân áo, giày dép, vớ, nón… với người đang bị nhiễm nấm
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Khi vào cơ thể, nấm phát triển và gây bệnh: 

    • A. Phụ thuộc vào sức đề kháng của cơ thể
    • B. Phụ thuộc vào môi trường tại chỗ của da
    • C. Không phụ thuộc điều kiện gì, chỉ cần xâm nhập vào cơ thể là nấm gây bệnh lập tức
    • D. A và B đúng
  5. Câu 5:

    Bệnh nấm da gây tổn thương ở:

    • A. Lông
    • B. Tóc
    • C. Móng tay
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Nấm da là bệnh da thường đứng hàng thứ mấy trong các bệnh da liễu ở nước ta:

    • A. Thứ nhất hoặc thứ 2
    • B. Thứ 3 hoặc thứ 4
    • C. Thứ 4 hoặc thứ 5
    • D. Thứ 6 hoặc thứ 7
  7. Câu 7:

    Bệnh nấm da phát triển nhiều vào mùa:

    • A. Mùa xuân nhiều hơn mùa thu
    • B. Mùa thu nhiều hơn mùa hè
    • C. Mùa hè nhiều hơn mùa đông
    • D. Mùa đông nhiều hơn mùa xuân
  8. Câu 8:

    Nấm da gặp nhiều ở những người:

    • A. Nam giới bị nhiều hơn nữ giới
    • B. Người suy giảm miễn dịch, HIV, AIDS
    • C. Người dùng Corticoide kéo dài
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Điều kiện thuận lợi dễ mắc bệnh nấm da:

    • A. Nhiệt độ 27-30 độ C
    • B. Vệ sinh kém, mặc quần áo lót quá chật
    • C. Rối loạn nội tiết (candida), suy giảm miễn dịch, dùng kháng sinh, ức chế miễn dịch lâu ngày
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Tính miễn dịch trong bệnh nấm da có đặc điểm:

    • A. Có cơ địa dễ bị nhiễm nấm vì liên quan yếu tố mồ hôi, tuyến bã, cấu tạo lớp sừng…
    • B. Có cơ địa khó bị nhiễm nấm vì liên quan đến yếu tố miễn dịch bền vững
    • C. Có khả năng miễn dịch nhưng tính kháng nguyên thấp và không đặc hiệu
    • D. A và C đúng
  11. Câu 11:

    Nấm da gây nhiễm vào lớp sừng gồm các loại nấm sau:

    • A. Nấm lang ben
    • B. Nấm vảy rồng
    • C. Trứng tóc
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Nấm da do loại nấm ………………. gây bệnh:

    • A. Nấm Epidermophytie, Trichophytie, Microsporie
    • B. Nấm Candida
    • C. Nấm hệ thống
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Tác nhân gây nấm da - hắc lào:

    • A. Nấm Epidermophyton, Trichophyton, Microsporum
    • B. Nấm Microporum furfur hay nấm Malassezia furfur - nấm men Pityrosporum ovale
    • C. Nấm Epidermophyton, Trichophyton, đôi khi do E. floccosum; có thể có vai trò của Candida albicans và tụ cầu gây bệnh
    • D. Nấm Candida albicans
  14. Câu 14:

    Vị trí thường xảy ra của hắc lào:

    • A. Các nếp kẽ lớn, nếp bẹn 2 bên
    • B. Các nếp kẽ nhỏ, nếp ngón tay 2 bên
    • C. Kẽ mông, thắt lưng, nách, nếp vú ở phụ nữ, thân mình, các chi, đôi khi ở cổ gáy, mặt
    • D. A và C đúng
  15. Câu 15:

    Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Trichophyton có đặc điểm:

    • A. Đám da sẫm màu, có ranh giới rõ rệt, trên viền có mụn nước nhỏ
    • B. Có nhiều đám tổn thương liên kết với nhau tạo thành đám lớn hình vằn vèo, nhiều cung như địa đồ, ở vùng trung tâm có xu hướng lành
    • C. Vị trí tổn thương khu trú ở bất kỳ vị trí nào trên da, thường bắt đầu ở mặt, cổ, cánh tay…
    • D. Tất cả đều đúng
  16. Câu 16:

    Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Epidermophyton có đặc điểm:

    • A. Thường gây bệnh bắt đầu ở vùng bẹn với những vết đỏ
    • B. Có những mụn nước tạo thành viền bờ, ranh giới rõ, vùng trung tâm có xu hướng lành
    • C. Vị trí khu trú còn có thể có ở đùi, nếp lằn mông, nếp gấp dưới vú, nách, quanh thắt lưng...
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Microporum có đặc điểm:

    • A. Các chủng của giống Microporum gây bệnh ít gặp
    • B. Tổn thương lâm sàng gần tương tự như tổn thương do các chủng của Epidermophyton gây nên
    • C. Tổn thương lâm sàng gần tương tự như tổn thương do các chủng của Trichophyton gây nên
    • D. A và C đúng
  18. Câu 18:

    Hình ảnh tổn thương cơ bản của hắc lào:

    • A. Ban đầu xuất hiện trên da là đám đỏ, hình tròn như đồng xu, đường kính 1-2 cm sau lan to ra
    • B. Ban đầu xuất hiện trên da là đám sẫm, hình đa giác, sau đó thu nhỏ lại
    • C. Sau đó các đám tổn thương liên kết thành mảng lớn bằng lòng bàn tay, có hình đa cung
    • D. A và C đúng
  19. Câu 19:

    Tính chất của các tổn thương cơ bản của hắc lào:

    • A. Đám đỏ có bờ viền ranh giới rõ, bờ gồ cao trên mặt da
    • B. Bờ có một số mụn nước nhỏ li ti, giữa đám tổn thương có xu hướng lành, hơi bong vảy da
    • C. Tổn thương phát triển lan dần ra ngoại vi
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Triệu chứng cơ năng của hắc lào:

    • A. Ngứa, đặc biệt khi trời lạnh, da khô, khó chịu
    • B. Không ngứa, chỉ hơi rát da một chút
    • C. Ngứa, đặc biệt khi nóng, ra mồ hôi thì rất ngứa, khó chịu
    • D. Không ngứa, không rát, không khó chịu
  21. Câu 21:

    Các thể lâm sàng của hắc lào:

    • A. Nấm da nhiễm khuẩn
    • B. Nấm da viêm da, eczema hóa
    • C. Nấm da mạn tính
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Thể nấm da nhiễm khuẩn trong bệnh hắc lào có đặc điểm:

    • A. Do bệnh nhân gãi
    • B. Tự xuất hiện, không do bệnh nhân gãi hoặc chà sát tổn thương
    • C. Tổn thương trợt dẫn đến nhiễm khuẩn phụ, xuất hiện một số mụn mủ trên đám tổn thương nấm
    • D. A và C đúng
  23. Câu 23:

    Thể nấm da viêm da, eczema hóa trong bệnh hắc lào có nguyên nhân:

    • A. Do bệnh nhân chà xát, gãi, bôi thuốc mạnh (acid, pin đèn, khoáng) làm tổn thương trợt, rớm dịch, viêm lan tỏa, phù nề…
    • B. Do bệnh nhân chà xát, bôi thuốc làm bạt da bong vảy (dung dịch ASA, BSI 2-3%, mỡ Benzosali…) làm tổn thương lở loét, phù nề, sưng, có khi gây hoại tử
    • C. Do bệnh nhân điều trị các thuốc chống nấm như mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral làm tổn thương hoại tử, không thể hồi phục
    • D. Do bệnh nhân uống thuốc Gricin 0,125g, Nizoral 200mg, phối hợp các thuốc bôi điều trị như mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral…
  24. Câu 24:

    Các xét nghiệm cận lâm sàng để chẩn đoán nấm da hắc lào:

    • A. Công thức máu và Siêu âm
    • B. Đường huyết và Điện tim
    • C. Soi tổn thương bằng ánh sáng Wood
    • D. Soi tươi bệnh phẩm cạo từ tổn thương và nuôi cấy bệnh phẩm từ vẩy da
  25. Câu 25:

    Cần chẩn đoán phân biệt bệnh nấm da hắc lào với các bệnh:

    • A. Bệnh bạch biến, Phong bất định, Viêm da liên cầu dạng vảy phấn
    • B. Chàm, Phong củ (mảng củ), Vảy phấn hồng Gibert, Vảy nến
    • C. Viêm da, Á sừng bàn chân, tổ đỉa thể khô, eczema tiếp xúc
    • D. Bệnh da vảy cá
  26. Câu 26:

    Nguyên tắc điều trị nấm da hắc lào:

    • A. Phải bôi đúng phác đồ, đủ thời gian, liên tục
    • B. Điều trị nấm da 3-4 tuần, nấm món 3-6 tháng
    • C. Cần phát hiện sớm, điều trị kịp thời để tránh lây lan rồi mới điều trị
    • D. Tất cả đều đúng
  27. Câu 27:

    Nguyên tắc điều trị nấm da hắc lào được thể hiện như thế nào?

    • A. Tránh cạo da trước khi bôi thuốc, nếu không có thể sẽ dẫn đến dị ứng và nhiễm khuẩn ph
    • B. Khi nấm lây truyền trong tập thể thì phải điều trị hàng loạt, điều trị đột kích
    • C. Bôi thuốc đúng nồng độ thích hợp, kết hợp biện pháp vệ sinh phòng bệnh, giặt luộc quần áo phơi nắng, lộn trái khi phơi
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Điều trị bệnh nấm hắc lào tại tuyến y tế cơ sở:

    • A. Dung dịch ASA
    • B. Dung dịch BSI 3%
    • C. Mỡ Salicylic 5%, mỡ Whitfield
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Điều trị bệnh nấm hắc lào tại tuyến y tế chuyên khoa:

    • A. Các thuốc bôi có tác dụng bạt da bong vảy: dung dịch ASA, dung dịch BSI 3%, mỡ Salicylic 5%, mỡ Whitfield…
    • B. Các thuốc bôi có tác dụng chống nấm: mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral,...
    • C. Kháng sinh uống chống nấm toàn thân: Gricin 0,125g 4 viên/24h x 2-3 tuần
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Bệnh Chàm (Eczema) có đặc tính:

    • A. Có những mảng màu trắng, mụn mủ, không ngứa, không tiến triển, tự khu trú và tự khỏi
    • B. Mô học có hiện tượng bong da
    • C. Sinh bệnh học là một chuỗi những phản ứng viêm với vi trùng trên một cơ địa không bị dị ứng
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nấm da là do ……………..gây ra:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →