Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #6
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong quá trình làm dập nho cần lưu ý điều gì:
- A. Thực hiện nhanh
- B. Làm dập hoàn toàn quả nho
- C. Tách vỏ ra khỏi quả nho
- D. Không được làm dập hạt nho
-
Câu 2:
Các kháng nguyên của E.coli là:
- A. O,K,H,I
- B. O,H,Vi
- C. O,K,H,F
- D. O,K,F
-
Câu 3:
Đối với rượu vang trắng thì sau khi làm dập phần nào sẽ được lên men:
- A. Dịch quả
- B. Cả dịch quả và phần xác
- C. a,b đều đúng
- D. a,b đều sai
-
Câu 4:
Vi khuẩn,nấm men,nấm mốc thì VSV nào chịu nhiệt tốt hơn?
- A. Vi khuẩn
- B. Nấm men
- C. Nấm mốc
- D. Cả 3
-
Câu 5:
Salmonella là loại VK:
- A. Sinh nội độc tố
- B. Sinh ngoại độc tố
- C. Cả 2 đều đúng
- D. Cả 2 đều sai
-
Câu 6:
Tác dụng của SO2 trong quá quy trình sản xuất là gì:
- A. Ngăn chặn quá trình lên men tự phát
- B. Chống oxi hoa
- C. Làm giảm hoặc ngăn chặn VSV có hại
- D. a,b,c đều đúng
-
Câu 7:
Bệnh bại liệt do vi sinh vật nào gây nên:
- A. Coxsakie virus
- B. Polio virus
- C. Norwalk virus
- D. Brucella abortus
-
Câu 8:
Độc tố gây nhiễm độc thần kinh là:
- A. Sierpen
- B. Aflatoxin
- C. Islanditoxin
- D. Clavacin
-
Câu 9:
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình lên men của rượu vang:
- A. Nhiệt độ
- B. Giống nho
- C. pH của môi trường
- D. Hàm lượng oxi
-
Câu 10:
Bệnh không do virus gây ra là:
- A. Sốt rét
- B. Viêm gan B
- C. Bệnh dại
- D. HIV
-
Câu 11:
Váng nổi trên bề mặt của sản phẩm muối chua, làm dưa chua bị thối là do?
- A. Vi khuẩn
- B. Men giả
- C. Men thật
- D. Nấm mốc
-
Câu 12:
Độc tố loại nào của Clostridium botulinum là mạnh nhất?
- A. A
- B. C
- C. D
- D. F
-
Câu 13:
Tác nhân, cơ chất chính của quá trình lên men rượu vang là gì:
- A. Nấm men, acid hữu cơ
- B. Nấm mốc, pectin
- C. Nấm men, đường
- D. Vi khuẩn, đường
-
Câu 14:
Nên bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ bao nhiêu?
- A. <30
- B. <35
- C. 25
- D. <45
-
Câu 15:
Rượu vang là sản phẩm của phương pháp chế biến nào sau đây:
- A. Chưng cất
- B. Lên men
- C. Ủ chua
- D. Xử lý nhiệt
-
Câu 16:
Nho được dùng để sản xuất rượu vang có độ acid và hàm lượng đường khoảng bao nhiêu:
- A. 0,65% và 23o
- B. 0,56% và 24o
- C. 0,45% và 22o
- D. 0.54% và 25o
-
Câu 17:
Trong giai đoạn đầu quá trình lên men, thường nạp thêm tanin để làm gì:
- A. Làm kết tủa thành phần protein
- B. Làm rượu tự trong dễ dàng hơn
- C. Ngăn chặn bệnh nghèo tanin
- D. a,b,c đều đúng
-
Câu 18:
Tỉ lệ men giống thường được thêm vào trong quá trình lên men là bao nhiêu:
- A. 1%
- B. 2%
- C. 3%
- D. 4%
-
Câu 19:
Nấm men nào chiếm nhiều nhất trong nước quả khi lên men:
- A. Saccharomyces uvarum
- B. Saccharomyces chevalieri
- C. Saccharomyces cerevisiae
- D. Saccharomyces oviformics
-
Câu 20:
Sản phẩm rượu vang có mùi “đất’’ là do vi khuẩn nào gây nên:
- A. Vi khuẩn lactic
- B. Vi khuẩn acetic
- C. Vi khuẩn acetic
- D. Streptomyces
Câu 1:
Trong quá trình làm dập nho cần lưu ý điều gì:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #11
Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #12
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Đề bao gồm 12 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #3
Thử sức với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.