Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #9

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Người ta sử dụng SO2 để bảo quản:

    • A. Rau quả
    • B. Ngũ cốc
    • C. Thịt
    • D. Sữa
  2. Câu 2:

    Độc tố neurotoxin (độc tố thần kinh) được sản sinh bởi:

    • A. Staphylococcus aureus
    • B. Clostridium botulinum
    • C. Clostridium perfrigens
    • D. Bacillus cereus
  3. Câu 3:

    Type vi khuẩn Clostridium botulinum gây độc mạnh nhất là:

    • A. Type A
    • B. Type B
    • C. Type C
    • D. Type D
  4. Câu 4:

    Vi khuẩn Salmonella sinh độc tố trong thực phẩm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Làm bất hoạt độc tố nấm mốc aflatoxin ta phải:

    • A. Đun nóng thực phẩm ở 100oC/30 phút
    • B. Chỉ cần đun ở nhiệt độ 100oC trong 15 phút
    • C. Đun nóng thực phẩm ở 120oC/30 phút
    • D. Đun nóng thực phẩm ở 100oC vài phút
  6. Câu 6:

    Các phương pháp cơ học bảo quản thực phẩm là:

    • A. Lọc
    • B. Áp suất cơ giới
    • C. Khí nén có áp suất cao
    • D. Cả 3 đáp án trê
  7. Câu 7:

    Đối với sự hư hỏng thực phẩm, nguyên nhân phổ biến và quan trọng nhất là do:

    • A. Nhiễm các chất độc
    • B. Tổn thương vật lý
    • C. Sự phát triển của VSV
    • D. Sự cháy lạnh do trữ đông
  8. Câu 8:

    Vi khuẩn nào thuộc nhóm gram dương?

    • A. Pseudomonas
    • B. Listeria
    • C. Yersinia
    • D. Shigella
  9. Câu 9:

    Ba nhóm gây hư hỏng thực phẩm chủ yếu là:

    • A. Virus, Nấm mốc, Nấm men
    • B. Vi khuẩn, Virus, Nấm mốc
    • C. Vi khuẩn, Nấm mốc, Nấm men
    • D. Vi khuẩn, Virus, Nấm men
  10. Câu 10:

    Để tiêu diệt mốc và men trong thực phẩm người ta dùng phương pháp:

    • A. Xử lý ở nhiệt độ cao trên 100oC
    • B. Gây áp suất cao
    • C. Chiếu xạ
    • D. Thanh trùng Pasteur
  11. Câu 11:

    Nisin có tác dụng với:

    • A. Vi khuẩn
    • B. Nấm men
    • C. Nấm mốc
    • D. Virus
  12. Câu 12:

    VSV nào có khả năng tạo độc tố histamin nhiều nhất:

    • A. Streptococcus
    • B. Diplococcus
    • C. Morganellamorganii
    • D. Bperfprigenes
  13. Câu 13:

    Nguyên nhân của sự đông tụ protein và tách lớp của dịc sữa do vi khuẩn …sản xuất lactic:

    • A. Streptococcus
    • B. Lactococcus
    • C. Lactobacillus
    • D. Enterobacteriaceae
  14. Câu 14:

    Nhóm các vsv gây hư hỏng rau quả:

    • A. Rhizopus; Pseuclomonnas
    • B. Botrytis; Aspergillus viser
    • C. Erwinia; Penicilium
    • D. Cả A và C
  15. Câu 15:

    VSV chịu trách nhiệm làm hư hỏng sữa:

    • A. Lactoseperosidase
    • B. Vibriosp
    • C. Hafnialei
    • D. Pseudomonas
  16. Câu 16:

    Thực phẩm có dấu hiệu hư hỏng khi số lượng vsv đạt?

    • A. 10^9tb/g/ml
    • B. 10^6 tb/g/ml
    • C. 10^8tb/g/ml
    • D. 10^7 tb/g/ml
  17. Câu 17:

    Thịt tươi hư thối là do?

    • A. Achromobacter
    • B. Aspergillus
    • C. Rhodotorula
    • D. Acetobacter
  18. Câu 18:

    Bánh mì bị mốc là do:

    • A. Rhizopus Nifricans
    • B. Penicilium
    • C. Clostridium
    • D. Botrytis
  19. Câu 19:

    Hư hỏng fomat là do:

    • A.  Rhodotorula
    • B. Mucor
    • C. Pseudomonas
    • D. Alcaligenes
  20. Câu 20:

    Cá hư hỏng là do:

    • A. Lactobacillus
    • B. Leuconostoc
    • C. Flavobacterium
    • D. Rhodotorula
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Người ta sử dụng SO2 để bảo quản:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →