Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thời kỳ nào y học còn truyền miệng nhưng đã biết dùng thức ăn trị bệnh:

    • A. Thời kỳ dựng nước
    • B. Thời Kỳ Đấu Tranh Giành Độc Lập Lần Thứ I
    • C. Thời kỳ Độc Lập Giữa Các Triều Đại Ngô, Đình, Lê, Lý, Trần, Hồ
    • D. Thời Kỳ Đấu Tranh Giành Độc Lập Lần Thứ II
  2. Câu 2:

    Ty Lương Y đổi thành Viện Thái Y vào năm nào?

    • A. 1257
    • B. 1362
    • C. 1378
    • D. 1399
  3. Câu 3:

    Học thuyết âm dương nghiên cứu:

    • A. Sự hình thành cơ thể con người
    • B. Sự vận động và tiến hóa không ngừng của vật chất
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  4. Câu 4:

    Vị trí của huyệt Trung cực?

    • A. Rốn thẳng lên 6 thốn
    • B. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
    • C. Giữa chỗ lỏm bờ trên xương ức
    • D. Thẳng dưới rốn 4 thốn
  5. Câu 5:

    Huyệt Nhũ căn có tác dụng nào sau đây?

    • A. Trị thiếu sữa, viêm tuyến vú
    • B. Trị viêm màng ngực, viêm gan
    • C. Trị bệnh về kinh nguyệt, vô sinh
    • D. Trị đau dạ dày, ợ chua
  6. Câu 6:

    Huyệt Thần khuyết có phương pháp châm nào sau đây?

    • A. Châm xiên
    • B. Châm luồn dưới da
    • C. Cấm châm
    • D. Tất cả đúng
  7. Câu 7:

    Huyệt Phong trì thuộc đường kinh nào?

    • A. Kinh Tam tiêu
    • B. Kinh Bàng quang
    • C. Kinh Đởm
    • D. Kinh Tâm bào
  8. Câu 8:

    Các thuộc tính nào sau đây thuộc âm:

    • A. Bên ngoài.
    • B. Hoạt động.
    • C. Bên dưới.
    • D. Có xu hướng phân tán
  9. Câu 9:

    Huyệt Toản Trúc có tác dụng nào sau đây?

    • A. Trị đau đầu, đau mắt
    • B. Trị đau răng, viêm tai
    • C. Trị viêm mũi, viêm xoang
    • D. Tất cả đúng
  10. Câu 10:

    Kinh thủ thiếu âm Tâm. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:

    • A. Đau vùng tim, khát muốn uống nước
    • B. Mắt đỏ
    • C. Cảm giác nóng trong người
    • D. Tiểu gắt
  11. Câu 11:

    Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ?

    • A. Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung
    • B. Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao
    • C. Thận du, Can du, Tâm du
    • D. Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu
  12. Câu 12:

    Kinh túc thái dương Bàng quang. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong. Chọn câu sai:

    • A. Điên cuồng
    • B. Đau nhức giữa đỉnh đầu
    • C. Cảm giác như khí thượng nghịch gây nên đau đầu
    • D. Chảy máu cam
  13. Câu 13:

    Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh hư:

    • A. Trướng bụng, đầy hơi, khó tiêu
    • B. Hoa mắt, chóng mặt
    • C. Nước tiểu vàng
    • D. Sốt cao
  14. Câu 14:

    Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: 

    • A. Ngực đầy trướng
    • B. Ho và khó thở
    • C. Đau nhiều ở hộ thượng đòn
    • D. Tất cả đúng
  15. Câu 15:

    Khí huyết trong các đường kinh thay đổi trong ngày. Từ 17 giờ đến 19 giờ:

    • A. Giờ tuất (giờ của Tâm bào)
    • B. Giờ hợi (giờ của Tam tiêu)
    • C. Giờ dậu (giờ của Thận)
    • D. Giờ tý (giờ của Đởm)
  16. Câu 16:

    Khí huyết trong các đường kinh thay đổi trong ngày. Từ 3 giờ đến 5 giờ: ( Bắt đầu – KT 1-3h Can: Phế- Đại Trường- Vị- Tỳ- Tâm- Tiểu Trường- Bàng QuangThận- Tâm bào- Tam tiêu- Đởm- Can) :

    • A. Giờ dần (giờ của Phế)
    • B. Giờ mão (giờ của Đại trường)
    • C. Giờ thìn (giờ của Vị)
    • D. Giờ tỵ (giờ của Tỳ)
  17. Câu 17:

    Chứng nội hàn trên lâm sàng thường gặp các loại nào sau đây. Chọn câu sai?

    • A. Tỳ vị hư hàn.
    • B. Thân dương hư.
    • C. Tâm dương hư.
    • D. Can dương hư
  18. Câu 18:

    Khi Hàn tà xâm nhập vào Tỳ sẽ gây ra các triệu chứng: ( Tỳ dương hư)

    • A. Đau nhức các khớp
    • B. Tiêu chảy, tay chân lạnh
    • C. Hoa mắt, chóng mặt
    • D. Xuất huyết dưới da
  19. Câu 19:

    Phong gồm các bệnh chứng nào sau đây. Ngoại trừ:

    • A. Phong hàn
    • B. Phong nhiệt
    • C. Phong động
    • D. Phong thấp
  20. Câu 20:

    Đặc tính của Phong:

    • A. Dương, hay co rút, kinh giật.
    • B. Hay bốc lên đầu mặt.
    • C. A và B đúng.
    • D.  A và B sai
  21. Câu 21:

    Âm dương hỗ căn.( Đối lập: Mâu thuẫn; Hỗ căn: nương tựa; Tiêu trưởng: Mất đi và sinh trưởng; bình hành: cân bằng)

    • A. Mâu thuẫn, chế ước lẫn nhau
    • B. Cân bằng lẫn nhau
    • C. Nương tựa lẫn nhau
    • D. Tất cả đúng
  22. Câu 22:

    Nguyên nhân gây bệnh bên ngoài thì ngoại Phong thường gây bệnh với tạng nào? ( Can ố phong) 

    • A. Thận
    • B. Tỳ
    • C. Can
    • D. Phế
  23. Câu 23:

    Nguyên nhân gây bệnh bên trong bao gồm: ( hỷ, nộ, ai, ái, ố, cụ, dục: vui, giận, buồn, thương, ghét, sợ, dục) 

    • A. Vui, buồn
    • B. Giận, lo
    • C. Nghĩ, kinh, sợ
    • D. Tất cả đúng
  24. Câu 24:

    Nhiệm vụ của tiểu trường. ( Thanh: dưỡng trấp; trọc:phân) 

    • A. Phân thanh, giáng trọc
    • B. Bài tiết nước tiểu
    • C. Bài tiết cặn bã
    • D. Tất cả đúng
  25. Câu 25:

    Bệnh tật phát sinh là do mất cân bằng âm dương trong cơ thể, nếu âm thịnh:

    • A. Sinh ngoại nhiệt. ( Dương thịnh sinh ngoại nhiệt)
    • B. Sinh nội nhiệt.( Âm hư sinh nội nhiệt)
    • C. Sinh ngoại hàn.( Dương hư sinh ngoại hàn)
    • D. Sinh nội hàn
  26. Câu 26:

    Khi bệnh ở Đởm thường xuất hiện các triệu chứng.( Mật) 

    • A. Vàng da, miệng đắng, nôn mửa ra chất đắng
    • B. Đau ngực, ho khan
    • C. Xuất huyết dưới da
    • D. Đau nhức các khớp
  27. Câu 27:

    Can khai khiếu ra: 

    • A. Tóc
    • B. Mắt
    • C. Mũi
    • D. Lưỡi
  28. Câu 28:

    Can chủ về:

    • A. Tàng huyết
    • B. Sơ tiết
    • C. Chủ cân
    • D. Tất cả đúng
  29. Câu 29:

    Tạng có chức năng gì?

    • A. Chuyển hoá và tàng trữ tinh, khí, thần, huyết, tân, dịch
    • B. Thu nạp, tiêu hoá, hấp thụ, chuyển vận các chất từ đồ ăn uống và bài tiết các chất cặn bã của cơ thể ra ngoài => phủ
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  30. Câu 30:

    Trong cơ thể người có phủ nào sau đây?

    • A. Tỳ, Vị
    • B. Tam tiêu, Bàng quang. ( Đởm. vị. tiểu trường, đại trường, bang quang, tam tiêu)
    • C. Can, Tâm
    • D. Phế, Tam tiêu
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thời kỳ nào y học còn truyền miệng nhưng đã biết dùng thức ăn trị bệnh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài