Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc trừ thấp lợi niệu:
- A. Kim ngân hoa
- B. Đại táo
- C. Trạch tả
- D. Mang tiêu
-
Câu 2:
Thuốc Nhuận tràng dùng:
- A. Thông đại tiện
- B. Thông tiểu tiện
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 3:
Tác dụng chung của thuốc Nhuận tràng:
- A. Làm thông đại tiện chữa tích trệ
- B. Tả hỏa giải độc
- C. Chữa phù thũng do nước đình lại kèm theo táo bón.
- D. Tất cả đúng
-
Câu 4:
Thuốc Nhuận tràng chia thành các loại nào sau:
- A. Hàn hạ
- B. Nhiệt hạ
- C. Nhuận hạ
- D. Tất cả đúng
-
Câu 5:
Thuốc hàn hạ có tác dụng:
- A. Tính mát lạnh để chữa tính nhiệt bên trong
- B. Tính ấm nóng để chữa chứng hàn ngưng gây táo bón
- C. Tác dụng nhuận trường
- D. Tất cả đúng
-
Câu 6:
Cường độ thuốc tả hạ liên quan đến liều lượng:
- A. Liều cao thì tẩy
- B. Liều ít thì nhuận tràng
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 7:
Tác dụng dược lý của Ba đậu:
- A. Tả hàn tích, trục thủy khứ đàm
- B. Tả hạ thanh can hỏa, sát trùng
- C. Thanh nhiệt giải độc
- D. Tất cả sai
-
Câu 8:
Thuốc tiêu hóa khi dùng nếu có khí trệ thì nên phối hợp với thuốc gì?
- A. Tả hạ
- B. Bổ khí kiện tỳ
- C. Lý khí
- D. Tất cả đúng
-
Câu 9:
Vị thuốc Sơn tra quy vào kinh nào?
- A. Thận, Tâm, Đởm
- B. Tỳ, Vị, Can
- C. Phế, Tâm.Tiều trường
- D. Tâm bào, Tam tiêu, Can
-
Câu 10:
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc tiêu hóa:
- A. Sơn tra
- B. Kê nội kim
- C. Mạch nha
- D. Tất cả đúng
-
Câu 11:
Tính vị của Mạch nha:
- A. Vị ngọt, tính bình
- B. Vị đắng, tính hàn
- C. Vị mặn, tính nhiệt
- D. Vị cay, tính ôn
-
Câu 12:
Tác dụng dược lý của Mạch nha:
- A. Chỉ thông
- B. Chỉ huyết
- C. Chỉ khái
- D. Tiêu thực hòa trung
-
Câu 13:
Kê nội kim quy vào kinh nào?
- A. Thận, Đại trường
- B. Tỳ, Vị, Tiểu trường, Bàng quang
- C. Phế, Tâm, Tam tiêu
- D. Can, Thận, Đờm
-
Câu 14:
Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu vàng bệnh thuộc tạng nào?
- A. Phế
- B. Tỳ
- C. Đởm
- D. Thận
-
Câu 15:
Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu xanh bệnh thuộc tạng nào?
- A. Bàng quang
- B. Tâm
- C. Can
- D. Tâm bào
-
Câu 16:
Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu đỏ bệnh thuộc tạng nào?
- A. Tiểu trường
- B. Thận
- C. Vị
- D. Tâm
-
Câu 17:
Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu đen bệnh thuộc tạng nào?
- A. Đại trường
- B. Tam tiêu
- C. Thận
- D. Tỳ
-
Câu 18:
Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu trắng bệnh thuộc tạng nào?
- A. Phế
- B. Tỳ
- C. Vị
- D. Can
-
Câu 19:
Trong Tứ chẩn. Nếu chất lưỡi đỏ rực là bệnh thuộc:
- A. Nhiệt
- B. Nhiệt mạnh
- C. Âm hư cực độ
- D. Thiếu máu và hư hàn
-
Câu 20:
Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi màu vàng là bệnh thuộc:
- A. Nhiệt
- B. Hàn
- C. Thấp
- D. Vị âm hư
-
Câu 21:
Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng ướt là bệnh thuộc:
- A. Táo
- B. Phong
- C. Thấp nhiệt
- D. Đàm ẩm
-
Câu 22:
Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng khô là bệnh thuộc:
- A. Hư hàn
- B. Hư nhiệt
- C. Thực nhiệt
- D. Táo thấp
-
Câu 23:
Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng bẩn là bệnh thuộc:
- A. Nhiệt tà
- B. Hàn tà
- C. Phong thấp
- D. Nhiệt độc
-
Câu 24:
Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi màu trắng là bệnh thuộc:
- A. Thực nhiệt
- B. Thấp nhiệt
- C. Hư hàn
- D. Vị âm hư
-
Câu 25:
Lưỡi không rêu là bệnh thuộc:
- A. Vị âm hư
- B. Tỳ âm hư
- C. Thận âm hư
- D. Tâm âm hư
-
Câu 26:
Hỏi về đau. Đau đầu trước trán là bệnh thuộc:
- A. Kinh Dương minh
- B. Kinh Thái âm
- C. Kinh Thiếu âm
- D. Kinh Thái dương
-
Câu 27:
Hỏi về đau. Đau thái dương là bệnh thuộc:
- A. Quyết âm
- B. Thiếu âm
- C. Thái dương
- D. Thiếu dương
-
Câu 28:
Hỏi về đau. Đau đỉnh đầu là bệnh thuộc:
- A. Kinh Tâm
- B. Kinh Tỳ
- C. Kinh Thận
- D. Kinh Can
-
Câu 29:
Hỏi về giấc ngủ. Ngủ kém bồn chồn thổn thức là do:
- A. Thận âm hư
- B. Tâm âm hư nội nhiệt
- C. Phế âm hư ngoại nhiệt
- D. A và C đúng
-
Câu 30:
Hỏi về đại tiện. Ngồi nhiều ít vận động gây táo bón là do:
- A. Âm hư
- B. Huyết hư
- C. Khí hư
- D. Tỳ hư
Câu 1:
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc trừ thấp lợi niệu:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15
Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.