Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc trừ thấp lợi niệu:

    • A. Kim ngân hoa
    • B. Đại táo
    • C. Trạch tả
    • D. Mang tiêu
  2. Câu 2:

    Thuốc Nhuận tràng dùng:

    • A. Thông đại tiện
    • B. Thông tiểu tiện
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  3. Câu 3:

    Tác dụng chung của thuốc Nhuận tràng:

    • A. Làm thông đại tiện chữa tích trệ
    • B. Tả hỏa giải độc
    • C. Chữa phù thũng do nước đình lại kèm theo táo bón.
    • D. Tất cả đúng
  4. Câu 4:

    Thuốc Nhuận tràng chia thành các loại nào sau: 

    • A. Hàn hạ
    • B. Nhiệt hạ
    • C.  Nhuận hạ
    • D. Tất cả đúng
  5. Câu 5:

    Thuốc hàn hạ có tác dụng:

    • A. Tính mát lạnh để chữa tính nhiệt bên trong
    • B. Tính ấm nóng để chữa chứng hàn ngưng gây táo bón
    • C. Tác dụng nhuận trường
    • D. Tất cả đúng
  6. Câu 6:

    Cường độ thuốc tả hạ liên quan đến liều lượng:

    • A. Liều cao thì tẩy
    • B. Liều ít thì nhuận tràng
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  7. Câu 7:

    Tác dụng dược lý của Ba đậu:

    • A. Tả hàn tích, trục thủy khứ đàm
    • B. Tả hạ thanh can hỏa, sát trùng
    • C. Thanh nhiệt giải độc
    • D. Tất cả sai
  8. Câu 8:

    Thuốc tiêu hóa khi dùng nếu có khí trệ thì nên phối hợp với thuốc gì?

    • A. Tả hạ
    • B. Bổ khí kiện tỳ
    • C. Lý khí
    • D. Tất cả đúng
  9. Câu 9:

    Vị thuốc Sơn tra quy vào kinh nào?

    • A. Thận, Tâm, Đởm
    • B. Tỳ, Vị, Can
    • C. Phế, Tâm.Tiều trường
    • D. Tâm bào, Tam tiêu, Can
  10. Câu 10:

    Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc tiêu hóa:

    • A. Sơn tra
    • B. Kê nội kim
    • C.  Mạch nha
    • D. Tất cả đúng
  11. Câu 11:

    Tính vị của Mạch nha:

    • A. Vị ngọt, tính bình
    • B. Vị đắng, tính hàn
    • C. Vị mặn, tính nhiệt
    • D. Vị cay, tính ôn
  12. Câu 12:

    Tác dụng dược lý của Mạch nha: 

    • A. Chỉ thông
    • B.  Chỉ huyết
    • C. Chỉ khái
    • D. Tiêu thực hòa trung
  13. Câu 13:

    Kê nội kim quy vào kinh nào?

    • A. Thận, Đại trường
    • B. Tỳ, Vị, Tiểu trường, Bàng quang
    • C. Phế, Tâm, Tam tiêu
    • D. Can, Thận, Đờm
  14. Câu 14:

    Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu vàng bệnh thuộc tạng nào?

    • A.  Phế
    • B. Tỳ
    • C. Đởm
    • D. Thận
  15. Câu 15:

    Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu xanh bệnh thuộc tạng nào?

    • A. Bàng quang
    • B. Tâm
    • C. Can
    • D. Tâm bào
  16. Câu 16:

    Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu đỏ bệnh thuộc tạng nào?

    • A. Tiểu trường
    • B. Thận
    • C. Vị
    • D. Tâm
  17. Câu 17:

    Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu đen bệnh thuộc tạng nào?

    • A. Đại trường
    • B. Tam tiêu
    • C. Thận
    • D. Tỳ
  18. Câu 18:

    Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu trắng bệnh thuộc tạng nào?

    • A. Phế
    • B. Tỳ
    • C. Vị
    • D. Can
  19. Câu 19:

    Trong Tứ chẩn. Nếu chất lưỡi đỏ rực là bệnh thuộc: 

    • A. Nhiệt
    • B. Nhiệt mạnh
    • C. Âm hư cực độ
    • D. Thiếu máu và hư hàn
  20. Câu 20:

    Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi màu vàng là bệnh thuộc:

    • A. Nhiệt
    • B. Hàn
    • C. Thấp
    • D. Vị âm hư
  21. Câu 21:

    Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng ướt là bệnh thuộc:

    • A. Táo
    • B. Phong
    • C. Thấp nhiệt
    • D. Đàm ẩm
  22. Câu 22:

    Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng khô là bệnh thuộc:

    • A. Hư hàn
    • B.  Hư nhiệt
    • C. Thực nhiệt
    • D. Táo thấp
  23. Câu 23:

    Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng bẩn là bệnh thuộc:

    • A. Nhiệt tà
    • B. Hàn tà
    • C. Phong thấp
    • D. Nhiệt độc
  24. Câu 24:

    Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi màu trắng là bệnh thuộc:

    • A. Thực nhiệt
    • B. Thấp nhiệt
    • C. Hư hàn
    • D. Vị âm hư
  25. Câu 25:

    Lưỡi không rêu là bệnh thuộc:

    • A. Vị âm hư
    • B. Tỳ âm hư
    • C. Thận âm hư
    • D. Tâm âm hư
  26. Câu 26:

    Hỏi về đau. Đau đầu trước trán là bệnh thuộc:

    • A. Kinh Dương minh
    • B. Kinh Thái âm
    • C. Kinh Thiếu âm
    • D. Kinh Thái dương
  27. Câu 27:

    Hỏi về đau. Đau thái dương là bệnh thuộc:

    • A. Quyết âm
    • B. Thiếu âm
    • C.  Thái dương
    • D. Thiếu dương
  28. Câu 28:

    Hỏi về đau. Đau đỉnh đầu là bệnh thuộc:

    • A. Kinh Tâm
    • B. Kinh Tỳ
    • C. Kinh Thận
    • D. Kinh Can
  29. Câu 29:

    Hỏi về giấc ngủ. Ngủ kém bồn chồn thổn thức là do:

    • A. Thận âm hư
    • B. Tâm âm hư nội nhiệt
    • C.  Phế âm hư ngoại nhiệt
    • D. A và C đúng
  30. Câu 30:

    Hỏi về đại tiện. Ngồi nhiều ít vận động gây táo bón là do:

    • A. Âm hư
    • B. Huyết hư
    • C. Khí hư
    • D. Tỳ hư
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc trừ thấp lợi niệu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài