Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Triệu chứng lâm sàng Liệt mặt ngoại biên thể Phong hàn phạm kinh lạc. Chọn câu sai:

    • A. Người gai lạnh, sợ lạnh
    • B. Rêu lưỡi trắng mỏng
    • C. Mạch phù
    • D. Lưỡi có điểm ứ huyết
  2. Câu 2:

    Triệu chứng lâm sàng Liệt mặt ngoại biên thể Phong nhiệt phạm kinh lạc. Chọn câu sai:

    • A. Người sốt, sợ gió, sợ nóng
    • B. Yếu tố khởi phát có liên quan đến lạnh
    • C. Rêu lưỡi trắng dày
    • D. Mạch phù sác
  3. Câu 3:

    Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang vị Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Thục địa có tác dụng. Chọn câu sai:

    • A. Hoạt huyết
    • B. Thông lạc
    • C. Chỉ thống
    • D. An thần
  4. Câu 4:

    Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang vị Cam thảo, Đảng sâm có tác dụng:

    • A. Bổ âm
    • B. Bổ dương
    • C. Bổ khí
    • D. Bổ huyết
  5. Câu 5:

    Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang vị Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất có tác dụng. Chọn câu sai?

    • A. Ích thận
    • B. Dưỡng gân
    • C. Chỉ huyết
    • D. Khỏe lưng gối
  6. Câu 6:

    Phương pháp châm cứu điều trị Đau thắt lưng thể Phong hàn thấp. Châm bổ huyệt nào sau đây. Chọn câu sai?

    • A. Thận du
    • B. Âm lăng tuyền
    • C. Mệnh môn
    • D. Yêu dương quan, Thái khê
  7. Câu 7:

    Triệu chứng của Đau thắt lưng thể Phong thấp nhiệt:

    • A. Vùng thắt lưng đau kèm theo sưng tấy, nóng đỏ hoặc có cảm giác nóng bứt rứt
    • B. Tiểu tiện ít, đỏ
    • C. Rêu lưỡi vàng dày, mạch nhu, sác
    • D. Tất cả đúng
  8. Câu 8:

    Phép trị của Đau thắt lưng thể Phong thấp nhiệt:

    • A. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp chỉ thống
    • B. Bổ khí huyết
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  9. Câu 9:

    Bài thuốc điều trị Đau thắt lưng thể Phong thấp nhiệt:

    • A. Bát chính tán
    • B. Bát trân
    • C. Bát vị
    • D. Gia vị nhị diệu tán
  10. Câu 10:

    Bài thuốc Gia vị nhị diệu tán vị thuốc Thương truật, Hoàng bá, Quy bản có tác dụng:

    • A. Lương huyết
    • B. Thanh thấp nhiệt
    • C. An thần
    • D. Tất cả đúng
  11. Câu 11:

    Bài thuốc Gia vị nhị diệu tán vị thuốc Phòng kỷ, Tỳ giải có tác dụng:

    • A. Hoạt huyết giảm đau
    • B. Lợi thấp
    • C. Thanh thấp nhiệt
    • D. Tất cả đúng
  12. Câu 12:

    Triệu chứng lâm sàng Đau thắt lưng thể Thận âm suy. Chọn câu sai?

    • A. Đau thắt lưng, nhức trong xương, sốt về chiều về đêm
    • B.  Người gầy, da khô, mặt hốc hác, mồ hôi trộm
    • C. Lòng bàn chân, bàn tay lạnh
    • D. Cầu táo, tiểu vàng. Lưỡi thon, đỏ; mạch tế sác
  13. Câu 13:

    Bài thuốc điều trị Đau thắt lưng thể Thận âm suy:

    • A. Hữu quy hoàn
    • B. Tả quy hoàn
    • C. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
    • D. Bát trân nang
  14. Câu 14:

    Bài thuốc Tả quy hoàn điều trị Đau thắt lưng thề Thận âm suy, vị Ngưu tất có tác dụng:

    • A. Hoạt huyết cường tráng gân cốt
    • B. Bổ khí bổ huyết
    • C. Bổ âm bổ dương
    • D. Chỉ khái
  15. Câu 15:

    Bài thuốc dùng điều trị Đau thắt lưng do chấn thương:

    • A. Tứ vật đào hồng
    • B. Định suyễn thang
    • C. Huyết phủ trục ứ thang
    • D. Hữu quy hoàn
  16. Câu 16:

    Bài thuốc Huyết phủ trục ứ thang không dùng trong trường hợp nào?

    • A. Trẻ em
    • B. Người lớn tuổi.
    • C. Người bị chấn thương
    • D. Phụ nữ có thai
  17. Câu 17:

    Hội chứng đau thần kinh tọa theo Y học cổ truyền được mô tả trong bệnh danh nào sau đây?

    • A. Thống phong
    • B. Chứng Tý
    • C. Tọa cốt phong
    • D. Tràng nhạc
  18. Câu 18:

    Nguyên nhân gây Đau thần kinh tọa theo Y học cổ truyền:

    • A. Phong hàn
    • B. Phong nhiệt
    • C. Chấn thương cột sống
    • D. Tất cả đúng
  19. Câu 19:

    Các nguyên nhân gây Đau thần kinh tọa theo Y học cổ truyền thường xâm nhập vào đường kinh nào?

    • A. Bàng quang và Thận
    • B. Đởm và Can
    • C. Tâm và Tỳ.
    • D. Bàng quang và Đởm
  20. Câu 20:

    Triệu chứng lâm sàng Đau thần kinh tọa thể phong hàn phạm kinh lạc:

    • A. Rêu lưỡi vàng, mạch phù
    • B. Rêu lưỡi trắng, mạch phù.
    • C. Rêu lưỡi đen, mạch trầm
    • D. Rêu lưỡi xanh, mạch trầm
  21. Câu 21:

    Huyệt nào sau đây dùng để châm cứu Đau thần kinh tọa thể phong hàn phạm kinh lạc hoặc khí huyết ứ trệ theo rễ S1:

    • A. Ấn đường, Giáp xa
    • B. Khúc trì, Hợp cốc.
    • C. Kinh cốt, Đại chung
    • D. Kiên ngung, Kiên trinh
  22. Câu 22:

    Huyệt nào sau đây dùng để châm cứu Đau thần kinh tọa thể phong hàn phạm kinh lạc hoặc khí huyết ứ trệ theo rễ L5: 

    • A. Thừa tương, Giáp xa
    • B. Phong trì, Phong phủ
    • C. Phế du, Can du
    • D. Khâu khư, Lãi câu
  23. Câu 23:

    Bài thuốc điều trị Đau thần kinh tọa thể Phong hàn thấp/ Can thận âm hư:

    • A. Quyên tý thang
    • B. Huyết phủ trục ứ thang
    • C. Độc hoạt tang ký sinh
    • D. An cung ngưu hoàng hoàn
  24. Câu 24:

    Những bài tập vận động trị liệu Đau dây thần kinh tọa. Tư thế nằm ngữa: 

    • A. Gồng cơ tứ đầu đùi
    • B. Tập cổ chân
    • C. Động tác ưỡn lưng
    • D. Tất cả đúng
  25. Câu 25:

    Những bài tập vận động trị liệu Đau dây thần kinh tọa. Tư thế nằm ngữa: 

    • A. Gập, duỗi gối từng bên và 2 bên cùng lúc
    • B. Tập để sau gáy, nhấc đầu và vai lên
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  26. Câu 26:

    Theo Y học cổ truyền, Đau vai gáy thuộc phạm vi:

    • A. Chứng Tý
    • B. Thiên đầu thống
    • C. Huyễn vựng
    • D. Tất cả đúng
  27. Câu 27:

    Pháp trị Đau vai gáy thể Phong hàn tý:

    • A. Tán hàn trừ thấp thông kinh lạc
    • B. Khu phong tán hàn trừ thấp thông kinh lạc
    • C. Hoạt huyết hóa ứ
    • D. Khu phong tán hàn thông kinh lạc
  28. Câu 28:

    Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Phong hàn tý. Chọn câu sai?

    • A. Bài thuốc kinh nghiệm
    • B. Ma hoàng quế chi thang gia giảm
    • C. Quyên tý thang gia giảm
    • D. Độc hoạt ký sinh thang
  29. Câu 29:

    Triệu chứng Đau vai gáy thể Huyết ứ:

    • A. Sau khi ngủ dậy hoặc sau khi lao động thấy vai gáy đau. B. . C. . D.
    • B. Vận động cổ khó, cơ vùng cổ co cứng
    • C. Mạch phù khẩn
    • D. Tất cả đúng
  30. Câu 30:

    Pháp trị Đau vai gáy thể Huyết ứ:

    • A. Hoạt huyết hành khí thông kinh lạc
    • B. Khu phong tán hàn
    • C. Bổ khí huyết
    • D. Bổ can thận
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Triệu chứng lâm sàng Liệt mặt ngoại biên thể Phong hàn phạm kinh lạc. Chọn câu sai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài