Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Huyết ứ:
- A. Tứ quân tử thang
- B. Tứ vật
- C. Tứ vật đào hồng
- D. Tứ vật đào hồng gia giảm
-
Câu 2:
Pháp trị Đau vai gáy thể mạn tính. Chọn câu sai?
- A. Ôn bổ can thận
- B. Khu phong trừ thấp
- C. Lợi tiểu
- D. Tán hàn
-
Câu 3:
Phương dược điều trị Đau vai gáy thể mạn tính:
- A. Độc hoạt ký sinh thang
- B. Tam tý thang
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 4:
Nguyên nhân gây Suy nhược thần kinh theo Y học cổ truyền là do thất tình làm tổn thương 3 tạng nào sau:
- A. Tỳ, Can, Đởm
- B. Tâm, Bàng quang, Thận
- C. Tỳ, Can, Thận
- D. Tâm, Can, Phế
-
Câu 5:
Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng:
- A. Người cáu gắt, bứt rứt, nóng trong người
- B. Mặt đỏ, đại tiện thường táo
- C. Rêu lưỡi khô. Mạch huyền, tế sác
- D. Tất cả đúng
-
Câu 6:
Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Can Thận âm hư:
- A. Thường có kèm di tinh
- B. Rêu lưỡi khô. Mạch tế
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 7:
Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Tâm Tỳ lưỡng hư:
- A. Rêu lưỡi trắng
- B. Rêu lưỡi vàng
- C. Rêu lưỡi khô
- D. Rêu lưỡi ướt
-
Câu 8:
Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Thận dương hư. Chọn câu sai?
- A. Sợ nóng
- B. Liệt dương
- C. Hoạt tinh
- D. Mạch trầm nhược
-
Câu 9:
Phép trị Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng:
- A. Tư âm, giáng hỏa
- B. Tiềm dương, an thần
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 10:
Phương huyệt dùng châm cứu Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng:
- A. Thái dương, Bách hội
- B. Đầu duy, Phong trì
- C. Thái xung, Quang minh
- D. Tất cả đúng
-
Câu 11:
Phép trị Suy nhược thần kinh thể Can Thận âm hư:
- A. Bổ Thận âm, bổ Can huyết, an thần
- B. Tư âm dưỡng huyết
- C. Bình can tiềm dương
- D. Bổ can thận âm
-
Câu 12:
Di chứng tai biến mạch máu não, Y học cổ truyền gọi là gì?
- A. Trúng phong
- B. Khẩu nhãn oa tà
- C. Háo suyễn
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 13:
Di chứng tai biến mạch máu não, nếu nhẹ thì Y học cổ truyền xếp vào chứng:
- A. Trúng tạng phủ
- B. Trúng kinh lạc
- C. Trúng khí huyết
- D. Tất cả đúng
-
Câu 14:
Di chứng tai biến mạch máu não, nếu nặng thì Y học cổ truyền xếp vào chứng:
- A. Trúng tạng phủ
- B. Trúng kinh lạc
- C. Trúng khí huyết
- D. Tất cả đúng
-
Câu 15:
Triệu chứng của trúng phong kinh lạc. Chọn câu sai?
- A. Bán thân bất toại
- B. Tay chân tê dại
- C. Không có hôn mê
- D. Hôn mê sâu
-
Câu 16:
Triệu chứng của trúng phong kinh lạc:
- A. Mê man bất tỉnh
- B. Liệt tứ chi
- C. Liệt mặt kiểu ngoại biên
- D. Tất cả đúng
-
Câu 17:
Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng mồm há, tay buông thõng. Y học cổ truyền gọi là:
- A. Đởm tuyệt
- B. Bàng quang tuyệt
- C. Tỳ tuyệt
- D. Thận tuyệt
-
Câu 18:
Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng mắt nhắm. Y học cổ truyền gọi là:
- A. Tiểu trường tuyệt
- B. Đại trường tuyệt
- C. Vị tuyệt.
- D. Can tuyệt
-
Câu 19:
Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng hôn mê bất tỉnh, mũi phập phồng. Y học cổ truyền gọi là:
- A. Tâm bào tuyệt
- B. Phế tuyệt
- C. Tam tiêu tuyệt
- D. Can tuyệt
-
Câu 20:
Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng đái dầm. Y học cổ truyền gọi là:
- A. Thận tuyệt
- B. Tỳ tuyệt
- C. Huyết tuyệt
- D. Tâm tuyệt
-
Câu 21:
Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng lưỡi ngắn không nói được. Y học cổ truyền gọi là:
- A. Tâm tuyệt
- B. Âm tuyệt
- C. Dương tuyệt
- D. Huyết tuyệt
-
Câu 22:
Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng nấc cụt không dứt. Y học cổ truyền gọi là:
- A. Khí tuyệt
- B. Bàng quang tuyệt
- C. Tỳ tuyệt
- D. Phế tuyệt
-
Câu 23:
Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh theo Y học cổ truyền có liên quan đến yếu tố bệnh lý nào sau đây?
- A. Phong
- B. Đàm
- C. Hỏa
- D. Tất cả đúng
-
Câu 24:
Phép chữa Chứng bế trong Di chứng tai biến mạch máu não?
- A. Khai bế tỉnh não, hoạt huyết chỉ huyết
- B. Khu phong tán hàn thông kinh lạc
- C. Tán hàn trừ thấp
- D. Hóa đàm chỉ khái
-
Câu 25:
Phương dược dùng điều trị Chứng bế trong Di chứng tai biến mạch máu não:
- A. Bổ dương hoàng ngũ thang
- B. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
- C. Tê giác địa hoàn thang
- D. Sinh mạch tán
-
Câu 26:
Phương dược dùng điều trị Chứng thoát trong Di chứng tai biến mạch máu não:
- A. Độc sâm thang
- B. Nhị trần thang
- C. Sâm phụ thang
- D. Huyết phủ trục ứ thang
-
Câu 27:
Phương huyệt dùng điều trị Chứng thoát trong Di chứng tai biến mạch máu não, chủ yếu là cứu huyệt nào sau. Ngoại trừ:
- A. Khí hải
- B. Quan nguyên
- C. Thần khuyết
- D. Túc tam lý
-
Câu 28:
Phương dược dùng điều trị thể Khí hư huyết ứ trong Di chứng tai biến mạch máu não:
- A. Quyên tý thang
- B. Độc hoạt ký sinh thang
- C. Lục vị hoàn
- D. Bổ dương hoàng ngũ thang
-
Câu 29:
Viêm loét dạ dày tá tràng. Y học cổ truyền gọi là gì?
- A. Vị quản thống
- B. Tâm quản thống
- C. Tỳ vị hư hàn
- D. Tâm căn suy nhược
-
Câu 30:
Nguyên nhân gây bệnh Viêm loét dạ dày tá tràng theo Y học cổ truyền:
- A. Giận dữ, uất ức khiến cho chức năng sơ tiết của tạng Can mộc bị ảnh hưởng
- B. Lo nghĩ, toan tính quá mức cũng như việc ăn uống đói no thất thường sẽ tác động xấu tới chức năng kiện vận của tạng Tỳ
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
Câu 1:
Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Huyết ứ:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.