Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Huyết ứ:

    • A. Tứ quân tử thang
    • B. Tứ vật
    • C. Tứ vật đào hồng
    • D. Tứ vật đào hồng gia giảm
  2. Câu 2:

    Pháp trị Đau vai gáy thể mạn tính. Chọn câu sai?

    • A. Ôn bổ can thận
    • B. Khu phong trừ thấp
    • C. Lợi tiểu
    • D. Tán hàn
  3. Câu 3:

    Phương dược điều trị Đau vai gáy thể mạn tính:

    • A. Độc hoạt ký sinh thang
    • B. Tam tý thang
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  4. Câu 4:

    Nguyên nhân gây Suy nhược thần kinh theo Y học cổ truyền là do thất tình làm tổn thương 3 tạng nào sau:

    • A. Tỳ, Can, Đởm
    • B. Tâm, Bàng quang, Thận
    • C. Tỳ, Can, Thận
    • D. Tâm, Can, Phế
  5. Câu 5:

    Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng:

    • A. Người cáu gắt, bứt rứt, nóng trong người
    • B. Mặt đỏ, đại tiện thường táo
    • C. Rêu lưỡi khô. Mạch huyền, tế sác
    • D. Tất cả đúng
  6. Câu 6:

    Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Can Thận âm hư:

    • A. Thường có kèm di tinh
    • B. Rêu lưỡi khô. Mạch tế
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  7. Câu 7:

    Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Tâm Tỳ lưỡng hư:

    • A. Rêu lưỡi trắng
    • B. Rêu lưỡi vàng
    • C. Rêu lưỡi khô
    • D. Rêu lưỡi ướt
  8. Câu 8:

    Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Thận dương hư. Chọn câu sai?

    • A. Sợ nóng
    • B. Liệt dương
    • C. Hoạt tinh
    • D. Mạch trầm nhược
  9. Câu 9:

    Phép trị Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng:

    • A. Tư âm, giáng hỏa
    • B. Tiềm dương, an thần
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  10. Câu 10:

    Phương huyệt dùng châm cứu Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng:

    • A. Thái dương, Bách hội
    • B.  Đầu duy, Phong trì
    • C. Thái xung, Quang minh
    • D. Tất cả đúng
  11. Câu 11:

    Phép trị Suy nhược thần kinh thể Can Thận âm hư:

    • A. Bổ Thận âm, bổ Can huyết, an thần
    • B. Tư âm dưỡng huyết
    • C. Bình can tiềm dương
    • D. Bổ can thận âm
  12. Câu 12:

    Di chứng tai biến mạch máu não, Y học cổ truyền gọi là gì?

    • A. Trúng phong
    • B. Khẩu nhãn oa tà
    • C. Háo suyễn
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Di chứng tai biến mạch máu não, nếu nhẹ thì Y học cổ truyền xếp vào chứng:

    • A. Trúng tạng phủ
    • B. Trúng kinh lạc
    • C. Trúng khí huyết
    • D. Tất cả đúng
  14. Câu 14:

    Di chứng tai biến mạch máu não, nếu nặng thì Y học cổ truyền xếp vào chứng:

    • A.  Trúng tạng phủ
    • B. Trúng kinh lạc
    • C. Trúng khí huyết
    • D. Tất cả đúng
  15. Câu 15:

    Triệu chứng của trúng phong kinh lạc. Chọn câu sai?

    • A. Bán thân bất toại
    • B. Tay chân tê dại
    • C. Không có hôn mê
    • D. Hôn mê sâu
  16. Câu 16:

    Triệu chứng của trúng phong kinh lạc:

    • A. Mê man bất tỉnh
    • B. Liệt tứ chi
    • C. Liệt mặt kiểu ngoại biên
    • D. Tất cả đúng
  17. Câu 17:

    Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng mồm há, tay buông thõng. Y học cổ truyền gọi là:

    • A. Đởm tuyệt
    • B. Bàng quang tuyệt
    • C. Tỳ tuyệt
    • D. Thận tuyệt
  18. Câu 18:

    Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng mắt nhắm. Y học cổ truyền gọi là:

    • A. Tiểu trường tuyệt
    • B. Đại trường tuyệt
    • C. Vị tuyệt.
    • D. Can tuyệt
  19. Câu 19:

    Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng hôn mê bất tỉnh, mũi phập phồng. Y học cổ truyền gọi là:

    • A. Tâm bào tuyệt
    • B. Phế tuyệt
    • C. Tam tiêu tuyệt
    • D. Can tuyệt
  20. Câu 20:

    Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng đái dầm. Y học cổ truyền gọi là: 

    • A. Thận tuyệt
    • B. Tỳ tuyệt
    • C. Huyết tuyệt
    • D. Tâm tuyệt
  21. Câu 21:

    Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng lưỡi ngắn không nói được. Y học cổ truyền gọi là:

    • A. Tâm tuyệt
    • B.  Âm tuyệt
    • C. Dương tuyệt
    • D. Huyết tuyệt
  22. Câu 22:

    Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng nấc cụt không dứt. Y học cổ truyền gọi là:

    • A. Khí tuyệt
    • B. Bàng quang tuyệt
    • C. Tỳ tuyệt
    • D. Phế tuyệt
  23. Câu 23:

    Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh theo Y học cổ truyền có liên quan đến yếu tố bệnh lý nào sau đây?

    • A. Phong
    • B. Đàm
    • C. Hỏa
    • D. Tất cả đúng
  24. Câu 24:

    Phép chữa Chứng bế trong Di chứng tai biến mạch máu não?

    • A. Khai bế tỉnh não, hoạt huyết chỉ huyết
    • B. Khu phong tán hàn thông kinh lạc
    • C. Tán hàn trừ thấp
    • D. Hóa đàm chỉ khái
  25. Câu 25:

    Phương dược dùng điều trị Chứng bế trong Di chứng tai biến mạch máu não:

    • A. Bổ dương hoàng ngũ thang
    • B. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
    • C. Tê giác địa hoàn thang
    • D. Sinh mạch tán
  26. Câu 26:

    Phương dược dùng điều trị Chứng thoát trong Di chứng tai biến mạch máu não:

    • A. Độc sâm thang
    • B. Nhị trần thang
    • C. Sâm phụ thang
    • D. Huyết phủ trục ứ thang
  27. Câu 27:

    Phương huyệt dùng điều trị Chứng thoát trong Di chứng tai biến mạch máu não, chủ yếu là cứu huyệt nào sau. Ngoại trừ:

    • A. Khí hải
    • B. Quan nguyên
    • C. Thần khuyết
    • D. Túc tam lý
  28. Câu 28:

    Phương dược dùng điều trị thể Khí hư huyết ứ trong Di chứng tai biến mạch máu não:

    • A. Quyên tý thang
    • B. Độc hoạt ký sinh thang
    • C. Lục vị hoàn
    • D. Bổ dương hoàng ngũ thang
  29. Câu 29:

    Viêm loét dạ dày tá tràng. Y học cổ truyền gọi là gì?

    • A. Vị quản thống
    • B. Tâm quản thống
    • C. Tỳ vị hư hàn
    • D. Tâm căn suy nhược
  30. Câu 30:

    Nguyên nhân gây bệnh Viêm loét dạ dày tá tràng theo Y học cổ truyền:

    • A. Giận dữ, uất ức khiến cho chức năng sơ tiết của tạng Can mộc bị ảnh hưởng
    • B. Lo nghĩ, toan tính quá mức cũng như việc ăn uống đói no thất thường sẽ tác động xấu tới chức năng kiện vận của tạng Tỳ
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Huyết ứ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài